Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương năm 2026

Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (mã GNT, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 13 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
GNT
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
13
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
24,7 · Quản lý văn hoá
Điểm THPT thấp nhất 2026
21 · Công nghệ may

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Quản lý văn hoá7229042C00C0024,726−1,3
Công nghệ may7540204A00, D01A00, D012118+3
Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D012318+5
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0123,319+4,3

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản lý văn hoá7229042C00C0024,7
Công nghệ may7540204A00, D01A00, D0121
Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0123
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0123,3

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 15 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0023
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0023
Hội hoạ7210103H00H0023,5
Thanh nhạc7210205N01N0121
Biểu diễn nhạc cụ phương tây7210207N03N0319
Piano7210208N02N0223,5
Diễn viên kịch - điện ảnh7210234S00S0019
Thiết kế đồ họa7210403H00H0022,5
Thiết kế thời trang7210404H00H0022,25
Quản lý văn hoá7229042C00C0024,7
Quản lý văn hoá7229042C00, H00, N00, R00C00, H00, N00, R0024,7
Công nghệ may7540204A00, D01, H00A00, D01, H0021
Công nghệ may7540204H00H0021
Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0123
Du lịch7810101C00, C03, C04, D01C00, C03, C04, D0123,3

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương các năm trước

Năm 2022 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Piano7210208N00N0033/40Piano chuyên ngành phải từ 6.5 đổ lên
Hội hoạ7210103H00H0033/40Điểm thi TN THPT
Thanh nhạc7210205N00N0032/40Thanh nhạc chuyên ngành phải từ 8 trở lên Điểm thi TN THPT
Quản lý văn hoá7229042C00C0018Điểm thi TN THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0021Liên thông; Xẻt Điểm thi TN THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0021Liên thông; Xẻt Điểm thi TN THPT
Công nghệ dệt, may7540204A00, D01A00, D0118Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00H0035/40Điểm thi TN THPT
Thiết kế thời trang7210404H00H0031/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0032/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0032/40Điểm thi TN THPT
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S00S0021Điểm thi TN THPT
Quản lý văn hoá7229042N00, H00N00, H0030Điểm thi TN THPT
Công nghệ dệt, may7540204H00H0030Điểm thi TN THPT
Du lịch7810101D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0318Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0318Điểm thi TN THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221Học bạHọc bạ32,5/40Học bạ
Sư phạm Mỹ thuật7140222Học bạHọc bạ32,5/40Học bạ
Quản lý văn hoá7229042R00R0024Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Piano7210208N00N0033/40Môn 3 - Piano chuyên ngành phải có kết quả từ 6.5 điểm trở lên
Hội hoạ7210103H00H0032/402 môn năng khiếu x2
Thanh nhạc7210205N00N0038/40Môn 3 - Thanh nhạc chuyên ngành phải có kết quả từ 8.0 điểm trở lên
Quản lý văn hoá7229042C00C0018
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0032/40Sư phạm Âm nhạc mầm non Môn năng khiếu x2
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H00302 môn năng khiếu x2 Sư phạm mỹ thuật mầm non
Công nghệ dệt, may7540204A00, D01A00, D0118
Thiết kế thời trang7210404H00H0033/402 môn năng khiếu x2
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0032/40Môn năng khiếu x2
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H00302 môn năng khiếu x2
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S00S0032/40Điểm 2 môn Hình thể - Tiếng nói và Diễn xuất đạt từ 13 điểm trở lên chưa nhân hệ số
Quản lý văn hoá7229042N00, H00N00, H0027
Công nghệ dệt, may7540204H00H0027
Du lịch7810101D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0318
Công tác xã hội7760101D01, C00, C04, C03D01, C00, C04, C0318
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N005/10Liên thông
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H002/10Đối với đào tạo theo hình thức tín chỉ Liên thông
Năm 2020 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Piano7210208N00N0036/40Điểm thi môn chuyên ngành piano phải đạt tử 7 trở lên
Hội hoạ7210103H00H0029
Thanh nhạc7210205N00N0038/40Điểm thi môn chuyên ngành thanh nhạc phải đạt từ 8 trở lên
Quản lý văn hoá7229042N00N0028
Thiết kế đồ họa7210403H00H0035/40
Thiết kế thời trang7210404H00H0029
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0030
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0029
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S00S0025
Quản lý văn hoá7229042R00R0028
Quản lý văn hoá7229042H00H002828
Công nghệ dệt, may7540204A00, D01, H00A00, D01, H0028
Năm 2019 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Piano7210208N00N0034,5/40
Hội hoạ7210103H00H0027
Thanh nhạc7210205N00N0036/40
Quản lý văn hoá7229042N00, H00, R00, C00N00, H00, R00, C002717 (C00)
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0027
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0027
Công nghệ dệt, may7540204H00, A00, D01H00, A00, D011727 (H00)
Thiết kế đồ họa7210403H00H0031/40
Thiết kế thời trang7210404H00H0029
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0027Sư phạm Âm nhạc Mầm non
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0027Sư phạm Mỹ thuật Mầm non
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S00S0027
Năm 2018 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
ĐH Piano7210208N00N0032/40Năng khiếu nhân 2
Hội hoạ7210103H00H0028Năng khiếu nhân 2
Thanh nhạc7210205N00N0031/40Năng khiếu nhân 2
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0029Năng khiếu nhân 2
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0028Liên thông (Năng khiếu nhân 2)
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0028Năng khiếu nhân 2
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0032/40Liên thông (Năng khiếu nhân 2)
Công nghệ may7540204A00, D01A00, D0115
Công nghệ may7540204H00H0025Năng khiếu nhân 2
Quản lý văn hoá7229042C00C0015
Quản lý văn hoá7229042N00, H00, R00N00, H00, R0025Năng khiếu nhân 2
Quản lý văn hoá7229042R00R0032/40Liên thông (Năng khiếu nhân 2)
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0027Sư phạm Âm nhạc Mầm non Năng khiếu nhân 2
Thiết kế đồ họa7210403H00H0032/40Năng khiếu nhân 2
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0028Sư phạm Mỹ thuật Mầm non Năng khiếu nhân 2
Thiết kế thời trang7210404H00H0025Năng khiếu nhân 2
Thiết kế thời trang7210404H00H0032/40Liên thông (Năng khiếu nhân 2)
Diễn viên kịch - điện ảnh7210234S00S0020Năng khiếu nhân 2
Năm 2017 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Piano7210208N00N0018,5
Hội hoạ7210103H00H0016,5
Thanh nhạc7210205N00N0019
Quản lý văn hoá7229042C00, H00, N00, R00C00, H00, N00, R0015,5
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0016
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0015,5
Công nghệ dệt, may7540204H00H0015,5
Thiết kế đồ họa7210403H00H0018
Thiết kế thời trang7210404H00H0018
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S00S0017,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: spnttw.edu.vn; • Facebook : Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc