Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa TPHCM năm 2026

Đại Học Văn Hóa TPHCM (mã VHS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 15 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
VHS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
15
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
24,4 · Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
Điểm THPT thấp nhất 2026
20,3 · Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 14 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)7220112AA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7821,3—
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)7220112BA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7820,3—
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040AA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7822,525,8−3,3
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa7229040BA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X782325,95−2,95
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa7229040CA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7823,626,75−3,15
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội7229042AA07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X7823,325,95−2,65
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch7229042DA07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X7824,426,55−2,15
Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch7229047AA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7822,1—
Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng7229047BA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7821—
Thông tin - thư viện7320201A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7821,624,8−3,2
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7821,424,95−3,55
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7823,526−2,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103AC00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7823,5—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103BC00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X782325,85−2,85

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 14 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)7220112AA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7825,9
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch cùng dân tộc)7220112BA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7823,6
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam7229040AA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7826,9
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp văn hóa7229040BA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7827,3
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông văn hóa7229040CA07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7828,1
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội7229042AA07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X7827
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch7229042DA07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X7827,5
Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch7229047AA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7826
Di sản học, chuyên ngành Di sản văn bảo tàng7229047BA06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A06, A07, C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7825
Thông tin - thư viện7320201A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7825,8
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7825
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7827,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành7810103AC00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7827,1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch7810103BC00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X7827

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật7229042CR01, R02, R03R01, R02, R0321,8
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật7229042CR01, R02, R03R01, R02, R0323,7

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa TPHCM các năm trước

Năm 2022 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Du lịch7810101D01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1025,5Điểm thi TN THPT
Văn hoá học7229040AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0921,5Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
Văn hoá học7229040CD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0925,5Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
Bảo tàng học7320305D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915Điểm thi TN THPT
Quản lý văn hoá7229042BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0921,25Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch
Quản lý văn hoá7229042AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0919,5Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
Thông tin - thư viện7320201D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915Điểm thi TN THPT
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1015Điểm thi TN THPT
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AD01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1026,25Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Quản trị lữ hành
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103BD01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1026Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
Du lịch7810101Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Văn hoá học7229040AHọc bạHọc bạ20Học bạ, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
Văn hoá học7229040CHọc bạHọc bạ25,5Học bạ, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
Bảo tàng học7320305Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản lý văn hoá7229042BHọc bạHọc bạ21Học bạ, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch
Quản lý văn hoá7229042AHọc bạHọc bạ19,5Học bạ, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
Thông tin - thư viện7320201Học bạHọc bạ15Học bạ
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AHọc bạHọc bạ25,5Học bạ, chuyên ngành Quản trị lữ hành
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103BHọc bạHọc bạ26Học bạ, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
Quản lý văn hoá7229042CR01, R02, R03, R04R01, R02, R03, R0417Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Tổ chức dàn dựng
Quản lý văn hoá7229042CHọc bạHọc bạ17Học bạ, chuyên ngành Tổ chức dàn dựng
Quản lý văn hoá7229042DD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0925Điểm thi TN THPT; chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
Quản lý văn hoá7229042DHọc bạHọc bạ25Học bạ, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
Văn hoá học7229040BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0922,5Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
Văn hoá học7229040BHọc bạHọc bạ24,5Học bạ, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
Năm 2021 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Du lịch7810101D01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1024,25
Văn hoá học7229040AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0916
Văn hoá học7229040CD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0923
Bảo tàng học7320305D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915
Quản lý văn hoá7229042BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0916
Quản lý văn hoá7229042AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0921
Thông tin - thư viện7320201D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1015
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AD01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1025
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103BD01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1024
Quản lý văn hoá7229042CR01, R02, R03, R04R01, R02, R03, R0418
Quản lý văn hoá7229042DD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0922,5
Văn hoá học7229040BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0916
Năm 2020 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Du lịch7810101D01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1024
Văn hoá học7229040AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0916,5Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
Văn hoá học7229040CD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0920Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
Bảo tàng học7320305D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915
Quản lý văn hoá7229042BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915Chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa và phát triển du lịch
Quản lý văn hoá7229042AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
Thông tin - thư viện7320201D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402D01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1015
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AD01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1025
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103BD01, C00, D15, D10D01, C00, D15, D1024
Quản lý văn hoá7229042CR01, R02, R03, R04R01, R02, R03, R0415Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật
Quản lý văn hoá7229042DD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915Chuyên ngành Tổ chức sự kiện Văn hóa, Thể thao, Du lịch
Văn hoá học7229040BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0915Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
Năm 2019 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Du lịch7310630C00, D01, D10, D15C00, D01, D10, D1520
Văn hoá học7229040AC00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1517
Văn hoá học7229040CC00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1519,5
Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1515
Quản lý văn hoá7229042BC00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1515
Quản lý văn hoá7229042AC00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1518,5
Thông tin - thư viện7320201C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1515
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402AC00, D01, D10, D15C00, D01, D10, D1515
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AC00, D01, D10, D15C00, D01, D10, D1522
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103BC00, D01, D10, D15C00, D01, D10, D1521,25
Năm 2018 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Việt Nam học7310630C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1521
Bảo tàng học7320305C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1514
Thông tin - thư viện7320201C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1514,5
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1516
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1514,5
Văn hoá học7229040AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0917,5chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
Văn hoá học7229040BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0914,5chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
Văn hoá học7229040CD01, C00, D14, D09D01, C00, D14, D0919,5chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
Quản lý văn hoá7229042DR01, R02, R03, R04R01, R02, R03, R0418chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc
Quản lý văn hoá7229042BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0914chuyên ngành Quản lý Di sản văn hóa
Quản lý văn hoá7229042AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0918chuyên ngành Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội
Quản lý văn hoá7229042CR01, R02, R03, R04R01, R02, R03, R0419chuyên ngành Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103AD01, D15, D09, D10D01, D15, D09, D1019,5chuyên ngành Quản trị lữ hành
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103BD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0921,25chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
Năm 2017 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Việt Nam học7310630C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1522,75
Bảo tàng học7320305C00, D01, D15C00, D01, D1519,75
Thông tin - thư viện7320201C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1518,75
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1520
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112C00, D01, D09, D15C00, D01, D09, D1519
Văn hoá học7229040AD01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0920Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
Văn hoá học7229040CD14D1422,25chuyên ngành Truyền thông Văn hóa Điểm thi năng khiếu từ 5 điểm trở lên
Quản lý văn hoá7229042DR01, R02, R03, R04R01, R02, R03, R0418,5Chuyên ngành (4) Biểu diễn âm nhạc Điểm thi năng khiếu từ 5 điểm trở lên
Quản lý văn hoá7229042BD15, C00, D01, D09D15, C00, D01, D0919,75chuyên ngành (2) Quản lý Di sản văn hóa
Quản lý văn hoá7229042AD15, D09, C00, D01D15, D09, C00, D0121chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội
Quản lý văn hoá7229042CR01, R02, R03, R04R01, R02, R03, R0417chuyên ngành (3) Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ thuật Điểm thi năng khiếu từ 5 điểm trở lên

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hcmuc.edu.vn;. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác