
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2025
Đại học Tân Trào (mã TQU, Tuyên Quang) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- TQU
- Tỉnh/thành
- Tuyên Quang
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 11
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 23,5 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 16 · Kế toán
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 11 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,6 |
| Chính trị học7310201C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 19,6 |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,6 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26 | A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | 16 |
| Lâm sinh7620205A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08 | A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08 | 16 |
| Dược học7720201A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | 21,6 |
| Điều dưỡng7720301A02, B00, B01, B03, B08, C08 | A02, B00, B01, B03, B08, C08 | 17 |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21,6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 11 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,6 |
| Chính trị học7310201C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 19,6 |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,6 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26 | A00, A01, B00, D01, D07, X02, X25, X26 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 | 16 |
| Lâm sinh7620205A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08 | A02, B00, B01, B02, B03, B08, C08 | 16 |
| Dược học7720201A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | 21,6 |
| Điều dưỡng7720301A02, B00, B01, B03, B08, C08 | A02, B00, B01, B03, B08, C08 | 17 |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21,6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,5 |
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào các năm trước
Năm 2022 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | TN THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | TN THPT |
| Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07 | M00, M05, M07 | 17 | HỆ CAO ĐẲNG TN THPT |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07 | M00, M05, M07 | 19 | TN THPT |
| Sư phạm Sinh học71140213A00, B00, B04 | A00, B00, B04 | 19 | TN THPT |
| Sư phạm Toán học71140209A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 19 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | TN THPT |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | KINH TẾ NÔNG NGHIỆP TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 19 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D07, C08 | B00, B03, D07, C08 | 19 | TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C05 | A00, B00, D07, C05 | 21 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | TN THPT |
| Tâm lý học7310401D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | TN THPT |
| Chính trị học7310201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | TN THPT |
| Kinh tế7310104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | KINH TẾ ĐẦU TƯ TN THPT |
| Lâm sinh7620205B00, B08, A02 | B00, B08, A02 | 15 | TN THPT |
Năm 2021 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 | |
| Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07 | M00, M05, M07 | 19 | |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07 | M00, M05, M07 | 17 | Hệ Cao đẳng |
| Sư phạm Sinh học71140213A00, B00, B04 | A00, B00, B04 | 19 | |
| Sư phạm Toán học71140209A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 19 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 19 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D07, C08 | B00, B03, D07, C08 | 19 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C05 | A00, B00, D07, C05 | 21 | |
| Giáo dục học7140101D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Tâm lý học7310401D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Chính trị học7310201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Kinh tế7310104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Lâm sinh7620205B00, B08, A02 | B00, B08, A02 | 15 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 |
Năm 2020 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 | |
| Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07 | M00, M05, M07 | 20,33 | Hệ đại học |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07 | M00, M05, M07 | 17 | Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, B04 | A00, B00, B04 | 18,5 | |
| Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 18,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 18,5 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B03, D07, C08 | B00, B03, D07, C08 | 19 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C05 | A00, B00, D07, C05 | 21 | |
| Giáo dục học7140101D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Tâm lý học7310401D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 15 | |
| Chính trị học7310201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 15 | |
| Kinh tế7310104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Kinh tế đầu tư |
| Lâm sinh7620205B00, B08, A02 | B00, B08, A02 | 15 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 |
Năm 2019 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 15 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C19, D01 | C00, C19, D01 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C19, D01 | C00, C19, D01 | 15 | |
| Sư phạm Tin học51140210A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 16 | |
| Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, A10 | A00, A01, A10 | 16 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M05, M07, M00 | M05, M07, M00 | 20 | |
| Giáo dục Mầm non51140201M05, M07, M00 | M05, M07, M00 | 17,16 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B04 | A00, B00, B04 | 18 | |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00 | A00, B00 | 16 | |
| Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, B04 | A00, B00, B04 | 16 | |
| Sư phạm Ngữ văn51140217C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 16 | |
| Sư phạm Địa lý51140219A00, C00, C20, D01 | A00, C00, C20, D01 | 16 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 18 | |
| Giáo dục Công dân51140204C00, C03, C19, D01 | C00, C03, C19, D01 | 16 | |
| Sư phạm Toán học51140209A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 16 | |
| Sư phạm Lịch sử51140218A08, C00, C19, D01 | A08, C00, C19, D01 | 16 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 16 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 18 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15 | |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp51140215A00, B00, B04 | A00, B00, B04 | 16 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C19, C20, D01 | C00, C19, C20, D01 | 15 |
Năm 2018 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030D01, C00, C19, C20Học bạ | D01, C00, C19, C20Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Vật lý học7440102A00, A01, A10Học bạ | A00, A01, A10Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C19Học bạ | D01, C00, C19Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, C19Học bạ | D01, C00, C19Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B04Học bạ | A00, B00, B04Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạ | M00Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15 | kinh tế nông nghiệp Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00Học bạ | A00, D01, C00Học bạ | 17 | Điểm chuẩn học bạ: 18 điểm |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạ | M00Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Tin học51140210A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, B04Học bạ | A00, B00, B04Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Ngữ văn51140217D01, C00, C19, C20Học bạ | D01, C00, C19, C20Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Địa lý51140219A00, D01, C00, C20Học bạ | A00, D01, C00, C20Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Công dân51140204D01, C00, C19, C03Học bạ | D01, C00, C19, C03Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Lịch sử51140218D01, C00, C19, A08Học bạ | D01, C00, C19, A08Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, D01, C00Học bạ | A00, D01, C00Học bạ | 15 | Hệ cao đẳng Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C19, C20Học bạ | D01, C00, C19, C20Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 15 điểm |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp51140215A00, B00, B04Học bạ | A00, B00, B04Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm Hệ cao đẳng |
Năm 2017 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Văn học7229030C00, C19, C20, D01Học bạ | C00, C19, C20, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Chăn nuôi7620105A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Vật lý học7440102A00, A01, A10Học bạ | A00, A01, A10Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C19, D01Học bạ | C00, C19, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Công tác xã hội7760101C00, C19, D01Học bạ | C00, C19, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Sư phạm Sinh học7140213A00, B00, B04Học bạ | A00, B00, B04Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạ | M00Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Kinh tế7620115A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 15,5 | kinh tế nông nghiệp Xét theo học bạ 18 điểm |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, D01Học bạ | A00, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00Học bạ | A00, A01, B00Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạ | M00Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Tin học51140210A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00Học bạ | A00, B00Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Sinh học51140213A00, B00, B04Học bạ | A00, B00, B04Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Ngữ văn51140217D01, C00, C19, C20Học bạ | D01, C00, C19, C20Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Địa lý51140219A00, D01, C00, C20Học bạ | A00, D01, C00, C20Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Công dân51140204D01, C00, C19, C03Học bạ | D01, C00, C19, C03Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Toán học51140209A00, B00, A01Học bạ | A00, B00, A01Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Lịch sử51140218D01, C00, C19, A08Học bạ | D01, C00, C19, A08Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Tiểu học51140202A00, D01, C00Học bạ | A00, D01, C00Học bạ | 10/10 | Hệ cao đẳng Xét theo học bạ 12 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C19, C20, D01Học bạ | C00, C19, C20, D01Học bạ | 15,5 | Xét theo học bạ 18 điểm |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp51140215A00, B00, B04Học bạ | A00, B00, B04Học bạ | 10/10 | Xét theo học bạ 12 điểm Hệ cao đẳng |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: daihoctantrao.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,25 – 27,09





