
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2026
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (mã SKN, Ninh Bình) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- SKN
- Tỉnh/thành
- Ninh Bình
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 16
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25 · Khoa học máy tính
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15,5 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 25 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 15,5 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 15,5 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 15,5 | 14+1,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 17 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | 14+2 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 22 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | — | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Kế toán7340301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 28 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 18,75 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 18,75 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 18,75 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 21 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, Q00, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, Q00, X02, X03, X07 | 16 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 19,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 26 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 19,5 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 62,5 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1Q00 | Q00 | 62,5 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 62,5 |
| Khoa học máy tính7480101Q00 | Q00 | 100 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 62,5 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1Q00 | Q00 | 62,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Q00 | Q00 | 58,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1Q00 | Q00 | 58,75 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Q00 | Q00 | 58,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q00 | Q00 | 70 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00 | Q00 | 62,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 62,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1Q00 | Q00 | 62,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2Q00 | Q00 | 90 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3Q00 | Q00 | 62,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q00 | Q00 | 62,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 45 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1K00 | K00 | 45 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 45 |
| Khoa học máy tính7480101K00 | K00 | 80 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00 | K00 | 42,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1K00 | K00 | 42,5 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202K00 | K00 | 42,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00 | K00 | 50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2K00 | K00 | 70 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3K00 | K00 | 45 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00 | K00 | 45 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15 | ||
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1 | 15 | ||
| Kế toán7340301 | 15 | ||
| Khoa học máy tính7480101 | 24 | ||
| Công nghệ thông tin7480201 | 15 | ||
| Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1 | 15 | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201 | 14,5 | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1 | 14,5 | ||
| Công nghệ chế tạo máy7510202 | 14,5 | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 16 | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 15 | Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1 | 15 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2 | 21 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3 | 15 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303 | 15 |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định các năm trước
Năm 2022 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm công nghệ7510303A00, B00, A01, D12Học bạ | A00, B00, A01, D12Học bạ | 18 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D12Học bạ | A00, B00, A01, D12Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, B00, A01, D12Học bạ | A00, B00, A01, D12Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, B00, A01, D12Học bạ | A00, B00, A01, D12Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D12Học bạ | A00, B00, A01, D12Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, B00, A01, D12Học bạ | A00, B00, A01, D12Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D12Học bạ | A00, A01, D01, D12Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D12Học bạ | A00, A01, D01, D12Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03Học bạ | A00, A01, D01, D03Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
| Quản trị kinh doanh7340301A00, A01, D01, D03Học bạ | A00, A01, D01, D03Học bạ | 13,5 | Xét học bạ: 18 |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 15,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: nute.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênHưng Yên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,5
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51





