Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định năm 2026

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (mã SKN, Ninh Bình) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
SKN
Tỉnh/thành
Ninh Bình
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
16
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
25 · Khoa học máy tính
Điểm THPT thấp nhất 2026
15,5 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 16 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Kế toán7340301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Khoa học máy tính7480101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0725—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0715,5—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0715,5—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0715,514+1,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0717—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X071614+2Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0722—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716—Tổ hợp: AH2 AH3 DD2

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 17 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Kế toán7340301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Khoa học máy tính7480101A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0728Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0718,75Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0718,75Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0718,75Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0721Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, Q00, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, Q00, X02, X03, X0716Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0019,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0726Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0719,5Tổ hợp: AH2 AH3 DD2

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 17 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0062,5
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1Q00Q0062,5
Kế toán7340301Q00Q0062,5
Khoa học máy tính7480101Q00Q00100
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0062,5
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1Q00Q0062,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Q00Q0058,75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1Q00Q0058,75
Công nghệ chế tạo máy7510202Q00Q0058,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q00Q0070
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00Q0062,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0016
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0062,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1Q00Q0062,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2Q00Q0090
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3Q00Q0062,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q00Q0062,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 17 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh7340101K00K0045
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_1K00K0045
Kế toán7340301K00K0045
Khoa học máy tính7480101K00K0080
Công nghệ thông tin7480201K00K0045
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_1K00K0045
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00K0042,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_1K00K0042,5
Công nghệ chế tạo máy7510202K00K0042,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00K0050
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00K0045
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0016
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0045
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_1K00K0045
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_2K00K0070
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_3K00K0045
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00K0045

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 17 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản trị kinh doanh734010115
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)7340101_115
Kế toán734030115
Khoa học máy tính748010124
Công nghệ thông tin748020115
Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)7480201_115
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020114,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)7510201_114,5
Công nghệ chế tạo máy751020214,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020316
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0715Tổ hợp: AH2 AH3 DD2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X0716
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301_115
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)7510301_221
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)7510301_315
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định các năm trước

Năm 2022 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ15Học bạ, Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ15Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ15Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ15Học bạ
Năm 2019 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Sư phạm công nghệ7510303A00, B00, A01, D12Học bạA00, B00, A01, D12Học bạ18Xét học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, B00, A01, D12Học bạA00, B00, A01, D12Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, B00, A01, D12Học bạA00, B00, A01, D12Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, B00, A01, D12Học bạA00, B00, A01, D12Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, B00, A01, D12Học bạA00, B00, A01, D12Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, B00, A01, D12Học bạA00, B00, A01, D12Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D12Học bạA00, A01, D01, D12Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D12Học bạA00, A01, D01, D12Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Kế toán7340301A00, A01, D01, D03Học bạA00, A01, D01, D03Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Quản trị kinh doanh7340301A00, A01, D01, D03Học bạA00, A01, D01, D03Học bạ13,5Xét học bạ: 18
Năm 2017 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0315,5
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0315,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: nute.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc