
Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam) năm 2026
Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam) (mã HCN, Bắc Ninh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 7 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2022, 2021, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HCN
- Tỉnh/thành
- Bắc Ninh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 7
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 7 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam)7480200_Nam_NA00, A01, D01, X26, X27, X28 | A00, A01, D01, X26, X27, X28 | 18,52 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam)7480200_Nu_NA00, A01, D01, X26, X27, X28 | A00, A01, D01, X26, X27, X28 | 22,48 |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã7520207_NamA00, A01, D01, X26, X27 | A00, A01, D01, X26, X27 | 21,6 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)7720101_NamA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 20,79 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)7720101_NuA00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08, D07 | 23,04 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)7720101A_NamB00, B08 | B00, B08 | 17,14 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)7720101A_NuB00, B08 | B00, B08 | 22,43 |
Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam) các năm trước
Năm 2024 · 2 mức điểm
Năm 2022 · 4 mức điểm
Năm 2021 · 4 mức điểm
Năm 2017 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01 | A01 | 24 | Nam phía Nam Trong số 05 thí sinh cùng mức 24.0 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 23.0 điểm |
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200D01 | D01 | 22,75 | Nam phía Nam |
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01 | A01 | 28,25 | Nữ phía nam |
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200D01 | D01 | 27 | Nữ phía Nam |
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01 | A01 | 23,75 | Nam phía Bắc |
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200D01 | D01 | 23,25 | Nam phía Bắc |
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01 | A01 | 27,5 | Nữ phía Bắc |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dhkthc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1





