
Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2025
Học Viện Quản Lý Giáo Dục (mã HVQ, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 5 phương thức, 7 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- HVQ
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 7
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 25,5 · Ngôn ngữ Anh
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Công nghệ thông tin
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 7 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)7140101A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 24,83 |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 24,68 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, X25, X78 | A01, D01, D10, D14, X25, X78 | 25,5 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D10, X25, X26 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 21,46 |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 24,87 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 24,38 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X06, X26 | A00, A01, D01, D10, X06, X26 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 7 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)7140101A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 25,86 |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 25,74 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, X25, X78 | A01, D01, D10, D14, X25, X78 | 26,4 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D10, X25, X26 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 23,17 |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 25,9 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 25,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X06, X26 | A00, A01, D01, D10, X06, X26 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 7 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)7140101 | 86,32 |
| Quản lý giáo dục7140114 | 85,72 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 91,3 |
| Kinh tế7310101 | 73,56 |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | 86,48 |
| Quản trị văn phòng7340406 | 84,52 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 53,6 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2025
Thang 100 · 7 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)7140101 | 58,74 |
| Quản lý giáo dục7140114 | 58,37 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 63,24 |
| Kinh tế7310101 | 50,82 |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | 58,84 |
| Quản trị văn phòng7340406 | 57,62 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 37,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2025
Thang 30 · 7 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)7140101A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 23,83 |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 23,68 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14, X25, X78 | A01, D01, D10, D14, X25, X78 | 24,6 |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D10, X25, X26 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 20,46 |
| Tâm lý học giáo dục7310403A00, B00, C00, D01, X70, X74 | A00, B00, C00, D01, X70, X74 | 23,87 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01, X70, X74 | A00, A01, C00, D01, X70, X74 | 23,38 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10, X06, X26 | A00, A01, D01, D10, X06, X26 | 14 |
Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục các năm trước
Năm 2022 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310403A00, B00, C00, D01 | A00, B00, C00, D01 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Tâm lý học7310403A00, B00, C00, D01Học bạ | A00, B00, C00, D01Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Quản trị văn phòng7340101A00, A01, D01, C00Học bạ | A00, A01, D01, C00Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 18 | Xét học bạ |
Năm 2021 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 16 | |
| Kinh tế7140199A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 16 | Kinh tế học giáo dục |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, A02 | A00, A01, D01, A02 | 16,5 | |
| Tâm lí học giáo dục7310403A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 16 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 16 |
Năm 2019 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101A00, B00, C00, D01 | A00, B00, C00, D01 | 15 | |
| Kinh tế7140199A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 19 | Kinh tế giáo dục |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01 | A00, A01, A02, D01 | 15 | |
| Tâm lí học giáo dục7310403A00, B00, C00, D01 | A00, B00, C00, D01 | 15,5 |
Năm 2017 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101A00, B00, C00, D01 | A00, B00, C00, D01 | 17 | |
| Kinh tế7149001A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15,5 | kinh tế giáo dục |
| Quản lý giáo dục7140114A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 20,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A04 | A00, A01, A04 | 15,5 | |
| Tâm lý học7310403A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 18 | Tâm lý học Giáo dục |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: naem.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25





