Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam năm 2026

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (mã HPN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HPN
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
19
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
26,1 · Truyền thông đa phương tiện
Điểm THPT thấp nhất 2026
17,35 · Thiết kế và phát triển game

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2623,2524,03−0,78
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2622,7524,03−1,28
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2618—
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2617,5—
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2623,2524,2−0,95
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2622,7524,2−1,45
Giới và phát triển7310399C00C0021,8522,43−0,58
Giới và phát triển7310399D01D0122,8522,43+0,42
Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15C00, C03, D01, D09, D14, D1522,3522,43−0,08
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1524,625,17−0,57
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1524,125,17−1,07
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1525,626,62−1,02
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1526,126,62−0,52
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1525,1—
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1524,6—
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1524,5223,93+0,59
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1524,0223,93+0,09
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1518—
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1517,5—
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1524,8525,93−1,08
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1524,3525,93−1,58
Luật7380101C00C002324,68−1,68
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D152424,68−0,68
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1523,524,68−1,18
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1523,524,83−1,33
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D152324,83−1,83
Luật kinh tế7380107C00C0022,524,83−2,33
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2621,820,68+1,12
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2621,320,68+0,62
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2617,85—
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2617,35—
Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1524,5—
Công tác xã hội7760101D01D0125—
Công tác xã hội7760101C00C0024—
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00C0020,25—
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1520,75—
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01D0121,25—
Công tác xã hội7760101PHD01D0123,35—Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHC00C0022,35—Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1522,85—Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1525,17—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0024,17—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1524,67—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1523,15—Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1522,65—Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00C0022,15—Đào tạo tại TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2624,75
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2624,25
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2621
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2620,5
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2624,75
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2624,25
Giới và phát triển7310399C00C0023,57
Giới và phát triển7310399D01D0124,35
Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15C00, C03, D01, D09, D14, D1523,9
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1525,95
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1525,58
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1527,08
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1526,7
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1526,33
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1525,95
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1525,89
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1525,52
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1521
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1520,5
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1525,76
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1526,14
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1525
Luật7380101C00C0024,5
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1525,5
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1525
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1524,5
Luật kinh tế7380107C00C0024
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2623,2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2623,53
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2620,85
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2620,35
Công tác xã hội7760101C00C0025,5
Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1525,88
Công tác xã hội7760101D01D0126,25
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00C0022,63
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1522,88
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01D0123,17
Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1524,35Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHC00C0023,9Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHD01D0124,85Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1526,38
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0025,63
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1526
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1524,65Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1524,15Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00C0023,77Đào tạo tại TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 46 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2689,67
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2693
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2663,33
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2661
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2693
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2689,67
Giới và phát triển7310399C00C0084,1
Giới và phát triển7310399D01D0190,33
Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15C00, C03, D01, D09, D14, D1587,1
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1598,7
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D15102,2
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D15112,53
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D15109,2
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D15105,7
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D15102,2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15101,64
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1598,14
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1563,33
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1561
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15103,95
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15100,45
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1598
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1594,67
Luật7380101C00C0091,33
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1594,67
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1591,33
Luật kinh tế7380107C00C0088
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2683,8
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2680,8
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2662,63
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2660,3
Công tác xã hội7760101C00C0098
Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D15101,5
Công tác xã hội7760101D01D01105
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00C0074,88
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1577,63
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01D0180,5
Công tác xã hội7760101PHC00C0087,1Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1590,33Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHD01D0193,67Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15106,19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0099,19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15102,69
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1592,33Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1589Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00C0085,9Đào tạo tại TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2617,57
Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2616,99
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2611,91
Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2611,44
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2617,57
Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26A00, A01, C03, D01, D07, X2616,99
Giới và phát triển7310399C00C0015,96
Giới và phát triển7310399D01D0117,11
Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15C00, C03, D01, D09, D14, D1516,53
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1518,6
Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1519,32
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1521,57
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1520,77
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1520,05
Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1519,32
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1519,2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1518,48
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1511,91
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1511,44
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1519,68
Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1518,96
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1518,45
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1517,87
Luật7380101C00C0017,28
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1517,87
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15A00, A01, C00, D01, D14, D1517,28
Luật kinh tế7380107C00C0016,7
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2615,34
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2615,91
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2611,77
Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26A00, A01, D01, D09, X06, X2611,3
Công tác xã hội7760101C00C0018,45
Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1519,18
Công tác xã hội7760101D01D0119,9
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01D0115,28
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00C0014,19
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1514,73
Công tác xã hội7760101PHD01D0117,69Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHC00C0016,53Đào tạo tại TP.HCM
Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15C00, C03, D01, D14, D1517,11Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1520,15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0018,7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1519,42
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1517,46Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15A00, A01, C00, C03, D01, D14, D1516,87Đào tạo tại TP.HCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00C0016,3Đào tạo tại TP.HCM

Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam các năm trước

Năm 2023 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380107Học bạHọc bạ21,5Chuyên ngành: Luật kinh tế; Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Đào tạo ở 2 cơ sở Hà Nội và TP Hồ Chí Minh; Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạHọc bạ22Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạHọc bạ23Chương trình chất lượng cao; Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Cơ sở tại TP Hồ Chí Minh; 2 chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị Khách sạn; Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ21,5Gồm 2 chuyên ngành: Luật hành chính và Luật dân sự; Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế; Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ23Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế; Học bạ
Giới và phát triển7310399Học bạHọc bạ18Học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ252 Chuyên ngành: Thiết kế đa phương tiện và Báo chí tuyền thông; Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ22Trụ sở Hà Nội; 2 chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị khách sạn; Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016Tốt nghiệp THPT; Trụ sở TP.HCM; Chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị khách sạn;
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021,5Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016,25Tốt nghiệp THPT; Trụ sở Hà Nội
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123Tốt nghiệp THPT; Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế;
Quản trị kinh doanh7340101C00C0024Tốt nghiệp THPT; Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế;
Giới và phát triển7310399A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024,75Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành: Thiết kế đa phương tiện và Báo chí tuyền thông
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,25Tốt nghiệp THPT; Trụ sở Hà Nội; Chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị khách sạn
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021,52 chuyên ngành Luật Hành chính, Luật Dân sự; Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016,25Đào tạo tại trụ sở chính (Hà Nội); Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101C00C0024Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024,752 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông; Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021Tốt nghiệp THPT; Luật kinh tế
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ212 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế; Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ222 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế; Học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0122Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D01222 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ22Học bạ
Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021,25Tốt nghiệp THPT; CN: Tham vấn - Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân - gia đình
Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021,252 chuyên ngành Tham vấn - Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân - gia đình); Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101C00C0023Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ202 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo; Quản trị hệ thống mạng - Điểm tổng kết môn Toán học kì I lớp 12 lớn hơn hoặc bằng 7.0 - Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạHọc bạ23Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT; Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạHọc bạ22Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT; Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101CLCA00, A01, D01A00, A01, D0123Tốt nghiệp THPT; CLC
Quản trị kinh doanh7340101CLCA00, A01, D01A00, A01, D0123Tốt nghiệp THPT; CLC
Quản trị kinh doanh7340101CLCC00C0024Tốt nghiệp THPT; CLC
Quản trị kinh doanh7340101CLCC00C0024Tốt nghiệp THPT; CLC
Quản trị kinh doanh7340101LKA00, A01, D01A00, A01, D0123Tốt nghiệp THPT; Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT
Quản trị kinh doanh7340101LKA00, A01, D01A00, A01, D0123Tốt nghiệp THPT; hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanh7340101LKC00C0024Tốt nghiệp THPT; Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0918,5Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo, Quản trị hệ thống mạng
Công tác xã hội7760101PHA00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Tốt nghiệp THPT; Cơ sở TP.HCM
Năm 2022 · 32 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ23Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24Học bạ
Giới và phát triển7310399Học bạHọc bạ18Học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ22Học bạ
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Luật hành chính và Luật dân sự
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT, tại HN và TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101C00C0024Điểm thi TN THPT
Giới và phát triển7310399Học bạHọc bạ15Điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021Điểm thi TN THPT
Luật7380107Học bạHọc bạ21Học bạ
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0018,5Điểm thi TN THPT, Luật kinh tế
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ20Học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0119,5Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ21Học bạ
Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019,5Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ21Học bạ
Kinh tế7310101C00C0020,5Điểm thi TN THPT
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ18Học bạ
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ23,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7420201Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ thông tin7420201A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0916Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạHọc bạ24Học bạ, Hệ chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạHọc bạ23Học bạ, Hệ chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạHọc bạ18Học bạ, Hệ liên kết quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế)
Quản trị kinh doanh7340101CLCA00, A01, D01A00, A01, D0123Điểm thi TN THPT, Hệ chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101CLCC00C0024Điểm thi TN THPT, Hệ chất lượng cao
Quản trị kinh doanh7340101LKA00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016Điểm thi TN THPT, Hệ liên kết quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế)
Năm 2021 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ19Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ21Học bạ
Giới và phát triển7310399Học bạHọc bạ18Học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ20Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ19Luật kinh tế Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ18Học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ19Học bạ
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7420201A00, A01, D01, D09Học bạA00, A01, D01, D09Học bạ18Học bạ
Năm 2020 · 26 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Giới và phát triển7310399Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ18Luật kinh tế Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01A00, A01, D0116Xét điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0017Xét điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0116Xét điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104C00C0017Xét điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Quản trị kinh doanh7340101C00C0016
Kinh tế7310101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Kinh tế7310101C00C0016
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Luật kinh tế
Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Giới và phát triển7310399A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014
Năm 2019 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0115
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0117,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118
Quản trị kinh doanh7340101C00C0019
Quản trị kinh doanh7340101C00C0018,5
Giới và phát triển7310399A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Giới và phát triển7310399A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114,5
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, V00A00, D01, V0018
Truyền thông đa phương tiện7320104C00C0019
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, A01A00, D01, A0116,5
Truyền thông đa phương tiện7320104C00C0017,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01A00, A01, D0118
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00C0019
Năm 2018 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017,5
Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0016
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118
Quản trị kinh doanh7340101C00C0019
Giới và phát triển7340103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Truyền thông đa phương tiện7320104C00C0018,5
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01A00, A01, D0117,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103C00C0020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103A00, A01, D01A00, A01, D0119
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0122,5
Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0121,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021,5
Giới và phát triển7310399A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117,5
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0016,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Điểm thi THPTĐiểm thi THPT19,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hvpnvn.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc