
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSX, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 54 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QSX
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 54
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 162 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D01 | B00, C00, C01, D01 | 75,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D01 | B00, C00, C01, D01 | 76,2 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D01 | B00, C00, C01, D01 | 75,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản trị chất lượng giáo dục7140107C03, D01, D14, D15 | C03, D01, D14, D15 | 78,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản trị chất lượng giáo dục7140107C03, D01, D14, D15 | C03, D01, D14, D15 | 78,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản trị chất lượng giáo dục7140107C03, D01, D14, D15 | C03, D01, D14, D15 | 78,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 79 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 79 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 79 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Nghê thuật học7210213C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 83,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Nghê thuật học7210213C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 83,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Nghê thuật học7210213C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 83,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Hán Nôm7220104C00, D01, D04, D14 | C00, D01, D04, D14 | 73 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Hán Nôm7220104C00, D01, D04, D14 | C00, D01, D04, D14 | 73,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Hán Nôm7220104C00, D01, D04, D14 | C00, D01, D04, D14 | 73 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 83,1 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 83,1 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 83,1 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+27220201LKD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 71,4 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+27220201LKD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 71,4 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+27220201LKD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 71,4 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QTD01 | D01 | 80,1 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QTD01 | D01 | 80,1 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QTD01 | D01 | 80,1 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D14 | D01, D02, D14 | 76 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D14 | D01, D02, D14 | 77 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D14 | D01, D02, D14 | 76 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14 | D01, D03, D14 | 73,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14 | D01, D03, D14 | 73,7 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14 | D01, D03, D14 | 73,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 81,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 81,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 81,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+27220204LKD01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 75,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+27220204LKD01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 75,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+27220204LKD01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 75,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QTD01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 78,1 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QTD01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 78,1 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QTD01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 78,1 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D14 | D01, D05, D14 | 78,7 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D14 | D01, D05, D14 | 78,7 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D14 | D01, D05, D14 | 75,1 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QTD01, D05, D14 | D01, D05, D14 | 72 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QTD01, D05, D14 | D01, D05, D14 | 72 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QTD01, D05, D14 | D01, D05, D14 | 72 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05, D14 | D01, D03, D05, D14 | 75,1 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05, D14 | D01, D03, D05, D14 | 75,1 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05, D14 | D01, D03, D05, D14 | 75,1 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05, D14 | D01, D03, D05, D14 | 71 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05, D14 | D01, D03, D05, D14 | 71,6 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05, D14 | D01, D03, D05, D14 | 71 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Triết học7229001A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 76 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Triết học7229001A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 76,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Triết học7229001A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 76 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Tôn giáo học7229009C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 70 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Tôn giáo học7229009C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Tôn giáo học7229009C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Lịch sử7229010C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 80 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Lịch sử7229010C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 80,3 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Lịch sử7229010C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 80 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 74 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 74 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 74 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Văn học7229030C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 81 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Văn học7229030C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 81 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Văn học7229030C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 81 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Văn hoá học7229040C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 79,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Văn hoá học7229040C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 80,9 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Văn hoá học7229040C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 79,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao g���m cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D14 | D01, D14 | 82,6 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D14 | D01, D14 | 82,6 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D14 | D01, D14 | 82,6 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+27310206LKD01, D14 | D01, D14 | 70 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+27310206LKD01, D14 | D01, D14 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+27310206LKD01, D14 | D01, D14 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QTD01, D14 | D01, D14 | 80,8 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QTD01, D14 | D01, D14 | 80,8 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QTD01, D14 | D01, D14 | 80,8 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Xã hội học7310301A00, C00, D01, D14 | A00, C00, D01, D14 | 76,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Xã hội học7310301A00, C00, D01, D14 | A00, C00, D01, D14 | 77,9 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Xã hội học7310301A00, C00, D01, D14 | A00, C00, D01, D14 | 76,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Nhân học7310302C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 75 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Nhân học7310302C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 75,3 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Nhân học7310302C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 75 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 86,3 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 87 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 86,3 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTB00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 84,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTB00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 84,6 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTB00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 84,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08, D01, D14 | B00, B08, D01, D14 | 79,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08, D01, D14 | B00, B08, D01, D14 | 79,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08, D01, D14 | B00, B08, D01, D14 | 79,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Địa lý học7310501A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 78,3 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Địa lý học7310501A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 78,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Địa lý học7310501A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 78,3 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 79,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 79,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 79,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Đông phương học7310608D01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 74,6 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Đông phương học7310608D01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 74,7 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Đông phương học7310608D01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 74,6 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Nhật Bản học7310613D01, D06, D14, D63 | D01, D06, D14, D63 | 76,1 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Nhật Bản học7310613D01, D06, D14, D63 | D01, D06, D14, D63 | 76,3 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Nhật Bản học7310613D01, D06, D14, D63 | D01, D06, D14, D63 | 76,1 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QTD01, D06, D14, D63 | D01, D06, D14, D63 | 72 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QTD01, D06, D14, D63 | D01, D06, D14, D63 | 73 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QTD01, D06, D14, D63 | D01, D06, D14, D63 | 84,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 76,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. · Tổ hợp: DD2 DH5 |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 77 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). · Tổ hợp: DD2 DH5 |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 72 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). · Tổ hợp: DD2 DH5 |
| Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 76 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 76,6 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 76 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14 | D01, D14 | 76,9 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. · Tổ hợp: DD2 DH5 |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14 | D01, D14 | 76,9 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). · Tổ hợp: DD2 DH5 |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14 | D01, D14 | 76,9 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). · Tổ hợp: DD2 DH5 |
| Báo chí7320101C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 84,9 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Báo chí7320101C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 84,9 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Báo chí7320101C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 84,9 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+27320101LKA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 70 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+27320101LKA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+27320101LKA01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QTC00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 80,7 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QTC00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 80,7 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QTC00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 80,7 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 88,8 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 88,8 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 88,8 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 85,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 85,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 85,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Thông tin - thư viện7320201A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 74,5 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Thông tin - thư viện7320201A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 74,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Thông tin - thư viện7320201A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 74,5 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 79 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 79,5 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 79 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 74 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 75,2 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 74 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 80 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 80,35 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 80 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản trị văn phòng7340406C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 78 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản trị văn phòng7340406C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 78,8 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản trị văn phòng7340406C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 78 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 70 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 70 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Đô thị học7580112A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 73,3 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Đô thị học7580112A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 74,1 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Đô thị học7580112A01, C00, D01, D14 | A01, C00, D01, D14 | 73,3 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 77,25 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 77,65 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 77,25 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 82 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 82 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 82 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QTC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 76,9 | Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QTC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 76,9 | Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QTC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 76,9 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước
Năm 2024 · 174 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101B00 | B00 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục học7140101C01 | C01 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Giáo dục học7140101C00 | C00 | 26,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114C00 | C00 | 26,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý giáo dục7140114A01 | A01 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,27 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01 | D01 | 25,68 | Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 882/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01 | D01 | 22,95 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 24,4 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03 | D03 | 23,7 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 25,78 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01 | D01 | 25,08 | Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 805/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 843/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04 | D04 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT,CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D05 | D05 | 23,7 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01 | D01 | 25,33 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01 | D01 | 24,15 | Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05 | D05 | 22,9 | Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D03 | D03 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 24,48 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D05 | D05 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D03 | D03 | 22,2 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Triết học7229001A01 | A01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Triết học7229001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Triết học7229001C00 | C00 | 26,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Tôn giáo học7229009D01 | D01 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Tôn giáo học7229009ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 635/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lịch sử7229010D01, D15 | D01, D15 | 25 | Tốt nghiệp THPT, Điểm = ((điểm môn chính x2) + tổng 2 môn còn lại ) x3 /4 |
| Lịch sử7229010D14 | D14 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT, Điểm = ((điểm môn chính x2) + tổng 2 môn còn lại ) x3 /4 |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 26,8 | Tốt nghiệp THPT, Điểm = ((điểm môn chính x2) + tổng 2 môn còn lại ) x3 /4 |
| Ngôn ngữ học7229020D01 | D01 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ học7229020C00 | C00 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Văn học7229030D01 | D01 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Văn học7229030C00 | C00 | 27,7 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Văn hoá học7229040D01 | D01 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 745/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 28,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01 | D01 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 878/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Xã hội học7310301D01 | D01 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301A00 | A00 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 27,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhân học7310302D01 | D01 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhân học7310302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 715/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhân học7310302C00 | C00 | 27,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401B00 | B00 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 28,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 887/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học giáo dục7310403B00 | B00 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học giáo dục7310403D14 | D14 | 26,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403D01 | D01 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa lý học7310501A01 | A01 | 22 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Địa lý học7310501C00 | C00 | 27,32 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa lý học7310501D01 | D01 | 24 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Địa lý học7310501D15 | D15 | 25,32 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Đông phương học7310608D01 | D01 | 24,57 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đông phương học7310608D04 | D04 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhật Bản học7310613_CLCD01 | D01 | 23,3 | Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Nhật Bản học7310613D06, D63 | D06, D63 | 25 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Nhật Bản học7310613_CLCD06, D63 | D06, D63 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 785/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 745/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Nhật Bản học7310613D01, D14 | D01, D14 | 25,3 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 785/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hàn Quốc học7310614D01 | D01 | 26,36 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630D01 | D01 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 27,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101_CLCC00 | C00 | 27,73 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Báo chí7320101D01 | D01 | 26,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101_CLCD01 | D01 | 26,35 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Báo chí7320101D14 | D14 | 27,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101C00 | C00 | 28,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Báo chí7320101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 875/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D14 | D14 | 27,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 963/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thông tin - thư viện7320201D01, D14 | D01, D14 | 23,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 26,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Thông tin - thư viện7320201A01 | A01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý thông tin7320205A01 | A01 | 24,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thông tin7320205C00 | C00 | 27,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thông tin7320205D01 | D01 | 23,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lưu trữ học7320303D01 | D01 | 24,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lưu trữ học7320303C00 | C00 | 26,98 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406C00 | C00 | 27,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đô thị học7580112D01 | D01 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Đô thị học7580112C00 | C00 | 26,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Đô thị học7580112A01 | A01 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Đô thị học7580112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 665/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công tác xã hội7760101D01 | D01 | 24,49 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 27,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01 | D01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 28,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00 | C00 | 27 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Giáo dục học7140101D01 | D01 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 24,4 | |
| Quản lý giáo dục7140114D14 | D14 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D02 | D02 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 25,3 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D05 | D05 | 22,2 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Triết học7229001D01 | D01 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Triết học7229001D14 | D14 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Tôn giáo học7229009C00 | C00 | 26,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Tôn giáo học7229009D14 | D14 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ học7229020D14 | D14 | 25,6 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Văn học7229030D14 | D14 | 26,18 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Văn hoá học7229040D14 | D14 | 26,27 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn hoá học7229040D15 | D15 | 26,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206D14 | D14 | 27,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14 | D14 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT, CLC |
| Xã hội học7310301D14 | D14 | 26,35 | Tốt nghệp THPT |
| Nhân học7310302D14 | D14 | 25,51 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhân học7310302D15 | D15 | 25,58 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 26,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401D14 | D14 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học giáo dục73104043B08 | B08 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608D14 | D14 | 25,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhật Bản học7310613D14 | D14 | 26 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Hàn Quốc học7310614D14 | D14 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4 |
| Việt Nam học7310630D14 | D14 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630D15 | D15 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101_CLCD14 | D14 | 27,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D15 | D15 | 27,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thông tin73202025D14 | D14 | 25,48 | Tốt nghiệp THPT |
| Lưu trữ học7320303D14 | D14 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Lưu trữ học7320303D15 | D15 | 24,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D14 | D14 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Đô thị học7580112D14 | D14 | 24,19 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 24,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101D15 | D15 | 25,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14 | D14 | 26,47 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15 | D15 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD14 | D14 | 25,6 | Tốt nghiệp THPT, CLC |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD15 | D15 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT, CLC |
| Nghê thuật học7210213C00 | C00 | 28,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Nghê thuật học7210213D01 | D01 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Nghê thuật học7210213D14 | D14 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01 | D01 | 26,36 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D14 | D14 | 26,96 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2023 · 126 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhân học7310302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Triết học7229001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Xã hội học7310301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 715/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 670/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 735/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 785/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Báo chí7320101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 775/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lịch sử7229010D14 | D14 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhân học7310302D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301A00 | A00 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa lý học7310501C00 | C00 | 24,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục học7140101C01 | C01 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 22,56 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01 | D01 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 24,31 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101C00 | C00 | 28 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn học7229030D01, D14 | D01, D14 | 25,73 | Tốt nghiệp THPT |
| Lịch sử7229010D01, D15 | D01, D15 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Triết học7229001A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401B00, D01, D14 | B00, D01, D14 | 26,07 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn hoá học7229040D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301D01, D14 | D01, D14 | 25,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 22,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa lý học7310501A01 | A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Lưu trữ học7320303D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 22,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Đô thị học7580112D01, D14 | D01, D14 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục học7140101B00, D01 | B00, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ học7229020D01, D14 | D01, D14 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01 | D01 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Ngôn ngữ Italia7220208D03, D05 | D03, D05 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01 | D01 | 24,31 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D05 | D05 | 23,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D14 | D01, D14 | 26,63 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608D01, D14 | D01, D14 | 24,97 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thông tin7320205A01 | A01 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D03, D05 | D03, D05 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Thông tin - thư viện7320201D01, D14 | D01, D14 | 22,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101D14 | D14 | 26,81 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101_CLCD01, D14 | D01, D14 | 26,13 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Báo chí7320101D01 | D01 | 26,71 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101_CLCC00 | C00 | 27,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15 | D14, D15 | 27,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01 | D01 | 25,32 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhật Bản học7310613_CLCD06, D63 | D06, D63 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Nhật Bản học7310613D06, D63 | D06, D63 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01, D14 | D01, D14 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Nhật Bản học7310613_CLCD01, D14 | D01, D14 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 27,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Giáo dục học7140101C00 | C00 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03 | D03 | 23,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04 | D04 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Triết học7229001C00 | C00 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Tôn giáo học7229009D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Tôn giáo học7229009ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ học7229020C00 | C00 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn học7229030C00 | C00 | 27 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 26,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 835/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhân học7310302C00 | C00 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608D04 | D04 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Nhật Bản học7310613D01, D14 | D01, D14 | 25,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 910/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 27,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thông tin - thư viện7320201A01 | A01 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý thông tin7320205D01, D14 | D01, D14 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thông tin7320205C00 | C00 | 25,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Lưu trữ học7320303C00 | C00 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01, D14 | D01, D14 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 735/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị văn phòng7340406C00 | C00 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Đô thị học7580112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Đô thị học7580112A01 | A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Đô thị học7580112C00 | C00 | 23,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00 | C00 | 25,5 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 705/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý giáo dục7140114C00 | C00 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05 | D05 | 22,05 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 25,12 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Việt Nam học7310630D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 25,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08 | B00, B08 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403D14 | D14 | 25,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403D01 | D01 | 25,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa lý học7310501D01 | D01 | 22,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa lý học7310501D15 | D15 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 129 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 735/1200 | |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 625/1200 | |
| Nhân học7310302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | |
| Triết học7229001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 675/1200 | |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | |
| Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 705/1200 | |
| Xã hội học7310301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 735/1200 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 685/1200 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 735/1200 | |
| Báo chí7320101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | |
| Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 805/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 870/1200 | |
| Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Báo chí7320101C00 | C00 | 28,25 | Điểm TN THPT |
| Báo chí7320101D14 | D14 | 27,15 | Điểm TN THPT |
| Văn học7229030D01, D14 | D01, D14 | 25,25 | Điểm TN THPT |
| Lịch sử7229010D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,1 | Điểm TN THPT |
| Triết học7229001A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 23 | Điểm TN THPT |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 26,9 | Điểm TN THPT |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 25,7 | Điểm TN THPT |
| Văn hoá học7229040D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,9 | Điểm TN THPT |
| Xã hội học7310301A00, D01, D14 | A00, D01, D14 | 23,8 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 20,25 | Điểm TN THPT |
| Địa lý học7310501A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 20,25 | Điểm TN THPT |
| Lưu trữ học7320303D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21,25 | Điểm TN THPT |
| Đô thị học7580112A01, D14 | A01, D14 | 21 | Điểm TN THPT |
| Giáo dục học7140101B00, D01 | B00, D01 | 22,8 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 23,4 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ học7229020D01, D14 | D01, D14 | 24,35 | Điểm TN THPT |
| Nhật Bản học7310613D14 | D14 | 26 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01 | D01 | 21,75 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 20 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01 | D01 | 23,5 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D05 | D05 | 23 | Điểm TN THPT |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 22,6 | Điểm TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21,75 | Điểm TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206D14 | D14 | 26,6 | Điểm TN THPT |
| Đông phương học7310608D14, D04 | D14, D04 | 24,6 | Điểm TN THPT |
| Quản lý thông tin7320205A01, D14 | A01, D14 | 25 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 25,9 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 22,5 | Điểm TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 21,75 | Điểm TN THPT |
| Báo chí7320101_CLCD14 | D14 | 27,15 | Điểm TN THPT |
| Báo chí7320101_CLCD01 | D01 | 25,3 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Báo chí7320101D01 | D01 | 27 | Điểm TN THPT |
| Báo chí7320101_CLCC00 | C00 | 27,5 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15 | D14, D15 | 27,55 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01 | D01 | 25,45 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,3 | Điểm TN THPT |
| Nhật Bản học7310613_CLCD14 | D14 | 24,4 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Nhật Bản học7310613D06, D63 | D06, D63 | 25,45 | Điểm TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14 | D14 | 25,6 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Nhật Bản học7310613_CLCD01, D06, D63 | D01, D06, D63 | 23,4 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 27,6 | Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14 | D14 | 25,8 | Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15 | D01, D15 | 25,6 | Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01 | D01 | 24 | Chất lượng cao |
| Giáo dục học7140101C00 | C00 | 23,6 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03 | D03 | 23 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04 | D04 | 24,5 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Triết học7229001C00 | C00 | 24 | Điểm TN THPT |
| Tôn giáo học7229009D01, D14 | D01, D14 | 21,25 | Điểm TN THPT |
| Tôn giáo học7229009ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Tôn giáo học7229009C00 | C00 | 22,25 | Điểm TN THPT |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 24,6 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ học7229020C00 | C00 | 25,5 | Điểm TN THPT |
| Văn học7229030C00 | C00 | 26 | Điểm TN THPT |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 26,5 | Điểm TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 26,2 | Điểm TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 845/1200 | |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01 | D01 | 25,3 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 25,3 | Điểm TN THPT |
| Nhân học7310302C00 | C00 | 21,25 | Điểm TN THPT |
| Tâm lý học7310401B00, D14 | B00, D14 | 25,8 | Điểm TN THPT |
| Đông phương học7310608D01 | D01 | 24,2 | Điểm TN THPT |
| Nhật Bản học7310613D01 | D01 | 25,9 | Điểm TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 27,15 | Điểm TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 23,5 | Điểm TN THPT |
| Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Quản lý thông tin7320205C00 | C00 | 26,75 | Điểm TN THPT |
| Lưu trữ học7320303C00 | C00 | 21,75 | Điểm TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01, D14 | D01, D14 | 25,05 | Điểm TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | |
| Quản trị văn phòng7340406C00 | C00 | 26,75 | Điểm TN THPT |
| Đô thị học7580112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Đô thị học7580112C00 | C00 | 21,5 | Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00 | C00 | 25 | Chất lượng cao |
| Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản lý giáo dục7140114C00 | C00 | 24 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01 | D01 | 24,25 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05 | D05 | 21,5 | Chất lượng cao, Điểm TN THPT |
| Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25,45 | Điểm TN THPT |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | |
| Việt Nam học7310630D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,5 | Điểm TN THPT |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 26 | Điểm TN THPT |
| Nhân học7310302D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21 | Điểm TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 755/1200 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403B00 | B00 | 24,4 | Điểm TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403B08, D14 | B08, D14 | 24,5 | Điểm TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403D01 | D01 | 24,3 | Điểm TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 23 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 25,4 | Điểm TN THPT |
| Quản lý thông tin7320205D01 | D01 | 24,5 | Điểm TN THPT |
| Đô thị học7580112D01 | D01 | 20,75 | Điểm TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD14, D15 | D14, D15 | 24,2 | Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ AnhChương trình liên kết 2+2D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21 | DH Minnesota Crookston, Hoa kỳ |
| Ngôn ngữ Trung QuốcChương trình liên kết 2+2D01, D14, D15, D04, D83, D95 | D01, D14, D15, D04, D83, D95 | 21 | ĐH Sư phạm Quản Tây, Trung Quốc |
| Truyền thông đa phương tiệnChương trình liên kết 2+2A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 21 | ĐH Deakin, Úc |
| Quan hệ quốc tếChương trình liên kết 2+2D01, D14 | D01, D14 | 21 | ĐH Deakin, ÚC |
Năm 2021 · 86 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101C00 | C00 | 27,8 | Điểm thi TN THPT |
| Báo chí7320101D14 | D14 | 27,2 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, D14 | D01, D14 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Lịch sử7229010D01, D14 | D01, D14 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Nhân học7310302D01 | D01 | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001D01, D14 | D01, D14 | 23,4 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001A01 | A01 | 23,4 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401C00, D14 | C00, D14 | 26,6 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Văn hoá học7229040D01, D14 | D01, D14 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301A00, D01, D14 | A00, D01, D14 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 23,95 | Điểm thi TN THPT |
| Địa lý học7310501A01, D01, D15 | A01, D01, D15 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Lưu trữ học7320303D01, D14 | D01, D14 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Đô thị học7580112A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục học7140101B00, C01 | B00, C01 | 22,6 | |
| Giáo dục học7140101D01 | D01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ học7229020D01, D14 | D01, D14 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Hàn Quốc học7310614D14 | D14 | 26,45 | Điểm thi TN THPT |
| Hàn Quốc học7310614D01 | D01 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Nhật Bản học7310613D14 | D14 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01 | D01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01 | D01 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D05 | D05 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, D14 | D01, D14 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206D14 | D14 | 26,9 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608D01, D14 | D01, D14 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thông tin7320205A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 26,8 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 25,3 | Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Báo chí7320101_CLCD14 | D14 | 26,8 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Báo chí7320101_CLCD01 | D01 | 26,6 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Báo chí7320101D01 | D01 | 27,1 | Điểm thi TN THPT |
| Báo chí7320101_CLCC00 | C00 | 26,8 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15 | D14, D15 | 27,9 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01 | D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 27,2 | Điểm thi TN THPT |
| Nhật Bản học7310613_CLCD06 | D06 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Nhật Bản học7310613D06 | D06 | 25,9 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14 | D14 | 26,6 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Nhật Bản học7310613_CLCD01, D06, D63 | D01, D06, D63 | 23,4 | Chất lượng cao, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14 | D14 | 26,8 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 26,6 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, D14 | D01, D14 | 25,3 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Giáo dục học7140101C00, C01 | C00, C01 | 23,2 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03 | D03 | 25,1 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04 | D04 | 26,2 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Triết học7229001C00 | C00 | 23,7 | Điểm thi TN THPT |
| Tôn giáo học7229009D01, D14 | D01, D14 | 21,4 | Điểm thi TN THPT |
| Tôn giáo học7229009C00 | C00 | 21,7 | Điểm thi TN THPT |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 24,1 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ học7229020C00 | C00 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030C00 | C00 | 25,8 | Điểm thi TN THPT |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 25,7 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 26,7 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01 | D01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Nhân học7310302C00 | C00 | 24,7 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401B00 | B00 | 26,2 | Điểm thi TN THPT |
| Địa lý học7310501C00 | C00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608D04 | D04 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Nhật Bản học7310613D01 | D01 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 27,7 | Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 23,6 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thông tin7320205C00 | C00 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Lưu trữ học7320303C00 | C00 | 24,8 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01, D14 | D01, D14 | 26,2 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406C00 | C00 | 26,9 | Điểm thi TN THPT |
| Đô thị học7580112C00 | C00 | 23,7 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00 | C00 | 25,4 | |
| Quản lý giáo dục7140114A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01 | D01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05 | D05 | 24 | Điểm thi TN THPT Chất lượng cao |
| Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Nhân học7310302D14 | D14 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403B00 | B00 | 21,1 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403B08 | B08 | 21,2 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học giáo dục7310403D01, D04 | D01, D04 | 21,2 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 102 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101C00 | C00 | 27,5 | |
| Báo chí7320101D01, D14 | D01, D14 | 26,15 | |
| Văn học7229030D01, D14 | D01, D14 | 24,15 | |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Lịch sử7229010D01, D14 | D01, D14 | 22 | |
| Nhân học7310302D01, D14 | D01, D14 | 21,75 | |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Nhân học7310302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Triết học7229001A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 21,25 | |
| Triết học7229001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 26,6 | |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | |
| Văn hoá học7229040D01, D14 | D01, D14 | 24,75 | |
| Xã hội học7310301A00, D01, D14 | A00, D01, D14 | 24 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 20 | |
| Xã hội học7310301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 | |
| Địa lý học7310501A01, D01, D15 | A01, D01, D15 | 22,25 | |
| Lưu trữ học7320303D01, D14 | D01, D14 | 22,75 | |
| Đô thị học7580112A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 22,1 | |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 608/1200 | |
| Đô thị học7580112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Giáo dục học7140101B00, D01 | B00, D01 | 21,5 | |
| Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | |
| Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01 | D01 | 23,2 | |
| Ngôn ngữ học7229020D01, D14 | D01, D14 | 23,5 | |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 818/1200 | |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 25,2 | |
| Nhật Bản học7310613D14, D06 | D14, D06 | 25,2 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | |
| Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 610/1200 | |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 21,5 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01 | D01 | 23 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205D05 | D05 | 22 | |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 22,8 | |
| Công tác xã hội7760101D01, D14 | D01, D14 | 22 | |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D14 | D14 | 25,6 | |
| Đông phương học7310608D14, D04 | D14, D04 | 24,45 | |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | |
| Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | |
| Quản lý thông tin7320205A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 23,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 818/1200 | 800 Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 660/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 25,2 | |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 22,5 | |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 21 | |
| Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Báo chí7320101_CLCD01, D14 | D01, D14 | 25,4 | |
| Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Báo chí7320101_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Báo chí7320101_CLCC00 | C00 | 26,8 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15 | D14, D15 | 26,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 880/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01 | D01 | 25,65 | |
| Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,17 | |
| Nhật Bản học7310613_CLCD14, D06 | D14, D06 | 24,5 | |
| Nhật Bản học7310613_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 818/1200 | |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14 | D14 | 25,6 | |
| Nhật Bản học7310613_CLCD01 | D01 | 25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14 | D01, D14 | 26,25 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 27,3 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, D14 | D01, D14 | 25 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Giáo dục học7140101C00, C01 | C00, C01 | 22,15 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03 | D03 | 22,75 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01, D04 | D01, D04 | 24 | |
| Triết học7229001C00 | C00 | 21,75 | |
| Tôn giáo học7229009D01, D14 | D01, D14 | 21 | |
| Tôn giáo học7229009C00 | C00 | 21,5 | |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 22,5 | |
| Ngôn ngữ học7229020C00 | C00 | 24,3 | |
| Văn học7229030C00 | C00 | 24,65 | |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 25,6 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 26 | |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01 | D01 | 25,7 | |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 25 | |
| Nhân học7310302C00 | C00 | 22,25 | |
| Tâm lý học7310401B00, D01, D14 | B00, D01, D14 | 25,9 | |
| Địa lý học7310501C00 | C00 | 22,75 | |
| Đông phương học7310608D01 | D01 | 24,65 | |
| Nhật Bản học7310613D01 | D01 | 25,65 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 27 | |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 21,25 | |
| Quản lý thông tin7320205C00 | C00 | 25,4 | |
| Lưu trữ học7320303C00 | C00 | 24,25 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01, D14 | D01, D14 | 24,5 | |
| Quản trị văn phòng7340406C00 | C00 | 26 | |
| Đô thị học7580112C00 | C00 | 23,1 | |
| Đô thị học7580112_BTA00, D01, D14 | A00, D01, D14 | 21,1 | |
| Đô thị học7580112_BTC00 | C00 | 22,1 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00 | C00 | 25,55 | |
| Nhân học7310302D14 | D14 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2019 · 84 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101C00 | C00 | 24,7 | |
| Báo chí7320101D01, D14 | D01, D14 | 24,1 | |
| Báo chí7320101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | 830 |
| Văn học7229030D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 21,3 | |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | 720 |
| Lịch sử7229010D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 21,3 | |
| Nhân học7310302D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 20,3 | |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | 630 |
| Nhân học7310302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | 630 |
| Triết học7229001A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 19,5 | |
| Triết học7229001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | 630 |
| Tâm lý học7310401B00, C00 | B00, C00 | 23,78 | |
| Tâm lý học7310401D01, D14 | D01, D14 | 23,5 | |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 865/1200 | 865 |
| Văn hoá học7229040D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 23 | |
| Xã hội học7310301A00, D01, C00, D14 | A00, D01, C00, D14 | 22 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 910/1200 | 910 |
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | 700 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 19,8 | |
| Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 745/1200 | 745 |
| Xã hội học7310301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 705/1200 | 705 |
| Địa lý học7310501A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 21,1 | |
| Lưu trữ học7320303D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 20,5 | |
| Đô thị học7580112A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 20,2 | |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | 630 |
| Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | 630 |
| Đô thị học7580112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 | 640 |
| Giáo dục học7140101B00, D01, C00, C01 | B00, D01, C00, C01 | 19 | |
| Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 645/1200 | 645 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | 765 |
| Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 730/1200 | 730 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 21,7 | |
| Ngôn ngữ học7229020D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 21,7 | |
| Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 845/1200 | 845 |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 23,45 | |
| Nhật Bản học7310613D01, D14, D06 | D01, D14, D06 | 23,61 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | 800 |
| Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | 680 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 20 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01 | D01 | 22,5 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205D05 | D05 | 20,25 | |
| Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | 850 |
| Công tác xã hội7760101D01, C00 | D01, C00 | 20,8 | |
| Công tác xã hội7760101D14 | D14 | 20 | |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 635/1200 | 635 |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D14 | D01, D14 | 24,3 | |
| Đông phương học7310608D01, D14, D04 | D01, D14, D04 | 22,85 | |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 895/1200 | 895 |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 805/1200 | 805 |
| Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 | 640 |
| Quản lý thông tin7320205D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 21 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 855/1200 | 855 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | 780 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 23,6 | |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 21,9 | |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 19,5 | |
| Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | 630 |
| Báo chí7320101_CLCD01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 23,3 | Chất lượng cao |
| Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 840/1200 | Chất lượng cao |
| Báo chí7320101_BTD01, D14 | D01, D14 | 22,1 | Phân hiệu Bến Tre |
| Báo chí7320101_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 735/1200 | Phân hiệu Bến Tre |
| Báo chí7320101_BTC00 | C00 | 22,7 | Phân hiệu Bến Tre |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,3 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 910/1200 | Chất lượng cao |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | 900 |
| Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01 | D01 | 24,5 | Chất lượng cao |
| Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Anh7220201_BTD01 | D01 | 23 | Phân hiệu Bến Tre |
| Ngôn ngữ Anh7220201_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 805/1200 | Phân hiệu Bến Tre |
| Nhật Bản học7310613_CLCD01, D14, D06 | D01, D14, D06 | 23,3 | Chất lượng cao |
| Đô thị học7580112_BTA01, D01, C00, D14 | A01, D01, C00, D14 | 18,2 | Phân hiệu Bến Tre |
| Nhật Bản học7310613_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 705/1200 | Phân hiệu Bến Tre |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01, D14 | D01, D14 | 24,3 | Chất lượng cao |
| Nhật Bản học7310613_BTD01, D14, D06 | D01, D14, D06 | 21,61 | Phân hiệu Bến Tre |
| Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 895/1200 | Chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14 | D01, D14 | 24,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 25,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 860/1200 | 860 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 22,85 | Chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 845/1200 | Chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_BTD01, D14 | D01, D14 | 22,5 | Phân hiệu Bến Tre |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_BTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Phân hiệu Bến Tre |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_BTC00 | C00 | 23,5 | Phân hiệu Bến Tre |
Năm 2018 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Báo chí7320101C00 | C00 | 24,6 |
| Báo chí7320101D01, D14 | D01, D14 | 22,6 |
| Báo chí7320101_BTD01, D14 | D01, D14 | 20,6 |
| Du lịch7810101C00 | C00 | 24,9 |
| Du lịch7810101_BTD01, D14 | D01, D14 | 22,9 |
| Văn học7229030C00 | C00 | 22,4 |
| Văn học7229030D01, D14 | D01, D14 | 21,4 |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 19,1 |
| Lịch sử7229010D01, D14 | D01, D14 | 18,1 |
| Nhân học7310302C00 | C00 | 19,75 |
| Nhân học7310302D01, D14 | D01, D14 | 18,75 |
| Triết học7229001C00 | C00 | 19,25 |
| Triết học7229001A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 17,25 |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 23,2 |
| Tâm lý học7310401B00, D01, D14 | B00, D01, D14 | 22,2 |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 21,5 |
| Văn hoá học7229040D01, D14 | D01, D14 | 20,5 |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 20,5 |
| Xã hội học7310301A00, D01, D14 | A00, D01, D14 | 19,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 23,2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201_BTD01 | D01 | 21,2 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 18,1 |
| Địa lý học7310501C00 | C00 | 21,25 |
| Địa lý học7310501A01, D01, D15 | A01, D01, D15 | 20,25 |
| Lưu trữ học7320303C00 | C00 | 20,25 |
| Lưu trữ học7320303D01, D14 | D01, D14 | 19,25 |
| Đô thị học7580112D01 | D01 | 17 |
| Đô thị học7580112_BTA00, A01, D14 | A00, A01, D14 | 16,5 |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 22,25 |
| Giáo dục học7140101C00 | C00 | 19,8 |
| Giáo dục học7140101B00, C01, D01 | B00, C01, D01 | 17,8 |
| Ngôn ngữ học7229020C00 | C00 | 22 |
| Ngôn ngữ học7229020D01, D14 | D01, D14 | 21 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 20,6 |
| Nhật Bản học7310613D01, D06, D14 | D01, D06, D14 | 22,6 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 18,8 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 20,2 |
| Nhật Bản học7310613_BTD01, D06, D14 | D01, D06, D14 | 20,6 |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 20 |
| Công tác xã hội7760101D01, D14 | D01, D14 | 19 |
| Đông phương học7310608D01, D04, D14 | D01, D04, D14 | 21,6 |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, D14 | D01, D14 | 22,6 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 19,3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 22,03 |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 17 |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 16,5 |
Năm 2017 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Báo chí7320101C00 | C00 | 27,25 |
| Báo chí7320101D01, D14 | D01, D14 | 25,5 |
| Văn học7229030C00 | C00 | 24,5 |
| Văn học7229030D01, D14 | D01, D14 | 22,5 |
| Lịch sử7229010C00 | C00 | 22,5 |
| Lịch sử7229010D01, D14 | D01, D14 | 20,25 |
| Nhân học7310302C00 | C00 | 22,25 |
| Nhân học7310302D01, D14 | D01, D14 | 20,25 |
| Triết học7229001C00 | C00 | 21,5 |
| Triết học7229001A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 20,5 |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 26,25 |
| Tâm lý học7310401B00, D01, D15 | B00, D01, D15 | 25 |
| Văn hoá học7229040C00 | C00 | 24,5 |
| Văn hoá học7229040D01, D14 | D01, D14 | 22,5 |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 24,25 |
| Xã hội học7310301A00, D01, D14 | A00, D01, D14 | 22,25 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,25 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 19,5 |
| Địa lý học7310501C00 | C00 | 24,75 |
| Địa lý học7310501A01, D01, D15 | A01, D01, D15 | 22,75 |
| Đô thị học7580112A00, A01, D01, D14 | A00, A01, D01, D14 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 23,25 |
| Hàn Quốc học7310614D01, D14 | D01, D14 | 25 |
| Giáo dục học7140101C00 | C00 | 21,75 |
| Giáo dục học7140101B00, C01, D01 | B00, C01, D01 | 19,75 |
| Ngôn ngữ họcNgôn ngữ họcC00 | C00 | 25 |
| Ngôn ngữ họcNgôn ngữ họcD01, D14 | D01, D14 | 23 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D05 | D05 | 21 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01 | D01 | 23 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 21 |
| Nhật Bản học7310613D01, D06, D14 | D01, D06, D14 | 25,5 |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 24,5 |
| Công tác xã hội7760101D01, D14 | D01, D14 | 22,5 |
| Quan hệ quốc tế7310206D14 | D14 | 25,5 |
| Đông phương học7310608D01, D14 | D01, D14 | 24 |
| Quan hệ quốc tếQuan hệ quốc tếD01 | D01 | 25,25 |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 23 |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14 | A01, D01, D14 | 21 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05 | D01, D03, D05 | 23,25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,25 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmussh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- VHSĐại Học Văn Hóa TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 20,3 – 24,4
- VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,25 – 27,09
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- HVCHọc viện cán bộ TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang





