
Điểm chuẩn Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội (mã QHS, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QHS
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 12
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,55 · Sư phạm Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19,5 · Khoa học giáo dục và khác
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 12 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán họcQHS01A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01 | 27,55 |
| Sư phạm Vật líQHS02A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 26,72 |
| Sư phạm Hóa họcQHS03A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 27,16 |
| Sư phạm Sinh họcQHS04A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 25,55 |
| Sư phạm khoa học tự nhiênQHS05A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 25,55 |
| Sư phạm Ngữ vănQHS06C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 27,19 |
| Sư phạm Lịch sửQHS07A07, C00, C03, D09, D14 | A07, C00, C03, D09, D14 | 27,18 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lýQHS08A07, C00 | A07, C00 | 25,28 |
| Giáo dục Mầm nonQHS09A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | 25,85 |
| Giáo dục Tiểu họcQHS10A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | 27,18 |
| Khoa học giáo dục và khácQHS11A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | 19,5 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dụcQHS12A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04 | 22,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán họcQHS01Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q21 | 110 |
| Sư phạm Toán họcQHS01Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q21 | 106 |
| Sư phạm Toán họcQHS01Q21 | Q21 | 123 |
| Sư phạm Vật líQHS02Q01, Q02, Q03, Q04, Q05 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05 | 105 |
| Sư phạm Vật líQHS02Q01, Q02, Q03, Q04, Q05 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05 | 100 |
| Sư phạm Hóa họcQHS03Q01, Q02, Q03, Q06, Q07 | Q01, Q02, Q03, Q06, Q07 | 108 |
| Sư phạm Hóa họcQHS03Q01, Q02, Q03, Q06, Q07 | Q01, Q02, Q03, Q06, Q07 | 103 |
| Sư phạm Sinh họcQHS04Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 | Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 | 93 |
| Sư phạm khoa học tự nhiênQHS05Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07 | 97 |
| Sư phạm khoa học tự nhiênQHS05Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07 | 93 |
| Sư phạm Ngữ vănQHS06Q08, Q09, Q10, Q21 | Q08, Q09, Q10, Q21 | 115 |
| Sư phạm Ngữ vănQHS06Q21 | Q21 | 120 |
| Sư phạm Lịch sửQHS07Q08, Q09, Q10 | Q08, Q09, Q10 | 115 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lýQHS08Q08, Q09, Q10 | Q08, Q09, Q10 | 100 |
| Giáo dục Mầm nonQHS09Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 99 |
| Giáo dục Mầm nonQHS09Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 95 |
| Giáo dục Mầm nonQHS09Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 105 |
| Giáo dục Mầm nonQHS09Q21 | Q21 | 110 |
| Giáo dục Tiểu họcQHS10Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 108 |
| Giáo dục Tiểu họcQHS10Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 103 |
| Giáo dục Tiểu họcQHS10Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 115 |
| Giáo dục Tiểu họcQHS10Q21 | Q21 | 119 |
| Khoa học giáo dục và khácQHS11Q02, Q03, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q02, Q03, Q08, Q09, Q10, Q21 | 66 |
| Khoa học giáo dục và khácQHS11Q21 | Q21 | 70 |
| Khoa học giáo dục và khácQHS11Q02, Q03, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q02, Q03, Q08, Q09, Q10, Q21 | 67 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dụcQHS12Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 78 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dụcQHS12Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 76 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dụcQHS12Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07, Q08, Q09, Q10, Q21 | 79 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dụcQHS12Q21 | Q21 | 86 |
Điểm chuẩn Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn và Lịch sửGD2D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 27,17 | Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý ( Gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử và Địa lý); Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,58 | Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên (Gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học Tự nhiên); Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học giáo dụcGD3A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 20,5 | Khoa học Giáo dục và Khác (Gồm 5 ngành: Khoa học Giáo dục; Quản trị Chất lượng Giáo dục; Quản trị trường học; Quản trị Công nghệ Giáo dục; Tham vấn học đường); Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 27,47 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 25,39 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn và Lịch sửGD2D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 28 | TN THPT |
| Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,55 | TN THPT |
| Khoa học giáo dụcGD3A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 20,75 | TN THPT |
| Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 28,55 | TN THPT |
| Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 25,7 | TN THPT |
Năm 2021 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn và Lịch sửGD2D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 26,55 | Điểm thi TN THPT (gồm các ngành: SP ngữ văn; SP lịch sử; SP lịch sử và địa lý) |
| Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 25,65 | Điểm thi TN THPT (gồm các ngành: SP toán; SP lý; SP hóa; SP sinh; SP khoa học tự nhiên) |
| Khoa học giáo dụcGD3A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 20,25 | Điểm thi TN THPT ( gồm các ngành: quản trị trường học; quản trị CNGD; Quản trị chất lượng GD; tham vấn học đường; KHGD) |
| Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 27,6 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 25,05 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn và Lịch sửGD2D01, C00, C15, D78 | D01, C00, C15, D78 | 23,3 |
| Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 22,75 |
| Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD3A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 17 |
| Giáo dục Tiểu họcGD4A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 25,3 |
| Giáo dục Mầm nonGD5A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 19,25 |
Năm 2019 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn và Lịch sửGD2D01, C00, C15, D78 | D01, C00, C15, D78 | 22 | Gồm các ngành: Sư phạm ngữ Văn; Sư phạm Lịch sử |
| Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD1A00, A16, B00, D90 | A00, A16, B00, D90 | 19,5 | |
| Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiênGD3A00, D01, C15, A16 | A00, D01, C15, A16 | 16 | gồm các ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Năm 2018 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Sư phạm Toán họcGD1A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 18 |
| Sư phạm Vật lýGD1A00, A16, B00, D90 | A00, A16, B00, D90 | 18 |
| Sư phạm Hóa họcGD1A00, A16, B00, D90 | A00, A16, B00, D90 | 18 |
| Sư phạm Sinh họcGD1A00, A16, B00, D90 | A00, A16, B00, D90 | 18 |
| Sư phạm Ngữ vănGD2C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 20,25 |
| Sư phạm Lịch sửGD2C00, D01, D78 | C00, D01, D78 | 20,25 |
| Quản trị trường họcGD3A00, C00, C15, D01 | A00, C00, C15, D01 | 16 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: education.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25





