
Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam năm 2026
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (mã HPN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 19 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HPN
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 19
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,1 · Truyền thông đa phương tiện
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17,35 · Thiết kế và phát triển game
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 46 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 23,25 | 24,03−0,78 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 22,75 | 24,03−1,28 | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 18 | — | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 17,5 | — | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 23,25 | 24,2−0,95 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 22,75 | 24,2−1,45 | |
| Giới và phát triển7310399C00 | C00 | 21,85 | 22,43−0,58 | |
| Giới và phát triển7310399D01 | D01 | 22,85 | 22,43+0,42 | |
| Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15 | C00, C03, D01, D09, D14, D15 | 22,35 | 22,43−0,08 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 24,6 | 25,17−0,57 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 24,1 | 25,17−1,07 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 25,6 | 26,62−1,02 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 26,1 | 26,62−0,52 | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 25,1 | — | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 24,6 | — | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 24,52 | 23,93+0,59 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 24,02 | 23,93+0,09 | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 18 | — | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 17,5 | — | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 24,85 | 25,93−1,08 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 24,35 | 25,93−1,58 | |
| Luật7380101C00 | C00 | 23 | 24,68−1,68 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 24 | 24,68−0,68 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 23,5 | 24,68−1,18 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 23,5 | 24,83−1,33 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 23 | 24,83−1,83 | |
| Luật kinh tế7380107C00 | C00 | 22,5 | 24,83−2,33 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 21,8 | 20,68+1,12 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 21,3 | 20,68+0,62 | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 17,85 | — | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 17,35 | — | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 24,5 | — | |
| Công tác xã hội7760101D01 | D01 | 25 | — | |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 24 | — | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00 | C00 | 20,25 | — | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 20,75 | — | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01 | D01 | 21,25 | — | |
| Công tác xã hội7760101PHD01 | D01 | 23,35 | — | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHC00 | C00 | 22,35 | — | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 22,85 | — | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 25,17 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 24,17 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 24,67 | — | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 23,15 | — | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 22,65 | — | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00 | C00 | 22,15 | — | Đào tạo tại TP.HCM |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 46 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 24,75 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 24,25 | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 21 | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 20,5 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 24,75 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 24,25 | |
| Giới và phát triển7310399C00 | C00 | 23,57 | |
| Giới và phát triển7310399D01 | D01 | 24,35 | |
| Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15 | C00, C03, D01, D09, D14, D15 | 23,9 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 25,95 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 25,58 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 27,08 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 26,7 | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 26,33 | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 25,95 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 25,89 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 25,52 | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 21 | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 20,5 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 25,76 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 26,14 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 25 | |
| Luật7380101C00 | C00 | 24,5 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 25,5 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 25 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 24,5 | |
| Luật kinh tế7380107C00 | C00 | 24 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 23,2 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 23,53 | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 20,85 | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 20,35 | |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 25,5 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 25,88 | |
| Công tác xã hội7760101D01 | D01 | 26,25 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00 | C00 | 22,63 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 22,88 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01 | D01 | 23,17 | |
| Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 24,35 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHC00 | C00 | 23,9 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHD01 | D01 | 24,85 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 26,38 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 25,63 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 26 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 24,65 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 24,15 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00 | C00 | 23,77 | Đào tạo tại TP.HCM |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 46 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 89,67 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 93 | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 63,33 | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 61 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 93 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 89,67 | |
| Giới và phát triển7310399C00 | C00 | 84,1 | |
| Giới và phát triển7310399D01 | D01 | 90,33 | |
| Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15 | C00, C03, D01, D09, D14, D15 | 87,1 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 98,7 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 102,2 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 112,53 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 109,2 | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 105,7 | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 102,2 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 101,64 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 98,14 | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 63,33 | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 61 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 103,95 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 100,45 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 98 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 94,67 | |
| Luật7380101C00 | C00 | 91,33 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 94,67 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 91,33 | |
| Luật kinh tế7380107C00 | C00 | 88 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 83,8 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 80,8 | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 62,63 | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 60,3 | |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 98 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 101,5 | |
| Công tác xã hội7760101D01 | D01 | 105 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00 | C00 | 74,88 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 77,63 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01 | D01 | 80,5 | |
| Công tác xã hội7760101PHC00 | C00 | 87,1 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 90,33 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHD01 | D01 | 93,67 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 106,19 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 99,19 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 102,69 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 92,33 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 89 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00 | C00 | 85,9 | Đào tạo tại TP.HCM |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 46 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 17,57 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 16,99 | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 11,91 | |
| Kinh tế (Chất lượng cao)7310101EA00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 11,44 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 17,57 | |
| Kinh tế số7310109A00, A01, C03, D01, D07, X26 | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | 16,99 | |
| Giới và phát triển7310399C00 | C00 | 15,96 | |
| Giới và phát triển7310399D01 | D01 | 17,11 | |
| Giới và phát triển7310399C00, C03, D01, D09, D14, D15 | C00, C03, D01, D09, D14, D15 | 16,53 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 18,6 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 19,32 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 21,57 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 20,77 | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 20,05 | |
| Truyền thông xã hội73201041C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 19,32 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 19,2 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 18,48 | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 11,91 | |
| Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101EA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 11,44 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 19,68 | |
| Marketing7340115A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 18,96 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 18,45 | |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 17,87 | |
| Luật7380101C00 | C00 | 17,28 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 17,87 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, D01, D14, D15 | 17,28 | |
| Luật kinh tế7380107C00 | C00 | 16,7 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 15,34 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 15,91 | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 11,77 | |
| Thiết kế và phát triển game74802011A00, A01, D01, D09, X06, X26 | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | 11,3 | |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 18,45 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 19,18 | |
| Công tác xã hội7760101D01 | D01 | 19,9 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011D01 | D01 | 15,28 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00 | C00 | 14,19 | |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội77601011C00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 14,73 | |
| Công tác xã hội7760101PHD01 | D01 | 17,69 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHC00 | C00 | 16,53 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Công tác xã hội7760101PHC00, C03, D01, D14, D15 | C00, C03, D01, D14, D15 | 17,11 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 20,15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 18,7 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 19,42 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 17,46 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15 | 16,87 | Đào tạo tại TP.HCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHC00 | C00 | 16,3 | Đào tạo tại TP.HCM |
Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam các năm trước
Năm 2023 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 21,5 | Chuyên ngành: Luật kinh tế; Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Đào tạo ở 2 cơ sở Hà Nội và TP Hồ Chí Minh; Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạ | Học bạ | 22 | Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạ | Học bạ | 23 | Chương trình chất lượng cao; Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Cơ sở tại TP Hồ Chí Minh; 2 chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị Khách sạn; Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 21,5 | Gồm 2 chuyên ngành: Luật hành chính và Luật dân sự; Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22 | Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế; Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 23 | Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế; Học bạ |
| Giới và phát triển7310399Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 25 | 2 Chuyên ngành: Thiết kế đa phương tiện và Báo chí tuyền thông; Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 22 | Trụ sở Hà Nội; 2 chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị khách sạn; Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103PHA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Tốt nghiệp THPT; Trụ sở TP.HCM; Chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị khách sạn; |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16,25 | Tốt nghiệp THPT; Trụ sở Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT; Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế; |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 24 | Tốt nghiệp THPT; Gồm 4 chuyên ngành: Marketing và Kinh doanh điện tử, Tài chính và Đầu tư, Tổ chức và Nhân lực, Kinh doanh và Thương mại quốc tế; |
| Giới và phát triển7310399A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành: Thiết kế đa phương tiện và Báo chí tuyền thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT; Trụ sở Hà Nội; Chuyên ngành: Quản trị lữ hành và Quản trị khách sạn |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21,5 | 2 chuyên ngành Luật Hành chính, Luật Dân sự; Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16,25 | Đào tạo tại trụ sở chính (Hà Nội); Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,75 | 2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông; Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | Tốt nghiệp THPT; Luật kinh tế |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 21 | 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế; Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 22 | 2 chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế; Học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 | 2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT; CN: Tham vấn - Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân - gia đình |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21,25 | 2 chuyên ngành Tham vấn - Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân - gia đình); Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101C00 | C00 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CN: Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20 | 2 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo; Quản trị hệ thống mạng - Điểm tổng kết môn Toán học kì I lớp 12 lớn hơn hoặc bằng 7.0 - Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạ | Học bạ | 23 | Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT; Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạ | Học bạ | 22 | Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT; Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCC00 | C00 | 24 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCC00 | C00 | 24 | Tốt nghiệp THPT; CLC |
| Quản trị kinh doanh7340101LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT; Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT |
| Quản trị kinh doanh7340101LKA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Tốt nghiệp THPT; hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101LKC00 | C00 | 24 | Tốt nghiệp THPT; Hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh & Thương mại QT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 18,5 | Tốt nghiệp THPT; CN: Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo, Quản trị hệ thống mạng |
| Công tác xã hội7760101PHA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT; Cơ sở TP.HCM |
Năm 2022 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Giới và phát triển7310399Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20 | Điểm thi TN THPT, chuyên ngành Luật hành chính và Luật dân sự |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT, tại HN và TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Giới và phát triển7310399Học bạ | Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18,5 | Điểm thi TN THPT, Luật kinh tế |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kinh tế7310101C00 | C00 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7420201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7420201A00, A01, D01, D09 | A00, A01, D01, D09 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ, Hệ chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCHọc bạ | Học bạ | 23 | Học bạ, Hệ chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101LKHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ, Hệ liên kết quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế) |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Điểm thi TN THPT, Hệ chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101CLCC00 | C00 | 24 | Điểm thi TN THPT, Hệ chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101LKA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | Điểm thi TN THPT, Hệ liên kết quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế) |
Năm 2021 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Giới và phát triển7310399Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 19 | Luật kinh tế Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7420201A00, A01, D01, D09Học bạ | A00, A01, D01, D09Học bạ | 18 | Học bạ |
Năm 2020 · 26 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Giới và phát triển7310399Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Luật kinh tế Xét học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Xét điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 17 | Xét điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Xét điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00 | C00 | 17 | Xét điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 16 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Kinh tế7310101C00 | C00 | 16 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Luật kinh tế |
| Tâm lý học7310401A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | |
| Giới và phát triển7310399A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 16 |
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 19 |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 18,5 |
| Giới và phát triển7310399A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| Giới và phát triển7310399A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14,5 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, V00 | A00, D01, V00 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00 | C00 | 19 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, A01 | A00, D01, A01 | 16,5 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00 | C00 | 17,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00 | C00 | 19 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17,5 |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101C00 | C00 | 19 |
| Giới và phát triển7340103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00 | C00 | 18,5 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103C00 | C00 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7340103A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 |
Năm 2017 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 22,5 |
| Công tác xã hội7760101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21,5 |
| Giới và phát triển7310399A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17,5 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 16,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hvpnvn.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- LDAĐại Học Công ĐoànHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,06 – 22,78
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 23,75





