Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM năm 2026

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM (mã QSX, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 54 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QSX
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
54
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 100 · 162 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D01B00, C00, C01, D0175,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D01B00, C00, C01, D0176,2Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Giáo dục học7140101B00, C00, C01, D01B00, C00, C01, D0175,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản trị chất lượng giáo dục7140107C03, D01, D14, D15C03, D01, D14, D1578,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản trị chất lượng giáo dục7140107C03, D01, D14, D15C03, D01, D14, D1578,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản trị chất lượng giáo dục7140107C03, D01, D14, D15C03, D01, D14, D1578,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1479Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1479Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản lý giáo dục7140114A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1479Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Nghê thuật học7210213C00, D01, D14C00, D01, D1483,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Nghê thuật học7210213C00, D01, D14C00, D01, D1483,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Nghê thuật học7210213C00, D01, D14C00, D01, D1483,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Hán Nôm7220104C00, D01, D04, D14C00, D01, D04, D1473Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Hán Nôm7220104C00, D01, D04, D14C00, D01, D04, D1473,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Hán Nôm7220104C00, D01, D04, D14C00, D01, D04, D1473Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0183,1Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0183,1Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0183,1Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+27220201LKD01, D14, D15D01, D14, D1571,4Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+27220201LKD01, D14, D15D01, D14, D1571,4Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+27220201LKD01, D14, D15D01, D14, D1571,4Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QTD01D0180,1Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QTD01D0180,1Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế7220201QTD01D0180,1Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D14D01, D02, D1476Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D14D01, D02, D1477Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D14D01, D02, D1476Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14D01, D03, D1473,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14D01, D03, D1473,7Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14D01, D03, D1473,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14D01, D04, D1481,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14D01, D04, D1481,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14D01, D04, D1481,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+27220204LKD01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1575,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+27220204LKD01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1575,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+27220204LKD01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1575,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QTD01, D04, D14D01, D04, D1478,1Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QTD01, D04, D14D01, D04, D1478,1Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế7220204QTD01, D04, D14D01, D04, D1478,1Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D14D01, D05, D1478,7Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D14D01, D05, D1478,7Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D14D01, D05, D1475,1Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QTD01, D05, D14D01, D05, D1472Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QTD01, D05, D14D01, D05, D1472Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế7220205QTD01, D05, D14D01, D05, D1472Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05, D14D01, D03, D05, D1475,1Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05, D14D01, D03, D05, D1475,1Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05, D14D01, D03, D05, D1475,1Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05, D14D01, D03, D05, D1471Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05, D14D01, D03, D05, D1471,6Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05, D14D01, D03, D05, D1471Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Triết học7229001A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1476Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Triết học7229001A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1476,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Triết học7229001A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1476Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Tôn giáo học7229009C00, D01, D14C00, D01, D1470Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Tôn giáo học7229009C00, D01, D14C00, D01, D1470Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Tôn giáo học7229009C00, D01, D14C00, D01, D1470Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Lịch sử7229010C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1580Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Lịch sử7229010C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1580,3Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Lịch sử7229010C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1580Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D14C00, D01, D1474Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D14C00, D01, D1474Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Ngôn ngữ học7229020C00, D01, D14C00, D01, D1474Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Văn học7229030C00, D01, D14C00, D01, D1481Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Văn học7229030C00, D01, D14C00, D01, D1481Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Văn học7229030C00, D01, D14C00, D01, D1481Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Văn hoá học7229040C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1579,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Văn hoá học7229040C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1580,9Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Văn hoá học7229040C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1579,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao g���m cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quan hệ quốc tế7310206D01, D14D01, D1482,6Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quan hệ quốc tế7310206D01, D14D01, D1482,6Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quan hệ quốc tế7310206D01, D14D01, D1482,6Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+27310206LKD01, D14D01, D1470Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+27310206LKD01, D14D01, D1470Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+27310206LKD01, D14D01, D1470Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QTD01, D14D01, D1480,8Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QTD01, D14D01, D1480,8Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế7310206QTD01, D14D01, D1480,8Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Xã