
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM năm 2025
Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM (mã STS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- STS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 3
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 26 · Giáo dục Thể chất
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 22,85 · Quản lý thể dục thể thao
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 3 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 26 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
| Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 22,85 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
| Huấn luyện thể thao7810302T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 24,65 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 3 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 27,45 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu |
| Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 23,85 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu |
| Huấn luyện thể thao7810302T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 25,65 | Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thể DụcThể Thao TPHCM các năm trước
Năm 2019 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T04Học bạ | T00, T02, T03, T04Học bạ | 18 | xét học bạ 20*, 23 |
| Huấn luyện thể thao7140207T00, T02, T03, T04Học bạ | T00, T02, T03, T04Học bạ | 18 | xét học bạ: 20*, 23 |
| Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T02, T03, T04Học bạ | T00, T02, T03, T04Học bạ | 15 | xét học bạ 20 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T02, T03, T04Học bạ | T00, T02, T03, T04Học bạ | 15 | xét học bạ 20 |
Năm 2018 · 2 mức điểm
Năm 2017 · 2 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 19,2 | |
| Giáo dục Thể chất51140206Học bạ | Học bạ | 15 | Cao đẳng |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: upes.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh





