Điểm chuẩn Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam năm 2026

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam (mã HTN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HTN
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
12
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
22 · Tâm lý học
Điểm THPT thấp nhất 2026
17 · Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Cơ sở TPHCM)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kinh tế7310101A00, A04, D01, D10, X21A00, A04, D01, D10, X2118,521−2,5
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X742119,5+1,5
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Cơ sở TPHCM)7310202_HCMC00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7417—
Quản lý nhà nước7310205C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X742124,1−3,1
Tâm lý học7310401C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X742225,3−3,3
Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X742025,8−5,8
Luật7380101A00, C00, D01, D10, X74A00, C00, D01, D10, X7420—
Luật (Cơ sở TPHCM)7380101_HCMA00, C00, D01, D10, X74A00, C00, D01, D10, X7420—
Công nghệ thông tin7480201A00, A04, D01, D10, X21A00, A04, D01, D10, X211720−3
Công tác xã hội7760101C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X742124,5−3,5
Công tác thanh thiếu niên7760102C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X742018,5+1,5
Công tác Thanh thiếu niên (Cơ sở TPHCM)7760102_HCMC00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7417—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 10 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế7310101A00, A04, D01, D10, X21A00, A04, D01, D10, X2119
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7423
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước (Cơ sở TPHCM)7310202_HCMC00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7418
Quản lý nhà nước7310205C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7423
Tâm lý học7310401C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7423,7
Luật (Cơ sở TPHCM)7380101_HCMA00, C00, D01, D10, X74A00, C00, D01, D10, X7421,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A04, D01, D10, X21A00, A04, D01, D10, X2118
Công tác xã hội7760101C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7423
Công tác thanh thiếu niên7760102C00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7421,5
Công tác Thanh thiếu niên (Cơ sở TPHCM)7760102_HCMC00, D01, D10, X21, X74C00, D01, D10, X21, X7418

Điểm chuẩn Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam các năm trước

Năm 2023 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công tác thanh thiếu niên7760102Học bạHọc bạ20Học bạ
Công tác thanh thiếu niên7760102D01, C00, C20, A09D01, C00, C20, A0917Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01, C00, C20, A09D01, C00, C20, A0917Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ20Học bạ
Công tác xã hội7760101D01, C00, C20, A09D01, C00, C20, A0917Tốt nghiệp THPT
Luật7380101Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Luật7380101A00, C00, C20, A09A00, C00, C20, A0922Tốt nghiệp THPT
Quan hệ công chúng7320108Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, C20, D66D01, C00, C20, D6624Tốt nghiệp THPT
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C20, A09D01, C00, C20, A0918Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ20Học bạ
Tâm lý học7310401D01, C00, C20, A09D01, C00, C20, A0921Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202Học bạHọc bạ20Học bạ
Năm 2022 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công tác thanh thiếu niên7760102C00, C20, A09, D01C00, C20, A09, D0115Điểm thi TN THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C20, A09, D01C00, C20, A09, D0115Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101C00, C20, A09, D01C00, C20, A09, D0115Điểm thi TN THPT
Luật7380101C00, C20, A09, A00C00, C20, A09, A0024Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng7320108C00, C20, D01, D66C00, C20, D01, D6626Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205C00, C20, D01, A09C00, C20, D01, A0915Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401C00, C20, A09, D01C00, C20, A09, D0115Điểm thi TN THPT
Công tác thanh thiếu niên7760102C00, C20, A09, D01Học bạC00, C20, A09, D01Học bạ18Xét học bạ
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C20, A09, D01Học bạC00, C20, A09, D01Học bạ18Xét học bạ
Công tác xã hội7760101C00, C20, A09, D01Học bạC00, C20, A09, D01Học bạ18Xét học bạ
Luật7380101C00, C20, A09, A00Học bạC00, C20, A09, A00Học bạ20Xét học bạ
Quan hệ công chúng7320108C00, C20, D01, D66Học bạC00, C20, D01, D66Học bạ20Xét học bạ
Quản lý nhà nước7310205C00, C20, D01, A09Học bạC00, C20, D01, A09Học bạ18Xét học bạ
Tâm lý học7310401C00, C20, A09, D01Học bạC00, C20, A09, D01Học bạ18Xét học bạ
Năm 2021 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, D01, C00, D66A00, D01, C00, D6619
Công tác xã hội7760101D01, C00, D15, C14D01, C00, D15, C1416
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D10, D84D01, C00, D10, D8419
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016
Công tác thanh thiếu niên7760102D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2016
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01, C00, C19, D66D01, C00, C19, D6616
Tâm lý học7310401D01, C00, D15, D66D01, C00, D15, D6615
Năm 2020 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, D01, C00, D66A00, D01, C00, D6617
Công tác xã hội7760101D01, C00, D15, C14D01, C00, D15, C1415
Quan hệ công chúng7320108D01, C00, D10, D84D01, C00, D10, D8417
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Công tác thanh thiếu niên7760102D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01, C00, C19, D66D01, C00, C19, D6615
Tâm lý học7310401D01, C00, D15, D66D01, C00, D15, D6615
Năm 2019 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, C00, D01, D66A00, C00, D01, D6616Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D15C00, C14, D01, D1515Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D10, D84C00, D01, D10, D8415Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
Công tác thanh thiếu niên7760102C00, C19, C20, D01C00, C19, C20, D0115Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00, C19, D01, D66C00, C19, D01, D6615Điể trúng tuyển trên dành cho thí sinh khu vực 3 và không có điểm ưu tiên đối tượng
Năm 2018 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Công tác xã hội7760101C00, C14, D01, D15C00, C14, D01, D1515
Quan hệ công chúng7320108A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Công tác thanh thiếu niên7760102A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0115
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00, C00, C04, D01A00, C00, C04, D0115
Năm 2017 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Công tác xã hội7760101C00C0021
Công tác xã hội7760101C14, D01, D15C14, D01, D1520,5
Công tác thanh thiếu niên7760102C00C0021,5
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00, C00, C04A00, C00, C0420,5
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0121

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vya.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc