Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên năm 2026

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (mã SKH, Hưng Yên) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
SKH
Tỉnh/thành
Hưng Yên
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
29
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
26,5 · Sư phạm Tiếng Anh
Điểm THPT thấp nhất 2026
16 · Công nghệ giáo dục

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Công nghệ giáo dục7140103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041615+1
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2826,5—
Sư phạm công nghệ7140246B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,7523−0,25
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2816—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X2818—
Kinh tế7310101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,5—
Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417—
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041615+1
Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417—
Quản trị nhân lực7340404B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417—
Khoa học máy tính7480101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417—
Kỹ thuật phần mềm7480103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041716+1
Trí tuệ nhân tạo7480107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417—
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417—
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041717
Công nghệ chế tạo máy7510202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041616
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,518+1,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041818
Điện lạnh và điều hòa không khí7510210B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041817+1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,7518,5+1,25
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041816+2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,5—
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041615+1
Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421—
Kỹ thuật cơ khí7520103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,5—
Kỹ thuật Robot7520107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041815+3
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041815+3
Công nghệ hóa thực phẩm7540103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041615+1
Công nghệ may7540209B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X041615+1

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ giáo dục7140103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,25
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2828,5
Sư phạm công nghệ7140246B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0426,33
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2821,25
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D20, D25, D30, D35, D40, D45, D55, D65, D71, X25, X26, X27, X2823,17
Kinh tế7310101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424,17
Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,25
Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Quản trị nhân lực7340404B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Khoa học máy tính7480101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Kỹ thuật phần mềm7480103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Trí tuệ nhân tạo7480107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,5
Công nghệ chế tạo máy7510202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424,17
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,17
Điện lạnh và điều hòa không khí7510210B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424,33
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,25
Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425,17
Kỹ thuật cơ khí7520103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425,5
Kỹ thuật Robot7520107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,17
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423,17
Công nghệ hóa thực phẩm7540103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,25
Công nghệ may7540209B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,25

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ giáo dục7140103Q00Q0055
Sư phạm Tiếng Anh7140231Q00Q00115
Sư phạm công nghệ7140246Q00Q0089
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0055
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00Q0064
Kinh tế7310101Q00Q0071
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0059
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Q00Q0055
Kế toán7340301Q00Q0059
Quản trị nhân lực7340404Q00Q0059
Khoa học máy tính7480101Q00Q0059
Kỹ thuật phần mềm7480103Q00Q0059
Trí tuệ nhân tạo7480107Q00Q0059
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0059
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Q00Q0059
Công nghệ chế tạo máy7510202Q00Q0054,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Q00Q0071
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Q00Q0064
Điện lạnh và điều hòa không khí7510210Q00Q0064
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Q00Q0072
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Q00Q0064
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q00Q0082
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Q00Q0055
Công nghệ vật liệu7510402Q00Q0079
Kỹ thuật cơ khí7520103Q00Q0082
Kỹ thuật Robot7520107Q00Q0064
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Q00Q0064
Công nghệ hóa thực phẩm7540103Q00Q0055
Công nghệ may7540209Q00Q0055

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ giáo dục7140103K00K0037
Sư phạm công nghệ714024656
Kinh tế7310101K00K0046,13
Quản trị kinh doanh7340101K00K0040
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123K00K0037
Kế toán7340301K00K0040
Quản trị nhân lực7340404K00K0040
Khoa học máy tính7480101K00K0040
Kỹ thuật phần mềm7480103K00K0040
Trí tuệ nhân tạo7480107K00K0040
Công nghệ thông tin7480201K00K0040
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201K00K0040
Công nghệ chế tạo máy7510202K00K0037
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203K00K0046,13
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205K00K0042,07
Điện lạnh và điều hòa không khí7510210K00K0042,07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301K00K0047
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302K00K0042,07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00K0052,1
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401K00K0037
Công nghệ vật liệu7510402K00K0051
Kỹ thuật cơ khí7520103Q00Q0052,1
Kỹ thuật Robot7520107K00K0042,07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118K00K0042,07
Công nghệ hóa thực phẩm7540103K00K0037
Công nghệ may7540209K00K0037

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ giáo dục7140103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415,75
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2826,5
Sư phạm công nghệ7140246B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0422,75
Ngôn ngữ Anh7220201A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2815,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X2818
Kinh tế7310101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,5
Quản trị kinh doanh7340101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415,75
Kế toán7340301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Quản trị nhân lực7340404B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Khoa học máy tính7480101B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Kỹ thuật phần mềm7480103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Trí tuệ nhân tạo7480107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Công nghệ thông tin7480201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0417
Công nghệ chế tạo máy7510202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415,75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Điện lạnh và điều hòa không khí7510210B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0419,75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415,75
Công nghệ vật liệu7510402B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0421
Kỹ thuật cơ khí752010321,5
Kỹ thuật Robot7520107B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0418
Công nghệ hóa thực phẩm7540103B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415,75
Công nghệ may7540209B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0415,75

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên các năm trước

Năm 2023 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ19Học bạ; Kinh tế đầu tư
Kế toán7340301Học bạHọc bạ20Học bạ; kế toán doanh nghiệp
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ may7540205Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ20Học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1015Tốt nghiệp THPT
Công nghệ may7540209A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0215Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ25Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540103Học bạHọc bạ19Công nghệ hóa thực phẩm; Học bạ
Công nghệ thực phẩm7510210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510210Học bạHọc bạ19Học bạ; Chuyên ngành Điện lạnh và điều hòa không khí
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạHọc bạ19Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ25Học bạ
Sư phạm công nghệ7140246Học bạHọc bạ24Học bạ
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ27Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540103A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0215Công nghệ hóa thực phẩm; Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1022Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 40 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ19Học bạ, Kinh tế đầu tư
Kế toán7340301Học bạHọc bạ19Học bạ, Kế toán doanh nghiệp
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ may7540205Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ24Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ19Học bạ
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1013Điểm thi TN THPT
Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00A0015Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0215Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0117Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0117Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0117Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ15Điểm thi TN THPT
Bảo dưỡng Công nghiệp7510211Học bạHọc bạ19Học bạ
Bảo dưỡng Công nghiệp7510211A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7510210Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ thực phẩm7510210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510210Học bạHọc bạ19Học bạ, Điện lạnh và điều hòa không khí
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Điểm thi TN THPT Điện lạnh và điều hoà không khi
Kinh doanh thời trang và Dệt may7340123A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ may7540205Học bạHọc bạ18Học bạ
Sư phạm công nghệ7140246Học bạHọc bạ24Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ21Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ20Học Bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ18Học bạ
Bảo dưỡng Công nghiệp7510211Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7510210Học bạHọc bạ18Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ24Học bạ
Năm 2020 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1016
Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ chế tạo máy7510202A00A0016
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0215,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0215,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0116
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0116
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01A00, A0116
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Bảo dưỡng Công nghiệp7510211A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ thực phẩm7510210A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716
Sư phạm Tiếng Anh7540103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1018,5
Năm 2019 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1418 (học bạ)
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1418 (học bạ)
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10A01, D01, D09, D1018
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10Học bạA01, D01, D09, D10Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718TB cộng >=8; học lực lớp 12 xếp loại giỏi
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1518 (học bạ)
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Công nghệ chế tạo máy7510202A00A0018
Công nghệ chế tạo máy7510202A00Học bạA00Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1518 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0718
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D07Học bạA00, A02, B00, D07Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07Học bạA00, A02, B00, D07Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0718
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1518 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ1418 (học bạ)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Năm 2018 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D09, D10D01, A01, D09, D1014Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Kinh tế đầu tư Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Kế toán doanh nghiệp Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ17chuyên sâu Điện tử - Tin học Điểm chuẩn học bạ lấy Học lực giỏi
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0214Kỹ thuật hóa học và môi trường Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00, D07B00, D0714Công nghệ Hóa môi trường Điểm chuẩn theo kết quả lớp 12 lấy 18 điểm
Năm 2017 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ may7540205A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A02, B00, D07Học bạA00, A02, B00, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A02, B00, D07Học bạA00, A02, B00, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ15,5Xét tuyển theo học bạ 18 (chưa tính điểm ưu tiên và KV)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: utehy.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Bắc