hội học7310301A00, C00, D01, D14A00, C00, D01, D1476,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Xã hội học7310301A00, C00, D01, D14A00, C00, D01, D1477,9Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Xã hội học7310301A00, C00, D01, D14A00, C00, D01, D1476,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Nhân học7310302C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1575Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Nhân học7310302C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1575,3Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Nhân học7310302C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1575Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1486,3Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1487Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1486,3Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTB00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1484,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTB00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1484,6Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế7310401QTB00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1484,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08, D01, D14B00, B08, D01, D1479,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08, D01, D14B00, B08, D01, D1479,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08, D01, D14B00, B08, D01, D1479,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Địa lý học7310501A01, C00, D01, D15A01, C00, D01, D1578,3Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Địa lý học7310501A01, C00, D01, D15A01, C00, D01, D1578,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Địa lý học7310501A01, C00, D01, D15A01, C00, D01, D1578,3Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D15D01, D09, D14, D1579,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D15D01, D09, D14, D1579,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quốc tế học7310601D01, D09, D14, D15D01, D09, D14, D1579,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Đông phương học7310608D01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1574,6Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Đông phương học7310608D01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1574,7Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Đông phương học7310608D01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1574,6Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Nhật Bản học7310613D01, D06, D14, D63D01, D06, D14, D6376,1Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Nhật Bản học7310613D01, D06, D14, D63D01, D06, D14, D6376,3Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Nhật Bản học7310613D01, D06, D14, D63D01, D06, D14, D6376,1Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QTD01, D06, D14, D63D01, D06, D14, D6372Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QTD01, D06, D14, D63D01, D06, D14, D6373Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế7310613QTD01, D06, D14, D63D01, D06, D14, D6384,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1476,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. · Tổ hợp: DD2 DH5
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1477Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). · Tổ hợp: DD2 DH5
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1472Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). · Tổ hợp: DD2 DH5
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1576Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1576,6Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1576Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14D01, D1476,9Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm. · Tổ hợp: DD2 DH5
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14D01, D1476,9Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào). · Tổ hợp: DD2 DH5
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01, D14D01, D1476,9Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). · Tổ hợp: DD2 DH5
Báo chí7320101C00, D01, D14C00, D01, D1484,9Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Báo chí7320101C00, D01, D14C00, D01, D1484,9Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Báo chí7320101C00, D01, D14C00, D01, D1484,9Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+27320101LKA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1570Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+27320101LKA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1570Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+27320101LKA01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1570Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QTC00, D01, D14C00, D01, D1480,7Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QTC00, D01, D14C00, D01, D1480,7Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Báo chí_Chuẩn quốc tế7320101QTC00, D01, D14C00, D01, D1480,7Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15D01, D14, D1588,8Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15D01, D14, D1588,8Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15D01, D14, D1588,8Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15D01, D14, D1585,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15D01, D14, D1585,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15D01, D14, D1585,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Thông tin - thư viện7320201A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1474,5Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Thông tin - thư viện7320201A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1474,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Thông tin - thư viện7320201A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1474,5Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1479Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1479,5Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản lý thông tin7320205A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1479Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1574Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1575,2Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Lưu trữ học7320303C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1574Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1580Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1580,35Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1580Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản trị văn phòng7340406C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1578Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản trị văn phòng7340406C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1578,8Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản trị văn phòng7340406C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1578Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A01, D01, D14A01, D01, D1470Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A01, D01, D14A01, D01, D1470Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản7580109A01, D01, D14A01, D01, D1470Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Đô thị học7580112A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1473,3Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Đô thị học7580112A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1474,1Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Đô thị học7580112A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1473,3Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1577,25Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1577,65Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Công tác xã hội7760101C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1577,25Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1582Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1582Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1582Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QTC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1576,9Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QTC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1576,9Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế7810103QTC00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1576,9Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM các năm trước

Năm 2024 · 174 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục học7140101B00B0024Tốt nghiệp THPT
Giáo dục học7140101C01C0123,9Tốt nghiệp THPT
Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Giáo dục học7140101C00C0026,6Tốt nghiệp THPT
Quản lý giáo dục7140114C00C0026,9Tốt nghiệp THPT
Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý giáo dục7140114A01A0124Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126,27Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01D0125,68Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT882/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Ngôn ngữ Nga7220202D01D0122,95Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Pháp7220203D01D0124,4Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Pháp7220203D03D0323,7Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0125,78Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01D0125,08Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT805/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Chất lượng cao
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT843/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04D0424,5Tốt nghiệp THPT,CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Đức7220205D05D0523,7Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Đức7220205D01D0125,33Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01D0124,15Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05D0522,9Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D03D0322,5Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0124,48Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D05D0522,5Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Italia7220208D03D0322,2Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0122,8Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Triết học7229001A01A0122,5Tốt nghiệp THPT
Triết học7229001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Triết học7229001C00C0026,8Tốt nghiệp THPT
Tôn giáo học7229009D01D0122,8Tốt nghiệp THPT
Tôn giáo học7229009ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT635/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lịch sử7229010D01, D15D01, D1525Tốt nghiệp THPT, Điểm = ((điểm môn chính x2) + tổng 2 môn còn lại ) x3 /4
Lịch sử7229010D14D1424,7Tốt nghiệp THPT, Điểm = ((điểm môn chính x2) + tổng 2 môn còn lại ) x3 /4
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lịch sử7229010C00C0026,8Tốt nghiệp THPT, Điểm = ((điểm môn chính x2) + tổng 2 môn còn lại ) x3 /4
Ngôn ngữ học7229020D01D0124,8Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ học7229020C00C0027,1Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Văn học7229030D01D0125,7Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Văn học7229030C00C0027,7Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Văn hoá học7229040D01D0125,8Tốt nghiệp THPT
Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT745/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Văn hoá học7229040C00C0028,2Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01D0125,8Tốt nghiệp THPT; CLC
Quan hệ quốc tế7310206D01D0126,5Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT878/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Xã hội học7310301D01D0125,65Tốt nghiệp THPT
Xã hội học7310301A00A0024Tốt nghiệp THPT
Xã hội học7310301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Xã hội học7310301C00C0027,95Tốt nghiệp THPT
Nhân học7310302D01D0125,65Tốt nghiệp THPT
Nhân học7310302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT715/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhân học7310302C00C0027,95Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401B00B0025,9Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401C00C0028,3Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT887/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học giáo dục7310403B00B0024,2Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học giáo dục7310403D14D1426,8Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học giáo dục7310403D01D0125,9Tốt nghiệp THPT
Địa lý học7310501A01A0122Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Địa lý học7310501C00C0027,32Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa lý học7310501D01D0124Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Địa lý học7310501D15D1525,32Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Đông phương học7310608D01D0124,57Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đông phương học7310608D04D0424,3Tốt nghiệp THPT
Nhật Bản học7310613_CLCD01D0123,3Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Nhật Bản học7310613D06, D63D06, D6325Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Nhật Bản học7310613_CLCD06, D63D06, D6323,1Tốt nghiệp THPT, CLC Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT785/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT745/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Nhật Bản học7310613D01, D14D01, D1425,3Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPTĐiểm thi THPT25Tốt nghiệp THPT
Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT785/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hàn Quốc học7310614D01D0126,36Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630D01D0125Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Việt Nam học7310630C00C0027,7Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101_CLCC00C0027,73Tốt nghiệp THPT; CLC
Báo chí7320101D01D0126,7Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101_CLCD01D0126,35Tốt nghiệp THPT; CLC
Báo chí7320101D14D1427,4Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101C00C0028,8Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Báo chí7320101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT875/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Truyền thông đa phương tiện7320104D14D1427,87Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0127,1Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT963/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thông tin - thư viện7320201D01, D14D01, D1423,3Tốt nghiệp THPT
Thông tin - thư viện7320201C00C0026,6Tốt nghiệp THPT
Thông tin - thư viện7320201A01A0123Tốt nghiệp THPT
Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý thông tin7320205A01A0124,4Tốt nghiệp THPT
Quản lý thông tin7320205C00C0027,7Tốt nghiệp THPT
Quản lý thông tin7320205D01D0123,3Tốt nghiệp THPT
Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lưu trữ học7320303D01D0124,4Tốt nghiệp THPT
Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lưu trữ học7320303C00C0026,98Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406D01D0125,1Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406C00C0027,7Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đô thị học7580112D01D0123,5Tốt nghiệp THPT
Đô thị học7580112C00C0026,3Tốt nghiệp THPT
Đô thị học7580112A01A0122Tốt nghiệp THPT
Đô thị học7580112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT665/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công tác xã hội7760101D01D0124,49Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101C00C0027,15Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01D0125,1Tốt nghiệp THPT; CLC
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15D01, D14, D1525,8Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0028,33Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00C0027Tốt nghiệp THPT; CLC
Giáo dục học7140101D01D0123,9Tốt nghiệp THPT
Quản lý giáo dục7140114D01D0124,4
Quản lý giáo dục7140114D14D1424,7Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nga7220202D02D0222,5Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04D0425,3Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Ngôn ngữ Italia7220208D05D0522,2Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Triết học7229001D01D0124,5Tốt nghiệp THPT
Triết học7229001D14D1424,7Tốt nghiệp THPT
Tôn giáo học7229009C00C0026,8Tốt nghiệp THPT
Tôn giáo học7229009D14D1423,6Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ học7229020D14D1425,6Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Văn học7229030D14D1426,18Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Văn hoá học7229040D14D1426,27Tốt nghiệp THPT
Văn hoá học7229040D15D1526,6Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206D14D1427,15Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14D1426,4Tốt nghiệp THPT, CLC
Xã hội học7310301D14D1426,35Tốt nghệp THPT
Nhân học7310302D14D1425,51Tốt nghiệp THPT
Nhân học7310302D15D1525,58Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401D01D0126,4Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401D14D1427,1Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học giáo dục73104043B08B0824,2Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608D14D1425,45Tốt nghiệp THPT
Nhật Bản học7310613D14D1426Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Hàn Quốc học7310614D14D1425,9Tốt nghiệp THPT, Điểm =( (điểm chính x 2) + Tổng điểm 2 môn còn lại) x 3 /4
Việt Nam học7310630D14D1425,5Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630D15D1525,7Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101_CLCD14D1427,1Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104D15D1527,87Tốt nghiệp THPT
Quản lý thông tin73202025D14D1425,48Tốt nghiệp THPT
Lưu trữ học7320303D14D1424,5Tốt nghiệp THPT
Lưu trữ học7320303D15D1524,85Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406D14D1425,8Tốt nghiệp THPT
Đô thị học7580112D14D1424,19Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101D14D1424,9Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101D15D1525,3Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14D1426,47Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D15D1526,75Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD14D1425,6Tốt nghiệp THPT, CLC
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD15D1525,7Tốt nghiệp THPT, CLC
Nghê thuật học7210213C00C0028,15Tốt nghiệp THPT
Nghê thuật học7210213D01D0125,8Tốt nghiệp THPT
Nghê thuật học7210213D14D1426,75Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D01D0126,36Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1D14D1426,96Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1Điểm thi THPTĐiểm thi THPT24Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc73106a1Điểm thi THPTĐiểm thi THPT25Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 126 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhân học7310302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Triết học7229001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Xã hội học7310301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT715/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT670/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT735/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT785/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Chất lượng cao
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Báo chí7320101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT775/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lịch sử7229010D14D1424,25Tốt nghiệp THPT
Nhân học7310302D01, D14, D15D01, D14, D1524Tốt nghiệp THPT
Xã hội học7310301A00A0024,5Tốt nghiệp THPT
Địa lý học7310501C00C0024,6Tốt nghiệp THPT
Giáo dục học7140101C01C0123,1Tốt nghiệp THPT
Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPTĐiểm thi THPT25Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0122,56Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01D0124,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0124,31Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101C00C0028Tốt nghiệp THPT
Văn học7229030D01, D14D01, D1425,73Tốt nghiệp THPT
Lịch sử7229010D01, D15D01, D1524Tốt nghiệp THPT
Triết học7229001A01, D01, D14A01, D01, D1423,5Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401C00C0027Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401B00, D01, D14B00, D01, D1426,07Tốt nghiệp THPT
Văn hoá học7229040D01, D14, D15D01, D14, D1525,45Tốt nghiệp THPT
Xã hội học7310301D01, D14D01, D1425,2Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0222,2Tốt nghiệp THPT
Địa lý học7310501A01A0121Tốt nghiệp THPT
Lưu trữ học7320303D01, D14, D15D01, D14, D1522,1Tốt nghiệp THPT
Đô thị học7580112D01, D14D01, D1422,4Tốt nghiệp THPT
Giáo dục học7140101B00, D01B00, D0123Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D01D0123,6Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ học7229020D01, D14D01, D1424,8Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01D0123,4Tốt nghiệp THPT; CLC
Ngôn ngữ Italia7220208D03, D05D03, D0522,4Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01D0124,31Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D05D0523,7Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101C00C0024,7Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101D01, D14, D15D01, D14, D1523,6Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206D01, D14D01, D1426,63Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608D01, D14D01, D1424,97Tốt nghiệp THPT
Quản lý thông tin7320205A01A0124Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0425,8Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D03, D05D03, D0523,1Tốt nghiệp THPT
Thông tin - thư viện7320201D01, D14D01, D1422,1Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101D14D1426,81Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101_CLCD01, D14D01, D1426,13Tốt nghiệp THPT; CLC
Báo chí7320101D01D0126,71Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101_CLCC00C0027,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15D14, D1527,25Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01D0125,32Tốt nghiệp THPT; CLC
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126Tốt nghiệp THPT
Nhật Bản học7310613_CLCD06, D63D06, D6323,4Tốt nghiệp THPT; CLC
Nhật Bản học7310613D06, D63D06, D6325Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01, D14D01, D1425,9Tốt nghiệp THPT; CLC
Nhật Bản học7310613_CLCD01, D14D01, D1423,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0027,4Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14, D15D01, D14, D1525,8Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, D14, D15D01, D14, D1524,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Giáo dục học7140101C00C0024,1Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D03D0323,2Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04D0424,8Tốt nghiệp THPT; CLC
Triết học7229001C00C0024,7Tốt nghiệp THPT
Tôn giáo học7229009D01, C00, D14D01, C00, D1421Tốt nghiệp THPT
Tôn giáo học7229009ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lịch sử7229010C00C0026Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ học7229020C00C0025,5Tốt nghiệp THPT
Văn học7229030C00C0027Tốt nghiệp THPT
Văn hoá học7229040C00C0026,5Tốt nghiệp THPT
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT835/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chất lượng cao
Xã hội học7310301C00C0026Tốt nghiệp THPT
Nhân học7310302C00C0024,7Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608D04D0424,3Tốt nghiệp THPT
Nhật Bản học7310613D01, D14D01, D1425,2Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT910/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0127,2Tốt nghiệp THPT
Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thông tin - thư viện7320201A01A0122Tốt nghiệp THPT
Thông tin - thư viện7320201C00C0023,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý thông tin7320205D01, D14D01, D1424,3Tốt nghiệp THPT
Quản lý thông tin7320205C00C0025,7Tốt nghiệp THPT
Lưu trữ học7320303C00C0023,75Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406D01, D14D01, D1424,3Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT735/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị văn phòng7340406C00C0025,8Tốt nghiệp THPT
Đô thị học7580112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Đô thị học7580112A01A0121Tốt nghiệp THPT
Đô thị học7580112C00C0023,9Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00C0025,5Tốt nghiệp THPT; CLC
Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT705/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý giáo dục7140114C00C0024,5Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05D0522,05Tốt nghiệp THPT; CLC
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1425,12Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Việt Nam học7310630D01, D14, D15D01, D14, D1525Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630C00C0025,9Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học giáo dục7310403B00, B08B00, B0825Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học giáo dục7310403D14D1425,55Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học giáo dục7310403D01D0125,45Tốt nghiệp THPT
Quản lý giáo dục7140114A01, D01, D14A01, D01, D1423,5Tốt nghiệp THPT
Địa lý học7310501D01D0122,2Tốt nghiệp THPT
Địa lý học7310501D15D1522,5Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 129 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT735/1200
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT625/1200
Nhân học7310302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200
Triết học7229001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT675/1200
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200
Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT705/1200
Xã hội học7310301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT735/1200
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT685/1200
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200
Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT735/1200
Báo chí7320101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200
Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT805/1200
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT870/1200
Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Báo chí7320101C00C0028,25Điểm TN THPT
Báo chí7320101D14D1427,15Điểm TN THPT
Văn học7229030D01, D14D01, D1425,25Điểm TN THPT
Lịch sử7229010D01, D14, D15D01, D14, D1524,1Điểm TN THPT
Triết học7229001A01, D01, D14A01, D01, D1423Điểm TN THPT
Tâm lý học7310401C00C0026,9Điểm TN THPT
Tâm lý học7310401D01D0125,7Điểm TN THPT
Văn hoá học7229040D01, D14, D15D01, D14, D1524,9Điểm TN THPT
Xã hội học7310301A00, D01, D14A00, D01, D1423,8Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0220,25Điểm TN THPT
Địa lý học7310501A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1520,25Điểm TN THPT
Lưu trữ học7320303D01, D14, D15D01, D14, D1521,25Điểm TN THPT
Đô thị học7580112A01, D14A01, D1421Điểm TN THPT
Giáo dục học7140101B00, D01B00, D0122,8Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D01D0123,4Điểm TN THPT
Ngôn ngữ học7229020D01, D14D01, D1424,35Điểm TN THPT
Nhật Bản học7310613D14D1426Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01D0121,75Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05D01, D03, D0520Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01D0123,5Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D05D0523Điểm TN THPT
Công tác xã hội7760101C00C0022,6Điểm TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, D14, D15D01, D14, D1521,75Điểm TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206D14D1426,6Điểm TN THPT
Đông phương học7310608D14, D04D14, D0424,6Điểm TN THPT
Quản lý thông tin7320205A01, D14A01, D1425Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04D0425,9Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05D01, D03, D0522,5Điểm TN THPT
Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14A01, D01, D1421,75Điểm TN THPT
Báo chí7320101_CLCD14D1427,15Điểm TN THPT
Báo chí7320101_CLCD01D0125,3Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Báo chí7320101D01D0127Điểm TN THPT
Báo chí7320101_CLCC00C0027,5Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15D14, D1527,55Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01D0125,45Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126,3Điểm TN THPT
Nhật Bản học7310613_CLCD14D1424,4Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Nhật Bản học7310613D06, D63D06, D6325,45Điểm TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14D1425,6Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Nhật Bản học7310613_CLCD01, D06, D63D01, D06, D6323,4Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0027,6Điểm TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14D1425,8Điểm TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D15D01, D1525,6Điểm TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01D0124Chất lượng cao
Giáo dục học7140101C00C0023,6Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D03D0323Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04D0424,5Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Triết học7229001C00C0024Điểm TN THPT
Tôn giáo học7229009D01, D14D01, D1421,25Điểm TN THPT
Tôn giáo học7229009ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Tôn giáo học7229009C00C0022,25Điểm TN THPT
Lịch sử7229010C00C0024,6Điểm TN THPT
Ngôn ngữ học7229020C00C0025,5Điểm TN THPT
Văn học7229030C00C0026Điểm TN THPT
Văn hoá học7229040C00C0026,5Điểm TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Quan hệ quốc tế7310206D01D0126,2Điểm TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT845/1200
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01D0125,3Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Xã hội học7310301C00C0025,3Điểm TN THPT
Nhân học7310302C00C0021,25Điểm TN THPT
Tâm lý học7310401B00, D14B00, D1425,8Điểm TN THPT
Đông phương học7310608D01D0124,2Điểm TN THPT
Nhật Bản học7310613D01D0125,9Điểm TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0127,15Điểm TN THPT
Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Thông tin - thư viện7320201C00C0023,5Điểm TN THPT
Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Quản lý thông tin7320205C00C0026,75Điểm TN THPT
Lưu trữ học7320303C00C0021,75Điểm TN THPT
Quản trị văn phòng7340406D01, D14D01, D1425,05Điểm TN THPT
Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200
Quản trị văn phòng7340406C00C0026,75Điểm TN THPT
Đô thị học7580112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Đô thị học7580112C00C0021,5Điểm TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00C0025Chất lượng cao
Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản lý giáo dục7140114C00C0024Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01D0124,25Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05D0521,5Chất lượng cao, Điểm TN THPT
Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPTĐiểm thi THPT25,45Điểm TN THPT
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200
Việt Nam học7310630D01, D14, D15D01, D14, D1525,5Điểm TN THPT
Việt Nam học7310630C00C0026Điểm TN THPT
Nhân học7310302D01, D14, D15D01, D14, D1521Điểm TN THPT
Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT755/1200
Tâm lý học giáo dục7310403B00B0024,4Điểm TN THPT
Tâm lý học giáo dục7310403B08, D14B08, D1424,5Điểm TN THPT
Tâm lý học giáo dục7310403D01D0124,3Điểm TN THPT
Quản lý giáo dục7140114A01, D01, D14A01, D01, D1423Điểm TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0125,4Điểm TN THPT
Quản lý thông tin7320205D01D0124,5Điểm TN THPT
Đô thị học7580112D01D0120,75Điểm TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD14, D15D14, D1524,2Chất lượng cao
Ngôn ngữ AnhChương trình liên kết 2+2D01, D14, D15D01, D14, D1521DH Minnesota Crookston, Hoa kỳ
Ngôn ngữ Trung QuốcChương trình liên kết 2+2D01, D14, D15, D04, D83, D95D01, D14, D15, D04, D83, D9521ĐH Sư phạm Quản Tây, Trung Quốc
Truyền thông đa phương tiệnChương trình liên kết 2+2A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1521ĐH Deakin, Úc
Quan hệ quốc tếChương trình liên kết 2+2D01, D14D01, D1421ĐH Deakin, ÚC
Năm 2021 · 86 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101C00C0027,8Điểm thi TN THPT
Báo chí7320101D14D1427,2Điểm thi TN THPT
Văn học7229030D01, D14D01, D1425,6Điểm thi TN THPT
Lịch sử7229010D01, D14D01, D1424Điểm thi TN THPT
Nhân học7310302D01D0124,3Điểm thi TN THPT
Triết học7229001D01, D14D01, D1423,4Điểm thi TN THPT
Triết học7229001A01A0123,4Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401C00, D14C00, D1426,6Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401D01D0126,3Điểm thi TN THPT
Văn hoá học7229040D01, D14D01, D1425,6Điểm thi TN THPT
Xã hội học7310301A00, D01, D14A00, D01, D1425,2Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0223,95Điểm thi TN THPT
Địa lý học7310501A01, D01, D15A01, D01, D1524Điểm thi TN THPT
Lưu trữ học7320303D01, D14D01, D1424,2Điểm thi TN THPT
Đô thị học7580112A01, D01, D14A01, D01, D1423,5Điểm thi TN THPT
Giáo dục học7140101B00, C01B00, C0122,6
Giáo dục học7140101D01D0123Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D01D0125,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ học7229020D01, D14D01, D1425Điểm thi TN THPT
Hàn Quốc học7310614D14D1426,45Điểm thi TN THPT
Hàn Quốc học7310614D01D0126,25Điểm thi TN THPT
Nhật Bản học7310613D14D1426,1Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD01D0125,6Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05D01, D03, D0524,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01D0125,6Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D05D0524Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101C00C0024,3Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, D14D01, D1424Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206D14D1426,9Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D01, D14D01, D1425,8Điểm thi TN THPT
Quản lý thông tin7320205A01, D01, D14A01, D01, D1425,5Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04D0426,8Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01D0127Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05D01, D03, D0525,3Điểm thi TN THPT
Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14A01, D01, D1423Điểm thi TN THPT
Báo chí7320101_CLCD14D1426,8Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Báo chí7320101_CLCD01D0126,6Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Báo chí7320101D01D0127,1Điểm thi TN THPT
Báo chí7320101_CLCC00C0026,8Điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15D14, D1527,9Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01D0126,7Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0127,2Điểm thi TN THPT
Nhật Bản học7310613_CLCD06D0625,2Điểm thi TN THPT
Nhật Bản học7310613D06D0625,9Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14D1426,6Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Nhật Bản học7310613_CLCD01, D06, D63D01, D06, D6323,4Chất lượng cao, Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0027Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D14D1426,8Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0126,6Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, D14D01, D1425,3Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Giáo dục học7140101C00, C01C00, C0123,2Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D03D0325,1Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD04D0426,2Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Triết học7229001C00C0023,7Điểm thi TN THPT
Tôn giáo học7229009D01, D14D01, D1421,4Điểm thi TN THPT
Tôn giáo học7229009C00C0021,7Điểm thi TN THPT
Lịch sử7229010C00C0024,1Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ học7229020C00C0025,2Điểm thi TN THPT
Văn học7229030C00C0025,8Điểm thi TN THPT
Văn hoá học7229040C00C0025,7Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206D01D0126,7Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01D0126,3Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Xã hội học7310301C00C0025,6Điểm thi TN THPT
Nhân học7310302C00C0024,7Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401B00B0026,2Điểm thi TN THPT
Địa lý học7310501C00C0024,5Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D04D0425,6Điểm thi TN THPT
Nhật Bản học7310613D01D0126Điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0127,7Điểm thi TN THPT
Thông tin - thư viện7320201C00C0023,6Điểm thi TN THPT
Quản lý thông tin7320205C00C0026Điểm thi TN THPT
Lưu trữ học7320303C00C0024,8Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406D01, D14D01, D1426,2Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406C00C0026,9Điểm thi TN THPT
Đô thị học7580112C00C0023,7Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00C0025,4
Quản lý giáo dục7140114A01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1421Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01D0126,3Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205_CLCD05D0524Điểm thi TN THPT Chất lượng cao
Hàn Quốc học7310614Điểm thi THPTĐiểm thi THPT26Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630D01, D14, D15D01, D14, D1523,5Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630C00C0024,5Điểm thi TN THPT
Nhân học7310302D14D1424,5Điểm thi TN THPT
Tâm lý học giáo dục7310403B00B0021,1Điểm thi TN THPT
Tâm lý học giáo dục7310403B08B0821,2Điểm thi TN THPT
Tâm lý học giáo dục7310403D01, D04D01, D0421,2Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 102 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101C00C0027,5
Báo chí7320101D01, D14D01, D1426,15
Văn học7229030D01, D14D01, D1424,15
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Lịch sử7229010D01, D14D01, D1422
Nhân học7310302D01, D14D01, D1421,75
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Nhân học7310302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Triết học7229001A01, D01, D14A01, D01, D1421,25
Triết học7229001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Tâm lý học7310401C00C0026,6
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200
Văn hoá học7229040D01, D14D01, D1424,75
Xã hội học7310301A00, D01, D14A00, D01, D1424
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0220
Xã hội học7310301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200
Địa lý học7310501A01, D01, D15A01, D01, D1522,25
Lưu trữ học7320303D01, D14D01, D1422,75
Đô thị học7580112A01, D01, D14A01, D01, D1422,1
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT608/1200
Đô thị học7580112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Giáo dục học7140101B00, D01B00, D0121,5
Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200
Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200
Ngôn ngữ Pháp7220203D01D0123,2
Ngôn ngữ học7229020D01, D14D01, D1423,5
Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT818/1200
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1425,2
Nhật Bản học7310613D14, D06D14, D0625,2
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200
Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT610/1200
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05D01, D03, D0521,5
Ngôn ngữ Đức7220205D01D0123
Ngôn ngữ Đức7220205D05D0522
Công tác xã hội7760101C00C0022,8
Công tác xã hội7760101D01, D14D01, D1422
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quan hệ quốc tế7310206D14D1425,6
Đông phương học7310608D14, D04D14, D0424,45
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200
Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200
Quản lý thông tin7320205A01, D01, D14A01, D01, D1423,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT818/1200800 Chất lượng cao
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT660/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0425,2
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05D01, D03, D0522,5
Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14A01, D01, D1421
Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Báo chí7320101_CLCD01, D14D01, D1425,4
Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Báo chí7320101_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Báo chí7320101_CLCC00C0026,8
Truyền thông đa phương tiện7320104D14, D15D14, D1526,25
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT880/1200
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01D0125,65
Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126,17
Nhật Bản học7310613_CLCD14, D06D14, D0624,5
Nhật Bản học7310613_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT818/1200
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD14D1425,6
Nhật Bản học7310613_CLCD01D0125
Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14D01, D1426,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0027,3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, D14D01, D1425
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Giáo dục học7140101C00, C01C00, C0122,15
Ngôn ngữ Pháp7220203D03D0322,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204_CLCD01, D04D01, D0424
Triết học7229001C00C0021,75
Tôn giáo học7229009D01, D14D01, D1421
Tôn giáo học7229009C00C0021,5
Lịch sử7229010C00C0022,5
Ngôn ngữ học7229020C00C0024,3
Văn học7229030C00C0024,65
Văn hoá học7229040C00C0025,6
Quan hệ quốc tế7310206D01D0126
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01D0125,7
Xã hội học7310301C00C0025
Nhân học7310302C00C0022,25
Tâm lý học7310401B00, D01, D14B00, D01, D1425,9
Địa lý học7310501C00C0022,75
Đông phương học7310608D01D0124,65
Nhật Bản học7310613D01D0125,65
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0127
Thông tin - thư viện7320201C00C0021,25
Quản lý thông tin7320205C00C0025,4
Lưu trữ học7320303C00C0024,25
Quản trị văn phòng7340406D01, D14D01, D1424,5
Quản trị văn phòng7340406C00C0026
Đô thị học7580112C00C0023,1
Đô thị học7580112_BTA00, D01, D14A00, D01, D1421,1
Đô thị học7580112_BTC00C0022,1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCC00C0025,55
Nhân học7310302D14D1424,5Điểm thi TN THPT
Năm 2019 · 84 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101C00C0024,7
Báo chí7320101D01, D14D01, D1424,1
Báo chí7320101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200830
Văn học7229030D01, C00, D14D01, C00, D1421,3
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200720
Lịch sử7229010D01, C00, D14D01, C00, D1421,3
Nhân học7310302D01, C00, D14D01, C00, D1420,3
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200630
Nhân học7310302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200630
Triết học7229001A01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1419,5
Triết học7229001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200630
Tâm lý học7310401B00, C00B00, C0023,78
Tâm lý học7310401D01, D14D01, D1423,5
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT865/1200865
Văn hoá học7229040D01, C00, D14D01, C00, D1423
Xã hội học7310301A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1422
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0125
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT910/1200910
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200700
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0219,8
Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT745/1200745
Xã hội học7310301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT705/1200705
Địa lý học7310501A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1521,1
Lưu trữ học7320303D01, C00, D14D01, C00, D1420,5
Đô thị học7580112A01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1420,2
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200630
Lưu trữ học7320303ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200630
Đô thị học7580112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200640
Giáo dục học7140101B00, D01, C00, C01B00, D01, C00, C0119
Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT645/1200645
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200765
Ngôn ngữ học7229020ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT730/1200730
Ngôn ngữ Pháp7220203Điểm thi THPTĐiểm thi THPT21,7
Ngôn ngữ học7229020D01, C00, D14D01, C00, D1421,7
Hàn Quốc học7310614ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT845/1200845
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1423,45
Nhật Bản học7310613D01, D14, D06D01, D14, D0623,61
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200800
Ngôn ngữ Italia7220208ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200680
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05D01, D03, D0520
Ngôn ngữ Đức7220205D01D0122,5
Ngôn ngữ Đức7220205D05D0520,25
Nhật Bản học7310613ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200850
Công tác xã hội7760101D01, C00D01, C0020,8
Công tác xã hội7760101D14D1420
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT635/1200635
Quan hệ quốc tế7310206D01, D14D01, D1424,3
Đông phương học7310608D01, D14, D04D01, D14, D0422,85
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT895/1200895
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT805/1200805
Quản lý thông tin7320205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200640
Quản lý thông tin7320205D01, C00, D14D01, C00, D1421
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT855/1200855
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200780
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0423,6
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05D01, D03, D0521,9
Thông tin - thư viện7320201A01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1419,5
Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200630
Báo chí7320101_CLCD01, C00, D14D01, C00, D1423,3Chất lượng cao
Báo chí7320101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT840/1200Chất lượng cao
Báo chí7320101_BTD01, D14D01, D1422,1Phân hiệu Bến Tre
Báo chí7320101_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT735/1200Phân hiệu Bến Tre
Báo chí7320101_BTC00C0022,7Phân hiệu Bến Tre
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15D01, D14, D1524,3
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT910/1200Chất lượng cao
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200900
Ngôn ngữ Anh7220201_CLCD01D0124,5Chất lượng cao
Nhật Bản học7310613_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh7220201_BTD01D0123Phân hiệu Bến Tre
Ngôn ngữ Anh7220201_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT805/1200Phân hiệu Bến Tre
Nhật Bản học7310613_CLCD01, D14, D06D01, D14, D0623,3Chất lượng cao
Đô thị học7580112_BTA01, D01, C00, D14A01, D01, C00, D1418,2Phân hiệu Bến Tre
Nhật Bản học7310613_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT705/1200Phân hiệu Bến Tre
Quan hệ quốc tế7310206_CLCD01, D14D01, D1424,3Chất lượng cao
Nhật Bản học7310613_BTD01, D14, D06D01, D14, D0621,61Phân hiệu Bến Tre
Quan hệ quốc tế7310206_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT895/1200Chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D14D01, D1424,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0025,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT860/1200860
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCD01, C00, D14D01, C00, D1422,85Chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT845/1200Chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_BTD01, D14D01, D1422,5Phân hiệu Bến Tre
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_BTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200Phân hiệu Bến Tre
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103_BTC00C0023,5Phân hiệu Bến Tre
Năm 2018 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Báo chí7320101C00C0024,6
Báo chí7320101D01, D14D01, D1422,6
Báo chí7320101_BTD01, D14D01, D1420,6
Du lịch7810101C00C0024,9
Du lịch7810101_BTD01, D14D01, D1422,9
Văn học7229030C00C0022,4
Văn học7229030D01, D14D01, D1421,4
Lịch sử7229010C00C0019,1
Lịch sử7229010D01, D14D01, D1418,1
Nhân học7310302C00C0019,75
Nhân học7310302D01, D14D01, D1418,75
Triết học7229001C00C0019,25
Triết học7229001A01, D01, D14A01, D01, D1417,25
Tâm lý học7310401C00C0023,2
Tâm lý học7310401B00, D01, D14B00, D01, D1422,2
Văn hoá học7229040C00C0021,5
Văn hoá học7229040D01, D14D01, D1420,5
Xã hội học7310301C00C0020,5
Xã hội học7310301A00, D01, D14A00, D01, D1419,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0123,2
Ngôn ngữ Anh7220201_BTD01D0121,2
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0218,1
Địa lý học7310501C00C0021,25
Địa lý học7310501A01, D01, D15A01, D01, D1520,25
Lưu trữ học7320303C00C0020,25
Lưu trữ học7320303D01, D14D01, D1419,25
Đô thị học7580112D01D0117
Đô thị học7580112_BTA00, A01, D14A00, A01, D1416,5
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1422,25
Giáo dục học7140101C00C0019,8
Giáo dục học7140101B00, C01, D01B00, C01, D0117,8
Ngôn ngữ học7229020C00C0022
Ngôn ngữ học7229020D01, D14D01, D1421
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0320,6
Nhật Bản học7310613D01, D06, D14D01, D06, D1422,6
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05D01, D03, D0518,8
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0520,2
Nhật Bản học7310613_BTD01, D06, D14D01, D06, D1420,6
Công tác xã hội7760101C00C0020
Công tác xã hội7760101D01, D14D01, D1419
Đông phương học7310608D01, D04, D14D01, D04, D1421,6
Quan hệ quốc tế7310206D01, D14D01, D1422,6
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05D01, D03, D0519,3
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0422,03
Thông tin - thư viện7320201C00C0017
Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14A01, D01, D1416,5
Năm 2017 · 40 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Báo chí7320101C00C0027,25
Báo chí7320101D01, D14D01, D1425,5
Văn học7229030C00C0024,5
Văn học7229030D01, D14D01, D1422,5
Lịch sử7229010C00C0022,5
Lịch sử7229010D01, D14D01, D1420,25
Nhân học7310302C00C0022,25
Nhân học7310302D01, D14D01, D1420,25
Triết học7229001C00C0021,5
Triết học7229001A01, D01, D14A01, D01, D1420,5
Tâm lý học7310401C00C0026,25
Tâm lý học7310401B00, D01, D15B00, D01, D1525
Văn hoá học7229040C00C0024,5
Văn hoá học7229040D01, D14D01, D1422,5
Xã hội học7310301C00C0024,25
Xã hội học7310301A00, D01, D14A00, D01, D1422,25
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126,25
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0219,5
Địa lý học7310501C00C0024,75
Địa lý học7310501A01, D01, D15A01, D01, D1522,75
Đô thị học7580112A00, A01, D01, D14A00, A01, D01, D1418,5
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0323,25
Hàn Quốc học7310614D01, D14D01, D1425
Giáo dục học7140101C00C0021,75
Giáo dục học7140101B00, C01, D01B00, C01, D0119,75
Ngôn ngữ họcNgôn ngữ họcC00C0025
Ngôn ngữ họcNgôn ngữ họcD01, D14D01, D1423
Ngôn ngữ Đức7220205D05D0521
Ngôn ngữ Đức7220205D01D0123
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D03, D05D01, D03, D0521
Nhật Bản học7310613D01, D06, D14D01, D06, D1425,5
Công tác xã hội7760101C00C0024,5
Công tác xã hội7760101D01, D14D01, D1422,5
Quan hệ quốc tế7310206D14D1425,5
Đông phương học7310608D01, D14D01, D1424
Quan hệ quốc tếQuan hệ quốc tếD01D0125,25
Thông tin - thư viện7320201C00C0023
Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D14A01, D01, D1421
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D03, D05D01, D03, D0523,25
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0424,25

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmussh.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác