Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Trãi năm 2025

Đại Học Nguyễn Trãi (mã NTU, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
NTU
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
11
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
17,7 · Quan hệ công chúng
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Ngôn ngữ Nhật

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04C01, C03, C0415,6
Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X7815
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X7815Tổ hợp: DD2
Quốc tế học7310601C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X7815
Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X7917,7
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2615
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2615
Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2615
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X57A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X5715
Kiến trúc7580101A00, A07, C04A00, A07, C0415
Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C04C01, C03, C0415

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04C01, C03, C0418,72
Ngôn ngữ Nhật7220209C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X78C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D63, D66, X7818
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X7818Tổ hợp: DD2
Quốc tế học7310601C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X7818
Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X79C00, C01, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D15, X70, X74, X78, X7921,24
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2618
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2618
Kế toán7340301A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X2618
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X57A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26, X27, X28, X56, X5718
Kiến trúc7580101A00, A07, C04A00, A07, C0418
Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C04C01, C03, C0418

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025

Thang 30 · 6 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Thiết kế đồ họa7210403H00, H06, H08, V00, V01, V02, V05H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0515,6Điểm thi + điểm NK
Thiết kế đồ họa7210403H00, H06, H08, V00, V01, V02, V05H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0518,72Điểm học bạ + điểm NK
Kiến trúc7580101H01, V00, V02, V05H01, V00, V02, V0515Điểm thi + điểm NK
Kiến trúc7580101H01, V00, V02, V05H01, V00, V02, V0518Điểm học bạ + điểm NK
Thiết kế nội thất7580108H00, H06, H08, V00, V01, V02, V05H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0518Điểm học bạ + điểm NK
Thiết kế nội thất7580108H00, H06, H08, V00, V01, V02, V05H00, H06, H08, V00, V01, V02, V0515Điểm thi + điểm NK

Điểm chuẩn Đại Học Nguyễn Trãi các năm trước

Năm 2021 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, D01, C04, A07A00, D01, C04, A0719,75
Kiến trúc7580101A00, V00, A07A00, V00, A0715
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D63A01, D01, C00, D6318
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2019,75
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C04, A07A00, D01, C04, A0718,75
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, A07A00, D01, C04, A0719,75
Thiết kế đồ họa7210403C04, C03, H00, C09C04, C03, H00, C0920,25
Thiết kế nội thất7580108C04, C03, H00, C09C04, C03, H00, C0918
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C04, C01, A07A00, C04, C01, A0718
Kỹ thuật môi trường7520320B00, B03, B02, B01B00, B03, B02, B0118
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0419,5
Năm 2020 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, D01, C04, A07A00, D01, C04, A0719,75
Kiến trúc7580101A00, V00, A07A00, V00, A0715
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, C00, D63A01, D01, C00, D6318
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2019,75
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C04, A07A00, D01, C04, A0718,75
Công nghệ thông tin7480101A00, A01, D01, C04A00, A01, D01, C0419,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, A07A00, D01, C04, A0719,75
Thiết kế đồ họa7210403C04, C03, H00, C09C04, C03, H00, C0920,3
Thiết kế nội thất7580108C04, C03, H00, C09C04, C03, H00, C0918
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C04, C01, A07A00, C04, C01, A0718
Kỹ thuật môi trường7520320B00, B03, B02, B01B00, B03, B02, B0118
Năm 2019 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A07, C04, D01A00, A07, C04, D0115,55
Kiến trúc7580101A00, A03, A07, V00A00, A03, A07, V0015,2
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D63A01, C00, D01, D6318,5
Quan hệ công chúng7320108C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A07, C04, D01A00, A07, C04, D0115,5
Công nghệ thông tin7480101A00, A01, C04, D01A00, A01, C04, D0116
Quản trị kinh doanh7340101A00, A07, C04, D01A00, A07, C04, D0116,5
Thiết kế đồ họa7210403C03, C04, C09, H00C03, C04, C09, H0017,1
Thiết kế nội thất7580108C03, C04, C09, H00C03, C04, C09, H0015,2
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A07, C01, C04A00, A07, C01, C0415
Năm 2018 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, D01, A07Học bạA00, D01, A07Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Kiến trúc7580101A00, A01, A03, A07Học bạA00, A01, A03, A07Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Ngôn ngữ Anh7220209A01, C00, D01, D63Học bạA01, C00, D01, D63Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220209A01, D01, C00, D63Học bạA01, D01, C00, D63Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Quốc tế học7220209A01, C00, D01, D63Học bạA01, C00, D01, D63Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D63Học bạA01, C00, D01, D63Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Quan hệ công chúng7320108C00, C19, C12Học bạC00, C19, C12Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A01, A00, D01, A07Học bạA01, A00, D01, A07Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C04, A07Học bạA00, D01, C04, A07Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Thiết kế đồ họa7210403C01, C03, C04, C09Học bạC01, C03, C04, C09Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Thiết kế nội thất7580108C01, C03, C04, C09Học bạC01, C03, C04, C09Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Kỹ thuật môi trường7520320B00, B01, B02, B03Học bạB00, B01, B02, B03Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C04, A07Học bạA00, D01, C04, A07Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C04, A07Học bạA00, C01, C04, A07Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quan hệ công chúng7320108C00, D01Học bạC00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kỹ thuật môi trường7520320B00Học bạB00Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01Học bạA00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00Học bạA00Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: daihocnguyentrai.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc