Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên năm 2026

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên (mã DTS, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 21 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DTS
Tỉnh/thành
Thái Nguyên
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
21
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
28,63 · Sư phạm Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2026
17,35 · Sinh học ứng dụng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 48 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Giáo dục học7140101C00C0024,5824,23+0,35Tổ hợp gốc
Giáo dục học7140101X74X7426,0824,23+1,85
Giáo dục học7140101X70X7025,3324,23+1,1
Giáo dục Mầm non7140201C03C0323,3323,79−0,46
Giáo dục Mầm non7140201X01X0125,0823,79+1,29
Giáo dục Mầm non7140201D01D0124,3323,79+0,54Tổ hợp gốc
Giáo dục Tiểu học7140202C03C0323,9524,48−0,53
Giáo dục Tiểu học7140202C01C0124,4524,48−0,03
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,9524,48+0,47Tổ hợp gốc
Giáo dục Công dân7140204X01X0123,9726,35−2,38
Giáo dục Công dân7140204X70X7022,9726,35−3,38
Giáo dục Công dân7140204X74X7424,2226,35−2,13Tổ hợp gốc
Giáo dục Chính trị7140205X74X7424,6326,23−1,6Tổ hợp gốc
Giáo dục Chính trị7140205X01X0123,8826,23−2,35
Giáo dục Chính trị7140205X70X7023,3826,23−2,85
Sư phạm Toán học7140209D01D0128,6325,35+3,28
Sư phạm Toán học7140209A01A0127,8825,35+2,53
Sư phạm Toán học7140209A00A0027,1325,35+1,78Tổ hợp gốc
Sư phạm Tin học7140210D01D0126,1921,25+4,94
Sư phạm Tin học7140210A01A0125,4421,25+4,19
Sư phạm Tin học7140210A00A0024,6921,25+3,44Tổ hợp gốc
Sư phạm Vật lý7140211A00A0026,7325,65+1,08Tổ hợp gốc
Sư phạm Vật lý7140211C01C0127,7325,65+2,08
Sư phạm Vật lý7140211A01A0127,4825,65+1,83
Sư phạm Hóa học7140212C02C0226,1325,15+0,98
Sư phạm Hóa học7140212B00B0025,3825,15+0,23
Sư phạm Hóa học7140212A00A0026,1325,15+0,98Tổ hợp gốc
Sư phạm Sinh học7140213B03B0325,121,25+3,85
Sư phạm Sinh học7140213B08B0826,121,25+4,85
Sư phạm Sinh học7140213B00B0024,8521,25+3,6Tổ hợp gốc
Sư phạm Ngữ văn7140217D01D0126,6327,42−0,79
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0026,6327,42−0,79Tổ hợp gốc
Sư phạm Lịch sử7140218X70X7027,5427,19+0,35
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0026,7927,19−0,4Tổ hợp gốc
Sư phạm Địa lý7140219X74X7428,1327,3+0,83
Sư phạm Địa lý7140219C00C0026,6327,3−0,67Tổ hợp gốc
Sư phạm Tiếng Anh7140231D15D1526,825,06+1,74
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0125,825,06+0,74Tổ hợp gốc
Sư phạm KHTN7140247B00B0024,38—
Sư phạm KHTN7140247A00A0025,13—Tổ hợp gốc
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249X74X7427,8328,03−0,2
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00C0026,3328,03−1,7Tổ hợp gốc
Tâm lí học giáo dục7310403X74X7425,7324,61+1,12
Tâm lí học giáo dục7310403X70X7024,9824,61+0,37
Tâm lí học giáo dục7310403C00C0024,2324,61−0,38Tổ hợp gốc
Sinh học ứng dụng7420203B03B0317,624−6,4
Sinh học ứng dụng7420203B08B0818,624−5,4
Sinh học ứng dụng7420203B00B0017,3524−6,65Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 48 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục học7140101X74X7426,08Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục học7140101X70X7025,33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục học7140101C00C0024,58Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Mầm non7140201D01D0124,33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Mầm non7140201C03C0323,33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Mầm non7140201X01X0125,08Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học7140202C03C0323,95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học7140202C01C0124,45Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Công dân7140204X01X0123,97Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Công dân7140204X70X7022,97Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Công dân7140204X74X7424,22Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Chính trị7140205X70X7023,38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Chính trị7140205X74X7424,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Chính trị7140205X01X0123,88Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học7140209D01D0128,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học7140209A01A0127,88Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học7140209A00A0027,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tin học7140210D01D0126,19Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tin học7140210A01A0125,44Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tin học7140210A00A0024,69Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00A0026,73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý7140211C01C0127,73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý7140211A01A0127,48Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hóa học7140212C02C0226,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hóa học7140212B00B0025,38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00A0026,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học7140213B03B0325,1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học7140213B08B0826,1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00B0024,85Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01D0126,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0026,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0026,79Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử7140218X70X7027,54Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Địa lý7140219X74X7428,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Địa lý7140219C00C0026,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D15D1526,8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0125,8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN7140247B00B0024,38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN7140247A00A0025,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00C0026,33Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249X74X7427,83Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Tâm lí học giáo dục7310403X74X7425,73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Tâm lí học giáo dục7310403X70X7024,98Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Tâm lí học giáo dục7310403C00C0024,23Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng7420203B03B0317,6Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng7420203B08B0818,6Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng7420203B00B0017,35Điểm đã quy đổi về điểm THPT

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 30 · 24 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học7140202C03C0323,95Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Giáo dục Tiểu học7140202C01C0124,45Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học7140209D01D0128,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học7140209A01A0127,88Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Toán học7140209A00A0027,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý7140211C01C0127,73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý7140211A01A0127,48Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00A0026,73Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00A0026,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hóa học7140212C02C0226,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Hóa học7140212B00B0025,38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học7140213B03B0325,1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học7140213B08B0826,1Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00B0024,85Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01D0126,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0026,63Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D15D1526,8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0125,8Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN7140247B00B0024,38Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sư phạm KHTN7140247A00A0025,13Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng7420203B03B0317,6Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng7420203B08B0818,6Điểm đã quy đổi về điểm THPT
Sinh học ứng dụng7420203B00B0017,35Điểm đã quy đổi về điểm THPT

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 7 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục Thể chất7140206T01T0124,79Tổ hợp gốc
Giáo dục Thể chất7140206T08T0826,29
Giáo dục Thể chất7140206T00T0024,79
Giáo dục Thể chất7140206T03T0325,79
Huấn luyện thể thao7140207T12T1225,47
Huấn luyện thể thao7140207T11T1125,47
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N0124,4

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên các năm trước

Năm 2023 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục học7140101C19, C20, D66, C14C19, C20, D66, C1423Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Mầm non7140201C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6626,62Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,55Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C04, D10D01, C00, C04, D1026,68Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Thể chất7140206B03, C00, C20, C14B03, C00, C20, C1425Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0125,43Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01A00, A01, D0121,7Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D01A00, A01, D0124,47Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0724,8Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, B08B00, B0823,3Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1426,85Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19C00, D14, C1928Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Địa lý7140219D01, C00, C04, D10D01, C00, C04, D1026,73Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D15, D09D01, D15, D0925,88Tốt nghiệp THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0022,75Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C20, C14B00, C00, C20, C1424Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, D15C00, D14, D1526,25Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 51 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục học7140101C00, C20, C14, D66C00, C20, C14, D6617Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201C14, C19, C20, D66C14, C19, C20, D6626,25Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, C19, C14C00, C20, C19, C1425,75Điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140206C14, C00, C20, B03C14, C00, C20, B0322Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0124,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01A00, A01, D0119,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, D01A00, A01, D0123,65Điểm thi TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00, D07, D01, B00A00, D07, D01, B0024,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00, B08B00, B0821,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D01C00, D14, D0126,75Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19C00, D14, C1927,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Địa lý7140219C00, D10, C04, D01C00, D10, C04, D0126,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D15D01, D09, D1525Điểm thi TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0019Điểm thi TN THPT
Tâm lý học giáo dục7310403B00, C00, C20, C14B00, C00, C20, C1416,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140247C00, D14, D15C00, D14, D1524,75Điểm thi TN THPT
Giáo dục học7140101Học bạHọc bạ25Xét học bạ
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ25,75Xét học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ25,75Xét học bạ
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ25,5Xét học bạ
Giáo dục Thể chất7140206Học bạHọc bạ24,25Xét học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ28,15Xét học bạ
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ25,5Xét học bạ
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ27,5Xét học bạ
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ27,5Xét học bạ
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ27,25Xét học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ26,5Xét học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ26,25Xét học bạ
Sư phạm Địa lý7140219Học bạHọc bạ26Xét học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ27,75Xét học bạ
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ26,75Xét học bạ
Tâm lý học giáo dục7310403Học bạHọc bạ25,25Xét học bạ
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140247Học bạHọc bạ24Xét học bạ
Giáo dục học7140101ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Giáo dục Chính trị7140205ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Giáo dục Thể chất7140206ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Toán học7140209ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Sư phạm Tin học7140210ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Vật lý7140211ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Hóa học7140212ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Sinh học7140213ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Lịch sử7140218ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Địa lý7140219ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140247ĐGNL HSAĐGNL HSA75/100
Năm 2021 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục học7140101C00, C20, C14C00, C20, C1415
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07A00, A01, D0719
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0119,5
Giáo dục Mầm non7140201C19, C20, C14C19, C20, C1427,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, D01, D07A00, D01, D0720
Sư phạm Sinh học7140213B00, B08B00, B0819
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1424
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10C00, C04, D1024
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0124
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C14C00, C19, C1424
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10D01, D09, D1024
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20C00, C19, C2025
Giáo dục Thể chất7140206C19, C20, C14C19, C20, C1424
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0123,75
Tâm lý học7310403C00, C20, C14C00, C20, C1415Tâm lý học giáo dục
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0019
Năm 2020 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Giáo dục học7140101C00, C20, C14C00, C20, C1418,5
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07A00, A01, D0718,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0118,5
Giáo dục Mầm non7140201C19, C20, C14C19, C20, C1425
Sư phạm Hóa học7140212A00, D01, D07A00, D01, D0718,5
Sư phạm Sinh học7140213B00, B08B00, B0818,5
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1419
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10C00, C04, D1018,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0119
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, C14C00, C19, C1418,5
Quản lý giáo dục7140114C00, C20, C14C00, C20, C1418,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D09, D10D01, D09, D1019
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20C00, C19, C2018,5
Giáo dục Thể chất7140206C19, C20, C14C19, C20, C1417,5
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0121
Tâm lý học7310403C00, C20, C14C00, C20, C1418,5
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0018,5
Năm 2019 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục học7140101C00, C04, C20C00, C04, C2018
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07A00, A01, D0718
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0118
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07M00, M05, M0718
Sư phạm Hóa học7140212A00, D07A00, D0718
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0818
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14C00, D01, D1418
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10C00, C04, D1018,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0118
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0018
Quản lý giáo dục7140114C00, C04, C20C00, C04, C2018
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0118
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20C00, C19, C2018
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T07T00, T05, T0719
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0118
Tâm lý học7310403C00, C04, C20C00, C04, C2018Tâm lý học giáo dục
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0018
Năm 2018 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục học7140101C00, C04, C20C00, C04, C2017
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D07A00, A01, D0717,5
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0117
Giáo dục Mầm non7140201M00, M06M00, M0618,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, D07A00, D0717
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0817
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14C00, D01, D1417
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10C00, C04, D1017,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01A00, A01, D0117
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0017
Quản lý giáo dục7140114C00, C04, C20C00, C04, C2017
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0117
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20C00, C19, C2017
Giáo dục Thể chất7140206A00, B00, C00A00, B00, C0017
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0117,5
Tâm lý học7310403C00, C04, C20C00, C04, C2017Tâm lý học giáo dục
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0017,5
Năm 2017 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục học7140101_C00C00C0017
Giáo dục học7140101_C20C20C2018,5
Sư phạm Tin học7140210_A00A00A0015,5
Sư phạm Vật lý7140211_A00A00A0015,5
Giáo dục Mầm non7140201_M00M00M0018,5((Toán + Văn + Năng khiếu x 2)x3)/4 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Giáo dục Mầm non7140201_M01M01M0120,5((Toán + Văn + Năng khiếu x 2)x3)/4 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Sư phạm Hóa học7140212_A00A00A0015,5
Sư phạm Sinh học7140213_B00B00B0015,5
Sư phạm Ngữ văn7140217_C00C00C0017
Sư phạm Ngữ văn7140217_D01D01D0116,5
Sư phạm Ngữ văn7140217_D14D14D1416,25
Sư phạm Địa lý7140219_C00C00C0020
Sư phạm Địa lý7140219_C04C04C0418
Sư phạm Âm nhạc7140221_N00N00N0015,5((Văn + NK1 x 2 + NK2 x 2)x 4)/5 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Sư phạm Toán học7140209_A00A00A0015,5
Sư phạm Lịch sử7140218_C00C00C0016,5
Sư phạm Lịch sử7140218_C03C03C0316
Sư phạm Tiếng Anh7140231_D01D01D0119((Toán + Văn + Tiếng Anh x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Giáo dục Tiểu học7140202_D11D11D1117,25
Giáo dục Tiểu học7140202_D01D01D0119,25
Giáo dục Chính trị7140205_C00C00C0018
Giáo dục Chính trị7140205_C20C20C2019

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc