
Điểm chuẩn Học viện cán bộ TPHCM năm 2025
Học viện cán bộ TPHCM (mã HVC, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- HVC
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 5
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 24 · Luật
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 22,5 · Chính trị học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Chính trị học7310201A01, C00, C03, C04, C14, D01 | A01, C00, C03, C04, C14, D01 | 22,5 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A01, C00, C03, C04, C14, D01 | A01, C00, C03, C04, C14, D01 | 23,25 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, C03, C04, D01 | A00, A01, C00, C03, C04, D01 | 23,5 |
| Luật7380101A00, A01, C00, C03, C04, D01 | A00, A01, C00, C03, C04, D01 | 24 |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14 | A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14 | 22,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Chính trị học7310201A01, C00, C03, C04, C14, D01 | A01, C00, C03, C04, C14, D01 | 26,02 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A01, C00, C03, C04, C14, D01 | A01, C00, C03, C04, C14, D01 | 26,24 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, C03, C04, D01 | A00, A01, C00, C03, C04, D01 | 26,31 |
| Luật7380101A00, A01, C00, C03, C04, D01 | A00, A01, C00, C03, C04, D01 | 26,46 |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14 | A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14 | 26,02 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Chính trị học7310201 | 93 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202 | 95 |
| Quản lý nhà nước7310205 | 96 |
| Luật7380101 | 98 |
| Công tác xã hội7760101 | 93 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Chính trị học7310201 | 833 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202 | 858 |
| Quản lý nhà nước7310205 | 867 |
| Luật7380101 | 884 |
| Công tác xã hội7760101 | 833 |
Điểm chuẩn Học viện cán bộ TPHCM các năm trước
Năm 2022 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,3 | Học bạ |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202Học bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C04, C03, C14 | C00, C04, C03, C14 | 18,75 | Điểm thi TN THPT |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 21,15 | Học bạ |
| Chính trị học7310201C00, C04, C03, C14 | C00, C04, C03, C14 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D14, C14 | D01, C00, D14, C14 | 17,25 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,35 | Học bạ |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 23,65 | Học bạ |
Năm 2020 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24 |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,25 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C04, C03, C14 | C00, C04, C03, C14 | 23,55 |
| Chính trị học7310201C00, C04, C03, C14 | C00, C04, C03, C14 | 23,25 |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D14, C14 | D01, C00, D14, C14 | 21,75 |
Năm 2019 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21,2 |
| Chính trị học7310201C00, C03, C04, C14 | C00, C03, C04, C14 | 18,7 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D14 | C00, C14, D01, D14 | 18,45 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21,15 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C03, C04, C14 | C00, C03, C04, C14 | 18,66 |
Năm 2018 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21 |
| Chính trị học7310201C00, C01, C03, C04 | C00, C01, C03, C04 | 19,75 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D14 | C00, C14, D01, D14 | 19,62 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21,3 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C01, C03, C04 | C00, C01, C03, C04 | 21,15 |
Năm 2017 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21,75 |
| Chính trị học7310201C00, C03, C04 | C00, C03, C04 | 15,5 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D14 | C00, C14, D01, D14 | 15,5 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C03, C04 | C00, C03, C04 | 17,25 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tuyensinh.hcmca.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- QSXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang





