Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang năm 2025

Đại học Kiên Giang (mã TKG, An Giang) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 24 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
TKG
Tỉnh/thành
An Giang
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
24
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
24,85 · Sư phạm Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Kinh doanh quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 24 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X2122,45
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X2124,4
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2124,85
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7420,6
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78D01, D09, D11, D14, D15, D66, X7816
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X74A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X7418,85
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115,5
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115
Kế toán7340301A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115
Luật7380101C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X7419,2
Công nghệ sinh học7420201B00, B01, B03, B04, B08, C08, X13B00, B01, B03, B04, B08, C08, X1315
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2117
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, A09, C03, C04, D01, X21A00, A07, A09, C03, C04, D01, X2115
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2115
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B01, B03, D07A00, A02, B00, B01, B03, D0715
Chăn nuôi7620105A02, B00, B01, B03, B08, C13A02, B00, B01, B03, B08, C1315
Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B03, B04, C08, C13, X13A02, B00, B03, B04, C08, C13, X1315
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, B01, B03, B04, B08A02, B00, B01, B03, B04, B0815
Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X7418
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X74A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X7415

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 24 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X2126,08
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X2128,11
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2128,4
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7424,21
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78D01, D09, D11, D14, D15, D66, X7820,15
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X74A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X7421,8
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2119,25
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2120,35
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2118,1
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2117,75
Kế toán7340301A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2118,15
Luật7380101C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X7422,75
Công nghệ sinh học7420201B00, B01, B03, B04, B08, C08, X13B00, B01, B03, B04, B08, C08, X1320,6
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2120,8
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2118,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2119,35
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, A09, C03, C04, D01, X21A00, A07, A09, C03, C04, D01, X2119,8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X2118,15
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B01, B03, D07A00, A02, B00, B01, B03, D0718,25
Chăn nuôi7620105A02, B00, B01, B03, B08, C13A02, B00, B01, B03, B08, C1319,9
Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B03, B04, C08, C13, X13A02, B00, B03, B04, C08, C13, X1320,25
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, B01, B03, B04, B08A02, B00, B01, B03, B04, B0819,6
Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X7421,7
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X74A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X7418,55

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 24 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Mầm non7140201892
Giáo dục Tiểu học7140202976
Sư phạm Toán học7140209988
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101820
Ngôn ngữ Anh7220201640
Truyền thông đa phương tiện7320104724
Quản trị kinh doanh7340101620
Kinh doanh quốc tế7340120600
Thương mại điện tử7340122600
Tài chính - Ngân hàng7340201600
Kế toán7340301600
Luật7380101760
Công nghệ sinh học7420201600
Công nghệ thông tin7480201680
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103600
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205620
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406600
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216600
Công nghệ thực phẩm7540101600
Chăn nuôi7620105600
Khoa học cây trồng7620110600
Nuôi trồng thuỷ sản7620301600
Du lịch7810101720
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025

Thang 1200 · 21 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101288,22
Ngôn ngữ Anh7220201213
Truyền thông đa phương tiện7320104248,1
Quản trị kinh doanh7340101204,64
Kinh doanh quốc tế7340120196
Thương mại điện tử7340122196
Tài chính - Ngân hàng7340201196
Kế toán7340301196
Luật7380101263,14
Công nghệ sinh học7420201196
Công nghệ thông tin7480201229,71
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103196
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205204,64
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406196
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216196
Công nghệ thực phẩm7540101196
Chăn nuôi7620105196
Khoa học cây trồng7620110196
Nuôi trồng thuỷ sản7620301196
Du lịch7810101246,43
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101196

Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang các năm trước

Năm 2023 · 66 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ24Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên; Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200Đánh giá năng lực TPHCM; Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Khoa học cây trồng7620110ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Luật7380101A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1415Tốt nghiệp THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1515Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,44Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715Tốt nghiệp THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07A00, A01, D0715Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1515Tốt nghiệp THPT
Du lịch7810101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Du lịch7810101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Du lịch7810101D01, D14, D15, C20D01, D14, D15, C2015Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ24Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên; Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200Đánh giá năng lực TPHCM; Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D02, D20A00, A01, D02, D2026,04Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Kinh doanh nông nghiệp7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực TPHCM
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Kinh doanh nông nghiệp7520114Học bạHọc bạ15Xét học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Tốt nghiệp THPT
Kinh doanh nông nghiệp7520114A00, B03, D01, C02A00, B03, D01, C0214Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 60 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ16Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ16Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ15Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ16Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ24Học bạ, Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ16Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ17Học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ16Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ16Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ15Học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Khoa học cây trồng7620110ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Luật7380101A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1430TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714TN THPT
Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1514TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0713TN THPT
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714TN THPT
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07A00, A01, D0714TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ16Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114TN THPT
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạHọc bạ16Học bạ
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1514TN THPT
Du lịch7810101Học bạHọc bạ16Học bạ
Du lịch7810101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Du lịch7810101D01, D14, D15, C20D01, D14, D15, C2014TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ16Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ24Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên, Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ16Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT710/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D02, D20A00, A01, D02, D2019TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114TN THPT
Năm 2021 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ16Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ16Học bạ
Chăn nuôi7620105Học bạHọc bạ15Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ16Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ24Học bạ Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ16Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học cây trồng7620110Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ16Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ15Học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạHọc bạ16Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ15Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ16Học bạ
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạHọc bạ16Học bạ
Du lịch7810101D01, D14, D15, C20Học bạD01, D14, D15, C20Học bạ16Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ16Học bạ
Năm 2020 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, D01, C00, D14A00, D01, C00, D1414
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1514
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717
Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07A00, A01, D0714
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0714
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0114
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1514
Năm 2019 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00, C00, D01, D14A00, C00, D01, D1414
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1514
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0714
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07A00, A01, D0714
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0714
Năm 2018 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ20Điểm chuẩn xét theo học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15Học bạD01, D14, D15Học bạ19Điểm chuẩn xét theo học bạ
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ20Điểm chuẩn xét theo học bạ (Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ21Điểm chuẩn xét theo học bạ
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn xét theo học bạ
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn xét theo học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn xét theo học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ16Điểm chuẩn xét theo học bạ
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ16Điểm chuẩn xét theo học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ15Điểm chuẩn xét theo học bạ
Năm 2017 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D15A00, A01, D01, D1515,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1515,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,5
Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07A00, A01, D0715,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0715,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vnkgu.edu.vn/trang-chu.html. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam