Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2026

Đại Học Sài Gòn (mã SGD, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 47 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
SGD
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
47
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
29,18 · Sư phạm Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2026
15,3 · Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 177 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Quản lý giáo dục7140114B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424,3422,59+1,75
Quản lý giáo dục7140114D01D0124,3422,59+1,75
Quản lý giáo dục7140114C01C0124,5622,59+1,97
Giáo dục Mầm non7140201M01, M02M01, M0225,4324,2+1,23
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0425,9723,5+2,47
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0125,7523,5+2,25
Giáo dục Chính trị7140205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, X58, X62, X66, X70, X74, X78, Y07, Y08, Y09B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, X58, X62, X66, X70, X74, X78, Y07, Y08, Y0925,2524,04+1,21
Giáo dục Chính trị7140205D01D0125,0324,04+0,99
Sư phạm Toán học7140209C01C0128,728,84−0,14
Sư phạm Toán học7140209D01D0128,4828,84−0,36
Sư phạm Toán học7140209D07D0728,2728,84−0,57
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5728,8928,84+0,05
Sư phạm Toán học7140209A01A0127,928,84−0,94
Sư phạm Toán học7140209B00B0029,1828,84+0,34
Sư phạm Vật lý7140211A01A0126,5529,27−2,72
Sư phạm Vật lý7140211C01C0127,3529,27−1,92
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X0827,5429,27−1,73
Sư phạm Hóa học7140212A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1227,43—
Sư phạm Hóa học7140212B00B0027,72—
Sư phạm Hóa học7140212D07D0726,81—
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B03, B08, D08, X13, X14, X15, X16A02, B00, B01, B03, B08, D08, X13, X14, X15, X1626,0824,77+1,31
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0026,3124,96+1,35
Sư phạm Ngữ văn7140217C01C0128,2924,96+3,33
Sư phạm Ngữ văn7140217D01D0128,0724,96+3,11Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7326,828,39−1,59
Sư phạm Địa lý7140219A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X7726,0828,55−2,47
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N012222
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0020,7522−1,25
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8127,526,25+1,25
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247B00B0027—
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247C01C0125,91—
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247D07D0726,09—
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X1626,71—
Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247A01A0125,72—
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)7140249C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X7725,59—
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8125,38—
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CD01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8125,05—
Lịch sử7229010C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7325,4827,02−1,54
Tâm lý học7310401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0424,1523,87+0,28
Tâm lý học7310401C01C0124,3723,87+0,5
Địa lý học7310501A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X7724,926,84−1,94
Quốc tế học7310601D01D0123,0621+2,06Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Quốc tế học7310601C00C0021,321+0,3
Quốc tế học7310601C01C0123,821+2,8
Việt Nam học7310630D01D0123,3922,62+0,77Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Việt Nam học7310630C01C0123,6122,62+0,99
Việt Nam học7310630C00C0021,6322,62−0,99
Thông tin - thư viện7320201C00C0022,0623,48−1,42Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Thông tin - thư viện7320201C01C0124,0423,48+0,56
Thông tin - thư viện7320201D01D0123,8223,48+0,34
Quản trị kinh doanh7340101A01A0121,4819,31+2,17
Quản trị kinh doanh7340101B00B0022,7619,31+3,45
Quản trị kinh doanh7340101C01C0122,2819,31+2,97
Quản trị kinh doanh7340101D07D0721,8519,31+2,54
Quản trị kinh doanh7340101D01D0122,0619,31+2,75Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh7340101A00A0022,4719,31+3,16
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD07D0720,43—
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD01D0120,63—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CA00A0021,05—
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CA01A0120,05—
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CB00B0021,33—
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CC01C0120,85—
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0123,1421,99+1,15Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kinh doanh quốc tế7340120A00A0023,5121,99+1,52
Kinh doanh quốc tế7340120A01A0122,5621,99+0,57
Kinh doanh quốc tế7340120B00B0023,8421,99+1,85
Kinh doanh quốc tế7340120C01C0123,3621,99+1,37
Kinh doanh quốc tế7340120D07D0722,9321,99+0,94
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0122,1320+2,13Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Tài chính - Ngân hàng7340201A00A0022,5420+2,54
Tài chính - Ngân hàng7340201A01A0121,5520+1,55
Tài chính - Ngân hàng7340201B00B0022,8320+2,83
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0122,3520+2,35
Tài chính - Ngân hàng7340201D07D0721,9220+1,92
Kế toán7340301D01D0122,69—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kế toán7340301A00A0023,1—
Kế toán7340301A01A0122,11—
Kế toán7340301B00B0023,39—
Kế toán7340301C01C0122,91—
Kế toán7340301D07D0722,48—
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CA01A0120,34—
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CB00B0021,62—
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CC01C0121,14—
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD07D0720,71—
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD01D0120,92—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CA00A0021,33—
Kiểm toán7340302C01C0123,9220,77+3,15
Kiểm toán7340302D07D0723,4920,77+2,72
Kiểm toán7340302D01D0123,720,77+2,93Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kiểm toán7340302A00A0024,1120,77+3,34
Kiểm toán7340302A01A0123,1220,77+2,35
Kiểm toán7340302B00B0024,420,77+3,63
Quản trị văn phòng7340406B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X042323,32−0,32
Quản trị văn phòng7340406C01C0123,2223,32−0,1
Luật7380101C01C0124,06—
Luật7380101D01D0123,84—Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Luật7380101C00C0022,08—
Khoa học môi trường7440301A00A0022,1518,72+3,43
Khoa học môi trường7440301A01A0121,1618,72+2,44
Khoa học môi trường7440301C01C0121,9618,72+3,24
Khoa học môi trường7440301D01D0121,7418,72+3,02
Khoa học môi trường7440301D07D0721,5318,72+2,81
Khoa học môi trường7440301B00B0022,4418,72+3,72Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học dữ liệu7460108A00A0023,4422,99+0,45Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học dữ liệu7460108A01A0122,4522,99−0,54
Khoa học dữ liệu7460108B00B0023,7322,99+0,74
Khoa học dữ liệu7460108C01C0123,2522,99+0,26
Khoa học dữ liệu7460108D01D0123,0322,99+0,04
Khoa học dữ liệu7460108D07D0722,8222,99−0,17
Toán ứng dụng7460112D07D0725,2723,86+1,41
Toán ứng dụng7460112A00A0025,8923,86+2,03Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Toán ứng dụng7460112A01A0124,923,86+1,04
Toán ứng dụng7460112B00B0026,1823,86+2,32
Toán ứng dụng7460112C01C0125,723,86+1,84
Toán ứng dụng7460112D01D0125,4823,86+1,62
Kỹ thuật phần mềm7480103D01D0122,0620,99+1,07Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật phần mềm7480103A00A0022,4720,99+1,48
Kỹ thuật phần mềm7480103A01A0121,4820,99+0,49
Kỹ thuật phần mềm7480103B00B0022,7620,99+1,77
Kỹ thuật phần mềm7480103C01C0122,2820,99+1,29
Kỹ thuật phần mềm7480103D07D0721,8520,99+0,86
Trí tuệ nhân tạo7480107D01D0123,1121,06+2,05Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Trí tuệ nhân tạo7480107A00A0023,5221,06+2,46
Trí tuệ nhân tạo7480107B00B0023,8121,06+2,75
Trí tuệ nhân tạo7480107C01C0123,3321,06+2,27
Trí tuệ nhân tạo7480107A01A0122,5321,06+1,47
Trí tuệ nhân tạo7480107D07D0722,921,06+1,84
Công nghệ thông tin7480201B00B0021,3920,06+1,33
Công nghệ thông tin7480201C01C0120,9120,06+0,85
Công nghệ thông tin7480201D07D0720,4820,06+0,42
Công nghệ thông tin7480201D01D0120,6920,06+0,63Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin7480201A00A0021,120,06+1,04
Công nghệ thông tin7480201A01A0120,1120,06+0,05
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD01D0117,06—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CA00A0017,47—
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CA01A0116,48—
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CB00B0017,76—
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CC01C0115,3—
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD07D0716,85—
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D07D0723,1220,61+2,51
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0123,4820,61+2,87Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D01D0124,0620,61+3,45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0024,4720,61+3,86
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B00B0024,7620,61+4,15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01C0124,2720,61+3,66
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B00B0024,919,31+5,59
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302C01C0124,4119,31+5,1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01D0124,219,31+4,89
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D07D0723,9819,31+4,67
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X5722,6319,31+3,32
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0023,6219,31+4,31
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0022,0918,95+3,14Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0021,818,95+2,85
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01A0120,8118,95+1,86
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C01C0121,6118,95+2,66
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D01D0121,3918,95+2,44
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D07D0721,1818,95+2,23
Kỹ thuật điện7520201A01A0123,0619+4,06Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điện7520201A00A0024,0519+5,05
Kỹ thuật điện7520201B00B0024,3419+5,34
Kỹ thuật điện7520201C01C0123,8519+4,85
Kỹ thuật điện7520201D01D0123,6419+4,64
Kỹ thuật điện7520201D07D0723,4219+4,42
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207C01C0122,33—
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207D01D0122,11—
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A01A0121,75—Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A00A0022,74—
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207B00B0024,03—
Du lịch7810101D01D0124,5821,95+2,63Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Du lịch7810101C00C0022,8221,95+0,87
Du lịch7810101C01C0124,821,95+2,85
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01D0122,6922,45+0,24Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00A0023,122,45+0,65
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01A0122,1122,45−0,34
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202B00B0023,3922,45+0,94
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01C0122,9122,45+0,46
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D07D0722,4822,45+0,03

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản lý giáo dục7140114D01D01965Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ Anh7220201D01D011014Tổ hợp gốc D01
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CD01D01995Tổ hợp gốc D01
Tâm lý học7310401D01D01960Tổ hợp gốc D01
Quốc tế học7310601D01D01905Tổ hợp gốc D01
Việt Nam học7310630D01D01923T�� hợp gốc D01
Quản trị kinh doanh7340101D01D01862Tổ hợp gốc D01
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD01D01795Tổ hợp gốc D01
Kinh doanh quốc tế7340120D01D01908Tổ hợp gốc D01
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D01864Tổ hợp gốc D01
Kế toán7340301D01D01891Tổ hợp gốc D01
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD01D01807Tổ hợp gốc D01
Kiểm toán7340302D01D01938Tổ hợp gốc D01
Quản trị văn phòng7340406D01D01904Tổ hợp gốc D01
Khoa học môi trường7440301B00B00759Tổ hợp gốc B00
Khoa học dữ liệu7460108A00A00784Tổ hợp gốc A00
Kỹ thuật phần mềm7480103D01D01862Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin7480201D01D01799Tổ hợp gốc D01
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD01D01620Tổ hợp gốc D01
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A01807Tổ hợp gốc A01
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A01889Tổ hợp gốc A01
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B00739Tổ hợp gốc B00
Kỹ thuật điện7520201A01A01907Tổ hợp gốc A01
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A01A01860Tổ hợp gốc A01
Du lịch7810101D01D01973Tổ hợp gốc D01
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01D01891Tổ hợp gốc D01

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 30 · 32 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Quản lý giáo dục7140114B03, C01, C02, C03, C04, D01B03, C01, C02, C03, C04, D0124,34
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1525,38
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CD01, D11, D12, D13, D14, D15D01, D11, D12, D13, D14, D1525,05
Lịch sử7229010C00, C03, C07, C10, C12, D14C00, C03, C07, C10, C12, D1425,48
Tâm lý học7310401B03, C01, C02, C03, C04, D01B03, C01, C02, C03, C04, D0124,15
Địa lý học7310501A04, A06, A07, B02, C00, C04, C09, C11, C13, D10, D15A04, A06, A07, B02, C00, C04, C09, C11, C13, D10, D1524,9
Quốc tế học7310601D01D0123,06Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Việt Nam học7310630D01D0123,39Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Thông tin - thư viện7320201C00C0022,06Tổ hợp: (Văn 2 môn b���t kì)
Quản trị kinh doanh7340101D01D0122,06Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD01D0120,63Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0123,14Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0122,13Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kế toán7340301D01D0122,69Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD01D0120,92Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kiểm toán7340302D01D0123,7Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Quản trị văn phòng7340406B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X0423
Luật7380101D01D0123,84Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Khoa học môi trường7440301B00B0022,44Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Khoa học dữ liệu7460108A00A0023,44Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Toán ứng dụng7460112A00A0025,89Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật phần mềm7480103D01D0122,06Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Trí tuệ nhân tạo7480107D01D0123,11Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin7480201D01D0120,69Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD01D0117,06Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0123,48Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D1022,63
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0022,09Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điện7520201A01A0123,06Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A01A0121,75Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)
Du lịch7810101D01D0124,58Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì)
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01D0122,69Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn các năm trước

Năm 2023 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C03C0323,87Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D01D0122,87Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301C01C0123,29Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301D01D0122,29Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401D01D0123,8Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,58Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630C00C0022,2Tốt nghiệp THPT
Quốc tế học7310601D01D0122,77Tốt nghiệp THPT
Toán ứng dụng7460112A00A0023,3Tốt nghiệp THPT
Toán ứng dụng7460112A01A0122,3Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00A0024,61Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201A00A0021,61Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201A01A0120,61Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Mầm non7140201M01, M02M01, M0220,8Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A01A0124,98Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0123,98Tốt nghiệp THPT
Quản lý giáo dục7140114C04C0423,39Tốt nghiệp THPT
Quản lý giáo dục7140114D01D0122,39Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học7140209A00A0026,31Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0123,46Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0122,46Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A01A0123,85Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101D01D0122,85Tốt nghiệp THPT
Thông tin - thư viện7320201D01, C04D01, C0421,36Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19C00, C1925,33Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,11Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406C04C0424,16Tốt nghiệp THPT
Quản trị văn phòng7340406D01D0123,16Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0124,21Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301A00A0017,91Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301B00B0018,91Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0019,26Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0018,26Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0021,66Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0120,66Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0023,15Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0122,15Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0121,8Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0022,8Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0121,8Chương trình chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học7140209A01A0125,31Tốt nghiệp THPT
Du lịch7810101D01, C00D01, C0023,01Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00A0025,28Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01A00, A0121,74Tốt nghiệp THPT
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00D01, C0022,8Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00B0023,82Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0025,81Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0025,66Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04C00, C0423,45Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N0123,01Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0021,26Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0126,15Tốt nghiệp THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0024,25Đào tạo giáo viên trung học cơ sở; Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00C0024,21Đào tạo giáo viên THCS; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 68 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT785/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT833/1200
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT692/1200
Quốc tế học7310601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT759/1200
Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT794/1200
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT733/1200
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT869/1200
Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT762/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT782/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT806/1200
Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT654/1200
Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT756/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT898/1200
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT706/1200
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT659/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT783/1200
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT783/1200
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT753/1200
Công nghệ thông tin7480201CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT778/1200Chương trình Chất lượng cao
Luật7380101C03C0322,8
Luật7380101D01D0122,8Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301C01C0123,65Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301D01D0122,65Điểm thi TN THPT
Thanh nhạc7210205N02N0223,25Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401D01D0122,27Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,24CN Thương mại và Du lịch Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630C00C0022,25CN Văn hoá- Du lịch Điểm thi TN THPT
Quốc tế học7310601D01D0118Điểm thi TN THPT
Toán ứng dụng7460112A00A0024,15Điểm thi TN THPT
Toán ứng dụng7460112A01A0123,15Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00A0026,9Điểm thi TN THP
Kỹ thuật điện7520201A00A0020Điểm thi TN THP
Kỹ thuật điện7520201A01A0119Điểm thi TN THP
Giáo dục Mầm non7140201M01, M02M01, M0219Điểm thi TN THP
Kinh doanh quốc tế7340120A01A0125,48Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0124,48Điểm thi TN THPT
Quản lý giáo dục7140114C04C0422,15Điểm thi TN THPT
Quản lý giáo dục7140114D01D0121,15Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00A0027,33Điểm thi TN THP
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0123,44Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0122,44Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A01A0123,16Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101D01D0122,16Điểm thi TN THPT
Thông tin - thư viện7320201D01, C04D01, C0419,95Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205C00C0025,5Điểm thi TN THP
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0123,1Điểm thi TN THP
Quản trị văn phòng7340406C04C0422,63Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406D01D0121,63Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0124,94
Khoa học môi trường7440301A00A0015,45Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301B00B0016,45Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0016,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0015,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0022,3Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0121,3Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0023,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0122,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0121,55Điểm thi TN THP
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0022,55Điểm thi TN THP
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0123,38Điểm thi TN THPT CLC
Sư phạm Toán học7140209A01A0126,33Điểm thi TN THP
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT816/1200
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0124,28Điểm thi TN THPT
Du lịch7810101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT782/1200
Du lịch7810101D01, C00D01, C0024,45Điểm thi TN THP
Sư phạm Hóa học7140212A00A0026,28Điểm thi TN THP
Năm 2021 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C03C0324,85Điểm thi TN THPT
Luật7380101D01D0123,85Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301C01C0124,5Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301D01D0123,5Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán
Thanh nhạc7210205N02N0220,5Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401D01D0124,05
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126,06Điểm thi TN THPT Chuyên ngành Thương mại và Du lịch
Việt Nam học7310630C00C0021,5Điểm thi TN THPT
Quốc tế học7310601D01D0124,48Điểm thi TN THPT Môn chính: Anh
Toán ứng dụng7460112A00A0023,53Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán
Toán ứng dụng7460112A01A0122,53Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00A0024,86Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00A0022,05Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A01A0121,05Điểm thi TN THPT
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04C00, C0424,53Điểm thi TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213B00B0023,28Điểm thi TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212A00A0025,78Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M01, M02M01, M0221,6Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0025,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N0124,25Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120A01A0126,16Điểm thi TN THPT
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0125,16Điểm thi TN THPT
Quản lý giáo dục7140114C04C0423,55Điểm thi TN THPT
Quản lý giáo dục7140114D01D0122,55Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0126,96Điểm thi TN THPT Môn chính: Anh
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0024,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00A0027,01Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0124,9Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0123,9Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh7340101A01A0125,26Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101D01D0124,26Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018,75Điểm thi TN THPT
Thông tin - thư viện7320201D01, C04D01, C0421,8Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205C00C0024,25Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,65Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406C04C0425Điểm thi TN THPT
Quản trị văn phòng7340406D01D0124Điểm thi TN THPT Môn chính: Văn
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0125,31Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00A0016,05Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301B00B0017,05Điểm thi TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0024,1Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00C0023Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0017,05Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0016,05Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0021Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0120Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0023,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0122,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0122Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0023Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0123,46Điểm thi TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205C19C1924,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A01A0127,01Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0124,48Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 54 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C03C0323,35
Luật7380101D01D0122,35
Kế toán7340301C01C0123,48
Kế toán7340301D01D0122,48
Thanh nhạc7210205N02N0222,25
Tâm lý học7310401D01D0121,15
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,49
Việt Nam học7310630C00C0022
Quốc tế học7310601D01D0121,18
Toán ứng dụng7460112A00A0019,81
Toán ứng dụng7460112A01A0118,81
Sư phạm Vật lý7140211A00A0024,48
Kỹ thuật điện7520201A00A0019,25
Kỹ thuật điện7520201A01A0118,25
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04C00, C0422,9
Sư phạm Sinh học7140213B00B0020,1
Sư phạm Hóa học7140212A00A0024,98
Giáo dục Mầm non7140201M01M0118,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0024,25
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N0124
Kinh doanh quốc tế7340120A01A0125,55
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0124,55
Quản lý giáo dục7140114C04C0422,1
Quản lý giáo dục7140114D01D0121,1
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0124,96
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0022,5
Sư phạm Toán học7140209A00A0026,18
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0123,7
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0122,7
Quản trị kinh doanh7340101A01A0124,26
Quản trị kinh doanh7340101D01D0123,26
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018,25
Thông tin - thư viện7320201D01, C04D01, C0420,1
Giáo dục Chính trị7140205C00C0022,25
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0122,8
Quản trị văn phòng7340406C04C0424,18
Quản trị văn phòng7340406D01D0123,18
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0123,75
Khoa học môi trường7440301A00A0016
Khoa học môi trường7440301B00B0017
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0022,55
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00C0021,75
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0017,1
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0016,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0016,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0115,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0023,3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0121,3
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0119,4
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0020,4
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0123,2
Giáo dục Chính trị7140205C19C1921,25
Sư phạm Toán học7140209A01A0125,18
Du lịch7810101D01, C00D01, C0023,35Điểm thi TN THPT
Năm 2019 · 52 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C03C0319,95
Luật7380101D01D0118,95
Kế toán7340301C01C0120,94
Kế toán7340301D01D0119,94
Thanh nhạc7210205N02N0220,5
Tâm lý học7310401D01D0119,65
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0122,66
Việt Nam học7310630C00C0020,5
Quốc tế học7310601D01D0119,43
Toán ứng dụng7460112A00A0017,45
Toán ứng dụng7460112A01A0116,45
Sư phạm Vật lý7140211A00A0022,34
Kỹ thuật điện7520201A00A0017,8
Kỹ thuật điện7520201A01A0116,8
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04C00, C0421,91
Sư phạm Sinh học7140213B00B0019,94
Sư phạm Hóa học7140212A00A0022,51
Giáo dục Mầm non7140201M01M0122,25
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0021,25
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N0118
Kinh doanh quốc tế7340120A01A0123,41
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0122,41
Quản lý giáo dục7140114C04C0419,3
Quản lý giáo dục7140114D01D0118,3
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0120,13
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0020,88
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0123,68
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0120,64
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0119,64
Quản trị kinh doanh7340101A01A0121,71
Quản trị kinh doanh7340101D01D0120,71
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0120,56
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0019,25
Thông tin - thư viện7320201C04, D01C04, D0117,5
Giáo dục Chính trị7140205C03, D01C03, D0118
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0119,95
Quản trị văn phòng7340406C04C0421,16
Quản trị văn phòng7340406D01D0120,16
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0120,46
Khoa học môi trường7440301A00A0015,05
Khoa học môi trường7440301B00B0016,05
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00A00, B0018,05
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00C0018,25
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0016,1
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0015,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0016,7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0115,7
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0019,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0118,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0117
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0018
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0119,28chương trình chất lượng cao
Năm 2018 · 51 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101D01D0119,15Môn chính: Văn
Luật7380101C03C0320,15Môn chính: Văn
Kế toán7340301D01D0117,96Môn chính: Toán
Kế toán7340301C01C0118,96Môn chính: Toán
Thanh nhạc7210205N02N0220,75
Tâm lý học7310401D01D0118,5
Việt Nam học7310630C00C0019,5
Quốc tế học7310601D01D0118,45Môn chính: Anh
Toán ứng dụng7460112A00A0016,34Môn chính: Toán
Toán ứng dụng7460112A01A0115,34Môn chính: Toán
Kỹ thuật điện7520201A00A0016,3
Kỹ thuật điện7520201A01A0115,3
Sư phạm Vật lý7140211A00A0020,3Môn chính: Lý
Giáo dục Mầm non7140201M01M0122
Sư phạm Hóa học7140212A00A0020,66Môn chính: Hóa
Sư phạm Sinh học7140213B00B0018Môn chính: Sinh
Sư phạm Ngữ văn7140217C00C0020,88Môn chính: Văn
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04C00, C0420,38Môn chính: Địa
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N0120
Quản lý giáo dục7140114D01D0117,5
Kinh doanh quốc tế7340120D01D0118,98Môn chính: Toán
Kinh doanh quốc tế7340120A01A0119,98Môn chính: Toán
Sư phạm Toán học7140209A00A0021,29Môn chính: Toán
Sư phạm Toán học7140209A01A0120,29Môn chính: Toán
Sư phạm Lịch sử7140218C00C0018,13Môn chính: Sử
Quản lý giáo dục7140114C04C0418,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01D0120,95Môn chính: Anh
Quản trị kinh doanh7340101A01A0119,58Môn chính: Toán
Quản trị kinh doanh7340101D01D0118,58Môn chính: Toán
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0118,29Môn chính: Toán
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0119
Giáo dục Chính trị7140205C03, D01C03, D0118
Thông tin - thư viện7320201C04, D01C04, D0116,2
Quản trị văn phòng7340406D01D0119,29Môn chính: Văn
Quản trị văn phòng7340406C04C0420,29Môn chính: Văn
Khoa học môi trường7440301A00A0015
Khoa học môi trường7440301B00B0016
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01A00, A0116,54Môn chính: Toán
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0118,28Môn chính: Toán
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0117,28Môn chính: Toán
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0016,1
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0015,1
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0115,65
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0016,65
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0018,2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0117,2
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0120,78CN Thương mại và Du lịch Môn chính: Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0016,3
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0115,3
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0116,53chương trình chất lượng cao Môn chính: Toán
Năm 2017 · 38 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C03C0323Văn nhân 2
Luật7380101D01D0122Văn nhân 2
Kế toán7340301C01C0121,75Toán nhân 2
Kế toán7340301D01D0120,75Toán nhân 2
Thanh nhạc7210205N02N0220,75
Tâm lý học7310401D01D0120,75
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124Tiếng anh nhân đôi
Việt Nam học7310630C00C0023
Quốc tế học7310601D01D0121,75tiếng anh nhân hai
Toán ứng dụng7460112A00A0019,5Toán nhân 2
Toán ứng dụng7460112A01A0118,5Toán nhân 2
Kỹ thuật điện7520201A00A0020,75
Kỹ thuật điện7520201A01A0119,75
Giáo dục Mầm non7140201M01M0122,5
Sư phạm Âm nhạc7140221N01N0120,75
Quản lý giáo dục7140114C04C0420,75
Quản lý giáo dục7140114D01D0119,75
Quản trị kinh doanh7340101D01D0121,25Toán nhân 2
Quản trị kinh doanh7340101A01A0122,25Toán nhân 2
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0122Toán nhân 2
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0016,5
Thông tin - thư viện7320201C04, D01C04, D0118
Quản trị văn phòng7340406C04C0422,25Văn nhân 2
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0122
Giáo dục Chính trị7140205C03, D01C03, D0118,5
Quản trị văn phòng7340406D01D0121,25Văn nhân 2
Khoa học môi trường7440301A00A0018
Khoa học môi trường7440301B00B0019
Tài chính - Ngân hàng7340201C01C0121Toán nhân 2
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0120Toán nhân 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00B0019
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00A0018
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00A0019,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01A0118,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01A0120,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00A0021,25
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00A0020
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01A0119

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: sgu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam