
Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn năm 2026
Đại Học Sài Gòn (mã SGD, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 47 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- SGD
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 47
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 29,18 · Sư phạm Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15,3 · Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 177 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24,34 | 22,59+1,75 | |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 24,34 | 22,59+1,75 | |
| Quản lý giáo dục7140114C01 | C01 | 24,56 | 22,59+1,97 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02 | M01, M02 | 25,43 | 24,2+1,23 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 25,97 | 23,5+2,47 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 25,75 | 23,5+2,25 | |
| Giáo dục Chính trị7140205B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, X58, X62, X66, X70, X74, X78, Y07, Y08, Y09 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04, X58, X62, X66, X70, X74, X78, Y07, Y08, Y09 | 25,25 | 24,04+1,21 | |
| Giáo dục Chính trị7140205D01 | D01 | 25,03 | 24,04+0,99 | |
| Sư phạm Toán học7140209C01 | C01 | 28,7 | 28,84−0,14 | |
| Sư phạm Toán học7140209D01 | D01 | 28,48 | 28,84−0,36 | |
| Sư phạm Toán học7140209D07 | D07 | 28,27 | 28,84−0,57 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 28,89 | 28,84+0,05 | |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 27,9 | 28,84−0,94 | |
| Sư phạm Toán học7140209B00 | B00 | 29,18 | 28,84+0,34 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A01 | A01 | 26,55 | 29,27−2,72 | |
| Sư phạm Vật lý7140211C01 | C01 | 27,35 | 29,27−1,92 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | 27,54 | 29,27−1,73 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 27,43 | — | |
| Sư phạm Hóa học7140212B00 | B00 | 27,72 | — | |
| Sư phạm Hóa học7140212D07 | D07 | 26,81 | — | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B01, B03, B08, D08, X13, X14, X15, X16 | A02, B00, B01, B03, B08, D08, X13, X14, X15, X16 | 26,08 | 24,77+1,31 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 26,31 | 24,96+1,35 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C01 | C01 | 28,29 | 24,96+3,33 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01 | D01 | 28,07 | 24,96+3,11 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | 26,8 | 28,39−1,59 | |
| Sư phạm Địa lý7140219A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77 | A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77 | 26,08 | 28,55−2,47 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N01 | N01 | 22 | 22 | |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00 | H00 | 20,75 | 22−1,25 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 27,5 | 26,25+1,25 | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247B00 | B00 | 27 | — | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247C01 | C01 | 25,91 | — | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247D07 | D07 | 26,09 | — | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B08, C01, C02, D07, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16 | 26,71 | — | |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)7140247A01 | A01 | 25,72 | — | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)7140249C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 | C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 | 25,59 | — | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 25,38 | — | |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CD01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 25,05 | — | |
| Lịch sử7229010C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | 25,48 | 27,02−1,54 | |
| Tâm lý học7310401B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 24,15 | 23,87+0,28 | |
| Tâm lý học7310401C01 | C01 | 24,37 | 23,87+0,5 | |
| Địa lý học7310501A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77 | A04, A06, A07, B02, C00, C04, C11, C13, D10, D15, X21, X22, X23, X24, X74, X75, X76, X77 | 24,9 | 26,84−1,94 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 23,06 | 21+2,06 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Quốc tế học7310601C00 | C00 | 21,3 | 21+0,3 | |
| Quốc tế học7310601C01 | C01 | 23,8 | 21+2,8 | |
| Việt Nam học7310630D01 | D01 | 23,39 | 22,62+0,77 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Việt Nam học7310630C01 | C01 | 23,61 | 22,62+0,99 | |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 21,63 | 22,62−0,99 | |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 22,06 | 23,48−1,42 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Thông tin - thư viện7320201C01 | C01 | 24,04 | 23,48+0,56 | |
| Thông tin - thư viện7320201D01 | D01 | 23,82 | 23,48+0,34 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 21,48 | 19,31+2,17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101B00 | B00 | 22,76 | 19,31+3,45 | |
| Quản trị kinh doanh7340101C01 | C01 | 22,28 | 19,31+2,97 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D07 | D07 | 21,85 | 19,31+2,54 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 22,06 | 19,31+2,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 22,47 | 19,31+3,16 | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD07 | D07 | 20,43 | — | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD01 | D01 | 20,63 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CA00 | A00 | 21,05 | — | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CA01 | A01 | 20,05 | — | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CB00 | B00 | 21,33 | — | |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CC01 | C01 | 20,85 | — | |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 23,14 | 21,99+1,15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00 | A00 | 23,51 | 21,99+1,52 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01 | A01 | 22,56 | 21,99+0,57 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120B00 | B00 | 23,84 | 21,99+1,85 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120C01 | C01 | 23,36 | 21,99+1,37 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120D07 | D07 | 22,93 | 21,99+0,94 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 22,13 | 20+2,13 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00 | A00 | 22,54 | 20+2,54 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01 | A01 | 21,55 | 20+1,55 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201B00 | B00 | 22,83 | 20+2,83 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 22,35 | 20+2,35 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D07 | D07 | 21,92 | 20+1,92 | |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 22,69 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kế toán7340301A00 | A00 | 23,1 | — | |
| Kế toán7340301A01 | A01 | 22,11 | — | |
| Kế toán7340301B00 | B00 | 23,39 | — | |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 22,91 | — | |
| Kế toán7340301D07 | D07 | 22,48 | — | |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CA01 | A01 | 20,34 | — | |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CB00 | B00 | 21,62 | — | |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CC01 | C01 | 21,14 | — | |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD07 | D07 | 20,71 | — | |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD01 | D01 | 20,92 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CA00 | A00 | 21,33 | — | |
| Kiểm toán7340302C01 | C01 | 23,92 | 20,77+3,15 | |
| Kiểm toán7340302D07 | D07 | 23,49 | 20,77+2,72 | |
| Kiểm toán7340302D01 | D01 | 23,7 | 20,77+2,93 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kiểm toán7340302A00 | A00 | 24,11 | 20,77+3,34 | |
| Kiểm toán7340302A01 | A01 | 23,12 | 20,77+2,35 | |
| Kiểm toán7340302B00 | B00 | 24,4 | 20,77+3,63 | |
| Quản trị văn phòng7340406B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23 | 23,32−0,32 | |
| Quản trị văn phòng7340406C01 | C01 | 23,22 | 23,32−0,1 | |
| Luật7380101C01 | C01 | 24,06 | — | |
| Luật7380101D01 | D01 | 23,84 | — | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Luật7380101C00 | C00 | 22,08 | — | |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 22,15 | 18,72+3,43 | |
| Khoa học môi trường7440301A01 | A01 | 21,16 | 18,72+2,44 | |
| Khoa học môi trường7440301C01 | C01 | 21,96 | 18,72+3,24 | |
| Khoa học môi trường7440301D01 | D01 | 21,74 | 18,72+3,02 | |
| Khoa học môi trường7440301D07 | D07 | 21,53 | 18,72+2,81 | |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 22,44 | 18,72+3,72 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học dữ liệu7460108A00 | A00 | 23,44 | 22,99+0,45 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học dữ liệu7460108A01 | A01 | 22,45 | 22,99−0,54 | |
| Khoa học dữ liệu7460108B00 | B00 | 23,73 | 22,99+0,74 | |
| Khoa học dữ liệu7460108C01 | C01 | 23,25 | 22,99+0,26 | |
| Khoa học dữ liệu7460108D01 | D01 | 23,03 | 22,99+0,04 | |
| Khoa học dữ liệu7460108D07 | D07 | 22,82 | 22,99−0,17 | |
| Toán ứng dụng7460112D07 | D07 | 25,27 | 23,86+1,41 | |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 25,89 | 23,86+2,03 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 24,9 | 23,86+1,04 | |
| Toán ứng dụng7460112B00 | B00 | 26,18 | 23,86+2,32 | |
| Toán ứng dụng7460112C01 | C01 | 25,7 | 23,86+1,84 | |
| Toán ứng dụng7460112D01 | D01 | 25,48 | 23,86+1,62 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103D01 | D01 | 22,06 | 20,99+1,07 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00 | A00 | 22,47 | 20,99+1,48 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A01 | A01 | 21,48 | 20,99+0,49 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103B00 | B00 | 22,76 | 20,99+1,77 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103C01 | C01 | 22,28 | 20,99+1,29 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103D07 | D07 | 21,85 | 20,99+0,86 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107D01 | D01 | 23,11 | 21,06+2,05 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00 | A00 | 23,52 | 21,06+2,46 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107B00 | B00 | 23,81 | 21,06+2,75 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107C01 | C01 | 23,33 | 21,06+2,27 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A01 | A01 | 22,53 | 21,06+1,47 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107D07 | D07 | 22,9 | 21,06+1,84 | |
| Công nghệ thông tin7480201B00 | B00 | 21,39 | 20,06+1,33 | |
| Công nghệ thông tin7480201C01 | C01 | 20,91 | 20,06+0,85 | |
| Công nghệ thông tin7480201D07 | D07 | 20,48 | 20,06+0,42 | |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 20,69 | 20,06+0,63 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 21,1 | 20,06+1,04 | |
| Công nghệ thông tin7480201A01 | A01 | 20,11 | 20,06+0,05 | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD01 | D01 | 17,06 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CA00 | A00 | 17,47 | — | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CA01 | A01 | 16,48 | — | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CB00 | B00 | 17,76 | — | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CC01 | C01 | 15,3 | — | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD07 | D07 | 16,85 | — | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D07 | D07 | 23,12 | 20,61+2,51 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 23,48 | 20,61+2,87 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301D01 | D01 | 24,06 | 20,61+3,45 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 24,47 | 20,61+3,86 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301B00 | B00 | 24,76 | 20,61+4,15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301C01 | C01 | 24,27 | 20,61+3,66 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302B00 | B00 | 24,9 | 19,31+5,59 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302C01 | C01 | 24,41 | 19,31+5,1 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D01 | D01 | 24,2 | 19,31+4,89 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302D07 | D07 | 23,98 | 19,31+4,67 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 | 22,63 | 19,31+3,32 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 23,62 | 19,31+4,31 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 22,09 | 18,95+3,14 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 21,8 | 18,95+2,85 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A01 | A01 | 20,81 | 18,95+1,86 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406C01 | C01 | 21,61 | 18,95+2,66 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D01 | D01 | 21,39 | 18,95+2,44 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406D07 | D07 | 21,18 | 18,95+2,23 | |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 23,06 | 19+4,06 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 24,05 | 19+5,05 | |
| Kỹ thuật điện7520201B00 | B00 | 24,34 | 19+5,34 | |
| Kỹ thuật điện7520201C01 | C01 | 23,85 | 19+4,85 | |
| Kỹ thuật điện7520201D01 | D01 | 23,64 | 19+4,64 | |
| Kỹ thuật điện7520201D07 | D07 | 23,42 | 19+4,42 | |
| Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207C01 | C01 | 22,33 | — | |
| Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207D01 | D01 | 22,11 | — | |
| Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A01 | A01 | 21,75 | — | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A00 | A00 | 22,74 | — | |
| Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207B00 | B00 | 24,03 | — | |
| Du lịch7810101D01 | D01 | 24,58 | 21,95+2,63 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Du lịch7810101C00 | C00 | 22,82 | 21,95+0,87 | |
| Du lịch7810101C01 | C01 | 24,8 | 21,95+2,85 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01 | D01 | 22,69 | 22,45+0,24 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00 | A00 | 23,1 | 22,45+0,65 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A01 | A01 | 22,11 | 22,45−0,34 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202B00 | B00 | 23,39 | 22,45+0,94 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202C01 | C01 | 22,91 | 22,45+0,46 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D07 | D07 | 22,48 | 22,45+0,03 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 26 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 965 | Tổ hợp gốc D01 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 1014 | Tổ hợp gốc D01 |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CD01 | D01 | 995 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 960 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 905 | Tổ hợp gốc D01 |
| Việt Nam học7310630D01 | D01 | 923 | T�� hợp gốc D01 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 862 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD01 | D01 | 795 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 908 | Tổ hợp gốc D01 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 864 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 891 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD01 | D01 | 807 | Tổ hợp gốc D01 |
| Kiểm toán7340302D01 | D01 | 938 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 904 | Tổ hợp gốc D01 |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 759 | Tổ hợp gốc B00 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00 | A00 | 784 | Tổ hợp gốc A00 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103D01 | D01 | 862 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 799 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD01 | D01 | 620 | Tổ hợp gốc D01 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 807 | Tổ hợp gốc A01 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 889 | Tổ hợp gốc A01 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 739 | Tổ hợp gốc B00 |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 907 | Tổ hợp gốc A01 |
| Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A01 | A01 | 860 | Tổ hợp gốc A01 |
| Du lịch7810101D01 | D01 | 973 | Tổ hợp gốc D01 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01 | D01 | 891 | Tổ hợp gốc D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 32 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý giáo dục7140114B03, C01, C02, C03, C04, D01 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 24,34 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 25,38 | |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7220201CD01, D11, D12, D13, D14, D15 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 25,05 | |
| Lịch sử7229010C00, C03, C07, C10, C12, D14 | C00, C03, C07, C10, C12, D14 | 25,48 | |
| Tâm lý học7310401B03, C01, C02, C03, C04, D01 | B03, C01, C02, C03, C04, D01 | 24,15 | |
| Địa lý học7310501A04, A06, A07, B02, C00, C04, C09, C11, C13, D10, D15 | A04, A06, A07, B02, C00, C04, C09, C11, C13, D10, D15 | 24,9 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 23,06 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Việt Nam học7310630D01 | D01 | 23,39 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Thông tin - thư viện7320201C00 | C00 | 22,06 | Tổ hợp: (Văn 2 môn b���t kì) |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 22,06 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)7340101CD01 | D01 | 20,63 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 23,14 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 22,13 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 22,69 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7340301CD01 | D01 | 20,92 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kiểm toán7340302D01 | D01 | 23,7 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Quản trị văn phòng7340406B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 23 | |
| Luật7380101D01 | D01 | 23,84 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 22,44 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Khoa học dữ liệu7460108A00 | A00 | 23,44 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 25,89 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật phần mềm7480103D01 | D01 | 22,06 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Trí tuệ nhân tạo7480107D01 | D01 | 23,11 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin7480201D01 | D01 | 20,69 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)7480201CD01 | D01 | 17,06 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 23,48 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10 | A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10 | 22,63 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 22,09 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 23,06 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)7520207A01 | A01 | 21,75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
| Du lịch7810101D01 | D01 | 24,58 | Tổ hợp: (Văn 2 môn bất kì) |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01 | D01 | 22,69 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) |
Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn các năm trước
Năm 2023 · 54 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101C03 | C03 | 23,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,87 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 23,29 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 22,29 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 23,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 24,58 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 22,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 22,77 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 23,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 24,61 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 21,61 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 20,61 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02 | M01, M02 | 20,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01 | A01 | 24,98 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 23,98 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114C04 | C04 | 23,39 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 22,39 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 26,31 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 23,46 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 22,46 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 23,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Thông tin - thư viện7320201D01, C04 | D01, C04 | 21,36 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19 | C00, C19 | 25,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 24,11 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 24,16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 23,16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 24,21 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 17,91 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 18,91 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 19,26 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 18,26 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 21,66 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 20,66 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 23,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 22,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 21,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 21,8 | Chương trình chất lượng cao; Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 25,31 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịch7810101D01, C00 | D01, C00 | 23,01 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 25,28 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01 | A00, A01 | 21,74 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202D01, C00 | D01, C00 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 23,82 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 25,81 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 25,66 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04 | C00, C04 | 23,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N01 | N01 | 23,01 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00 | H00 | 21,26 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 26,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00 | A00, B00 | 24,25 | Đào tạo giáo viên trung học cơ sở; Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00 | C00 | 24,21 | Đào tạo giáo viên THCS; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 68 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 785/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 833/1200 | |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 692/1200 | |
| Quốc tế học7310601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 759/1200 | |
| Toán ứng dụng7460112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 794/1200 | |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 733/1200 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 869/1200 | |
| Quản lý giáo dục7140114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 762/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 782/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 806/1200 | |
| Thông tin - thư viện7320201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 654/1200 | |
| Quản trị văn phòng7340406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 756/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 898/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 706/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 659/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 783/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 783/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 753/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 778/1200 | Chương trình Chất lượng cao |
| Luật7380101C03 | C03 | 22,8 | |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,8 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 23,65 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 22,65 | Điểm thi TN THPT |
| Thanh nhạc7210205N02 | N02 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 22,27 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 24,24 | CN Thương mại và Du lịch Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 22,25 | CN Văn hoá- Du lịch Điểm thi TN THPT |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 24,15 | Điểm thi TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 23,15 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 26,9 | Điểm thi TN THP |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 20 | Điểm thi TN THP |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 19 | Điểm thi TN THP |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02 | M01, M02 | 19 | Điểm thi TN THP |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01 | A01 | 25,48 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 24,48 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114C04 | C04 | 22,15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 21,15 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 27,33 | Điểm thi TN THP |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 23,44 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 22,44 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 23,16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 22,16 | Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201D01, C04 | D01, C04 | 19,95 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205C00 | C00 | 25,5 | Điểm thi TN THP |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 23,1 | Điểm thi TN THP |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 22,63 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 21,63 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 24,94 | |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 15,45 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 16,45 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 22,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 21,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 22,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 21,55 | Điểm thi TN THP |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 22,55 | Điểm thi TN THP |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 23,38 | Điểm thi TN THPT CLC |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 26,33 | Điểm thi TN THP |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 816/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 24,28 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 782/1200 | |
| Du lịch7810101D01, C00 | D01, C00 | 24,45 | Điểm thi TN THP |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 26,28 | Điểm thi TN THP |
Năm 2021 · 54 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101C03 | C03 | 24,85 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101D01 | D01 | 23,85 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán |
| Thanh nhạc7210205N02 | N02 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 24,05 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,06 | Điểm thi TN THPT Chuyên ngành Thương mại và Du lịch |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 24,48 | Điểm thi TN THPT Môn chính: Anh |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 23,53 | Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 22,53 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 24,86 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 22,05 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 21,05 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04 | C00, C04 | 24,53 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 23,28 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 25,78 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M02 | M01, M02 | 21,6 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N01 | N01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01 | A01 | 26,16 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 25,16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114C04 | C04 | 23,55 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 22,55 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 26,96 | Điểm thi TN THPT Môn chính: Anh |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 27,01 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 23,9 | Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 25,26 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 24,26 | Điểm thi TN THPT Môn chính: Toán |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00 | H00 | 18,75 | Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201D01, C04 | D01, C04 | 21,8 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205C00 | C00 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 24,65 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 24 | Điểm thi TN THPT Môn chính: Văn |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 25,31 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 16,05 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 17,05 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00 | A00, B00 | 24,1 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00 | C00 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 17,05 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 16,05 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 23,46 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205C19 | C19 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 27,01 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 24,48 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 54 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101C03 | C03 | 23,35 | |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,35 | |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 23,48 | |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 22,48 | |
| Thanh nhạc7210205N02 | N02 | 22,25 | |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 21,15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 24,49 | |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 22 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 21,18 | |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 19,81 | |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 18,81 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 24,48 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 19,25 | |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 18,25 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04 | C00, C04 | 22,9 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 20,1 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 24,98 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M01 | M01 | 18,5 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 24,25 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N01 | N01 | 24 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01 | A01 | 25,55 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 24,55 | |
| Quản lý giáo dục7140114C04 | C04 | 22,1 | |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 21,1 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 24,96 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 22,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 26,18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 23,7 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 22,7 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 24,26 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 23,26 | |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00 | H00 | 18,25 | |
| Thông tin - thư viện7320201D01, C04 | D01, C04 | 20,1 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00 | C00 | 22,25 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 22,8 | |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 24,18 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 23,18 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 23,75 | |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 16 | |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 17 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00 | A00, B00 | 22,55 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00 | C00 | 21,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 17,1 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 16,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 16,25 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 15,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 23,3 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 21,3 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 19,4 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 20,4 | |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 23,2 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C19 | C19 | 21,25 | |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 25,18 | |
| Du lịch7810101D01, C00 | D01, C00 | 23,35 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2019 · 52 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101C03 | C03 | 19,95 | |
| Luật7380101D01 | D01 | 18,95 | |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 20,94 | |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 19,94 | |
| Thanh nhạc7210205N02 | N02 | 20,5 | |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 19,65 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 22,66 | |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 20,5 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 19,43 | |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 17,45 | |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 16,45 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 22,34 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 17,8 | |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 16,8 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04 | C00, C04 | 21,91 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 19,94 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 22,51 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M01 | M01 | 22,25 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 21,25 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N01 | N01 | 18 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01 | A01 | 23,41 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 22,41 | |
| Quản lý giáo dục7140114C04 | C04 | 19,3 | |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 18,3 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 20,13 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 20,88 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 23,68 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 20,64 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 19,64 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 21,71 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 20,71 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 20,56 | |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00 | H00 | 19,25 | |
| Thông tin - thư viện7320201C04, D01 | C04, D01 | 17,5 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C03, D01 | C03, D01 | 18 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 19,95 | |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 21,16 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 20,16 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 20,46 | |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 15,05 | |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 16,05 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00 | A00, B00 | 18,05 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00 | C00 | 18,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 16,1 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 15,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 16,7 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 15,7 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 19,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 18,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 17 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 19,28 | chương trình chất lượng cao |
Năm 2018 · 51 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101D01 | D01 | 19,15 | Môn chính: Văn |
| Luật7380101C03 | C03 | 20,15 | Môn chính: Văn |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 17,96 | Môn chính: Toán |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 18,96 | Môn chính: Toán |
| Thanh nhạc7210205N02 | N02 | 20,75 | |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 18,5 | |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 19,5 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 18,45 | Môn chính: Anh |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 16,34 | Môn chính: Toán |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 15,34 | Môn chính: Toán |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 16,3 | |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 15,3 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00 | A00 | 20,3 | Môn chính: Lý |
| Giáo dục Mầm non7140201M01 | M01 | 22 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00 | A00 | 20,66 | Môn chính: Hóa |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 18 | Môn chính: Sinh |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 20,88 | Môn chính: Văn |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04 | C00, C04 | 20,38 | Môn chính: Địa |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N01 | N01 | 20 | |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 17,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120D01 | D01 | 18,98 | Môn chính: Toán |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01 | A01 | 19,98 | Môn chính: Toán |
| Sư phạm Toán học7140209A00 | A00 | 21,29 | Môn chính: Toán |
| Sư phạm Toán học7140209A01 | A01 | 20,29 | Môn chính: Toán |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 18,13 | Môn chính: Sử |
| Quản lý giáo dục7140114C04 | C04 | 18,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 20,95 | Môn chính: Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 19,58 | Môn chính: Toán |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 18,58 | Môn chính: Toán |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 18,29 | Môn chính: Toán |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00 | H00 | 18 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 19 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C03, D01 | C03, D01 | 18 | |
| Thông tin - thư viện7320201C04, D01 | C04, D01 | 16,2 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 19,29 | Môn chính: Văn |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 20,29 | Môn chính: Văn |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 16 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 16,54 | Môn chính: Toán |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 18,28 | Môn chính: Toán |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 17,28 | Môn chính: Toán |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 16,1 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 15,1 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 15,65 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 16,65 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 18,2 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 17,2 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 20,78 | CN Thương mại và Du lịch Môn chính: Anh |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 16,3 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 15,3 | |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 16,53 | chương trình chất lượng cao Môn chính: Toán |
Năm 2017 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101C03 | C03 | 23 | Văn nhân 2 |
| Luật7380101D01 | D01 | 22 | Văn nhân 2 |
| Kế toán7340301C01 | C01 | 21,75 | Toán nhân 2 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 20,75 | Toán nhân 2 |
| Thanh nhạc7210205N02 | N02 | 20,75 | |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 20,75 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 24 | Tiếng anh nhân đôi |
| Việt Nam học7310630C00 | C00 | 23 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 21,75 | tiếng anh nhân hai |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 19,5 | Toán nhân 2 |
| Toán ứng dụng7460112A01 | A01 | 18,5 | Toán nhân 2 |
| Kỹ thuật điện7520201A00 | A00 | 20,75 | |
| Kỹ thuật điện7520201A01 | A01 | 19,75 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M01 | M01 | 22,5 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N01 | N01 | 20,75 | |
| Quản lý giáo dục7140114C04 | C04 | 20,75 | |
| Quản lý giáo dục7140114D01 | D01 | 19,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 21,25 | Toán nhân 2 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01 | A01 | 22,25 | Toán nhân 2 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 22 | Toán nhân 2 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00 | H00 | 16,5 | |
| Thông tin - thư viện7320201C04, D01 | C04, D01 | 18 | |
| Quản trị văn phòng7340406C04 | C04 | 22,25 | Văn nhân 2 |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 22 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C03, D01 | C03, D01 | 18,5 | |
| Quản trị văn phòng7340406D01 | D01 | 21,25 | Văn nhân 2 |
| Khoa học môi trường7440301A00 | A00 | 18 | |
| Khoa học môi trường7440301B00 | B00 | 19 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201C01 | C01 | 21 | Toán nhân 2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 20 | Toán nhân 2 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406B00 | B00 | 19 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00 | A00 | 18 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00 | A00 | 19,25 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A01 | A01 | 18,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A01 | A01 | 20,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00 | A00 | 21,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00 | A00 | 20 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A01 | A01 | 19 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: sgu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- TTQĐại Học Quốc Tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2





