
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (mã SKH, Hưng Yên) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- SKH
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 29
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,5 · Sư phạm Tiếng Anh
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Công nghệ giáo dục
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | 15+1 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26,5 | — |
| Sư phạm công nghệ7140246B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,75 | 23−0,25 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 16 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28 | 18 | — |
| Kinh tế7310101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,5 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | — |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | 15+1 |
| Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | — |
| Quản trị nhân lực7340404B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | — |
| Khoa học máy tính7480101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | 16+1 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | — |
| Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 | 17 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,5 | 18+1,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 | 18 |
| Điện lạnh và điều hòa không khí7510210B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 | 17+1 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,75 | 18,5+1,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 | 16+2 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,5 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | 15+1 |
| Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 | — |
| Kỹ thuật cơ khí7520103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,5 | — |
| Kỹ thuật Robot7520107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 | 15+3 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 | 15+3 |
| Công nghệ hóa thực phẩm7540103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | 15+1 |
| Công nghệ may7540209B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | 15+1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,25 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 28,5 |
| Sư phạm công nghệ7140246B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 26,33 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 21,25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28 | 23,17 |
| Kinh tế7310101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24,17 |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,25 |
| Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Quản trị nhân lực7340404B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Khoa học máy tính7480101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,5 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,25 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24,17 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,17 |
| Điện lạnh và điều hòa không khí7510210B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,17 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24,33 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,17 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25,5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,25 |
| Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25,17 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25,5 |
| Kỹ thuật Robot7520107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,17 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23,17 |
| Công nghệ hóa thực phẩm7540103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,25 |
| Công nghệ may7540209B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103Q00 | Q00 | 55 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Q00 | Q00 | 115 |
| Sư phạm công nghệ7140246Q00 | Q00 | 89 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 55 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00 | Q00 | 64 |
| Kinh tế7310101Q00 | Q00 | 71 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 59 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Q00 | Q00 | 55 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 59 |
| Quản trị nhân lực7340404Q00 | Q00 | 59 |
| Khoa học máy tính7480101Q00 | Q00 | 59 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Q00 | Q00 | 59 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Q00 | Q00 | 59 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 59 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Q00 | Q00 | 59 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Q00 | Q00 | 54,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q00 | Q00 | 71 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00 | Q00 | 64 |
| Điện lạnh và điều hòa không khí7510210Q00 | Q00 | 64 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00 | Q00 | 72 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Q00 | Q00 | 64 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q00 | Q00 | 82 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Q00 | Q00 | 55 |
| Công nghệ vật liệu7510402Q00 | Q00 | 79 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Q00 | Q00 | 82 |
| Kỹ thuật Robot7520107Q00 | Q00 | 64 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Q00 | Q00 | 64 |
| Công nghệ hóa thực phẩm7540103Q00 | Q00 | 55 |
| Công nghệ may7540209Q00 | Q00 | 55 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 26 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103K00 | K00 | 37 |
| Sư phạm công nghệ7140246 | 56 | |
| Kinh tế7310101K00 | K00 | 46,13 |
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 40 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123K00 | K00 | 37 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 40 |
| Quản trị nhân lực7340404K00 | K00 | 40 |
| Khoa học máy tính7480101K00 | K00 | 40 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103K00 | K00 | 40 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107K00 | K00 | 40 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 40 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00 | K00 | 40 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202K00 | K00 | 37 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00 | K00 | 46,13 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00 | K00 | 42,07 |
| Điện lạnh và điều hòa không khí7510210K00 | K00 | 42,07 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00 | K00 | 47 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302K00 | K00 | 42,07 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00 | K00 | 52,1 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401K00 | K00 | 37 |
| Công nghệ vật liệu7510402K00 | K00 | 51 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Q00 | Q00 | 52,1 |
| Kỹ thuật Robot7520107K00 | K00 | 42,07 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118K00 | K00 | 42,07 |
| Công nghệ hóa thực phẩm7540103K00 | K00 | 37 |
| Công nghệ may7540209K00 | K00 | 37 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15,75 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 26,5 |
| Sư phạm công nghệ7140246B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 15,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 18 |
| Kinh tế7310101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15,75 |
| Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Quản trị nhân lực7340404B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Khoa học máy tính7480101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 17 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Điện lạnh và điều hòa không khí7510210B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 19,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15,75 |
| Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | 21,5 | |
| Kỹ thuật Robot7520107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 |
| Công nghệ hóa thực phẩm7540103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15,75 |
| Công nghệ may7540209B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15,75 |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên các năm trước
Năm 2023 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ; Kinh tế đầu tư |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ; kế toán doanh nghiệp |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ may7540205Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ may7540209A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540103Học bạ | Học bạ | 19 | Công nghệ hóa thực phẩm; Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7510210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510210Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ; Chuyên ngành Điện lạnh và điều hòa không khí |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540103A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 15 | Công nghệ hóa thực phẩm; Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ, Kinh tế đầu tư |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ, Kế toán doanh nghiệp |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ may7540205Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 13 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00 | A00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01 | A00, A01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạ | Học bạ | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo dưỡng Công nghiệp7510211Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Bảo dưỡng Công nghiệp7510211A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7510210Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7510210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510210Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ, Điện lạnh và điều hòa không khí |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT Điện lạnh và điều hoà không khi |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 20 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ may7540205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 20 | Học Bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Bảo dưỡng Công nghiệp7510211Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7510210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
Năm 2020 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 16 |
| Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00 | A00 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 16 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01 | A00, A01 | 16 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Bảo dưỡng Công nghiệp7510211A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ thực phẩm7510210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| Sư phạm Tiếng Anh7540103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 18,5 |
Năm 2019 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10 | A01, D01, D09, D10 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạ | A01, D01, D09, D10Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | TB cộng >=8; học lực lớp 12 xếp loại giỏi |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15 | 18 (học bạ) |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00 | A00 | 18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00Học bạ | A00Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D07Học bạ | A00, A02, B00, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07Học bạ | A00, A02, B00, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 14 | 18 (học bạ) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
Năm 2018 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D09, D10 | D01, A01, D09, D10 | 14 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Kinh tế đầu tư Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Kế toán doanh nghiệp Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 17 | chuyên sâu Điện tử - Tin học Điểm chuẩn học bạ lấy Học lực giỏi |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 14 | Kỹ thuật hóa học và môi trường Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D07 | B00, D07 | 14 | Công nghệ Hóa môi trường Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D07Học bạ | A00, A02, B00, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07Học bạ | A00, A02, B00, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: utehy.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc
- SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 15,5 – 25
- HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội
- SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 29
- QHSĐại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19,5 – 27,55
- DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 17,35 – 28,63
- SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Phú Thọ · Điểm THPT 2026: 15,6 – 27,51
- TDHĐại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 27,04
- GNTĐại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội · Điểm THPT 2026: 21 – 24,7





