
Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang năm 2025
Đại học Kiên Giang (mã TKG, An Giang) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 24 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- TKG
- Tỉnh/thành
- An Giang
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 24
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 24,85 · Sư phạm Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Kinh doanh quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 24 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | 22,45 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | 24,4 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 24,85 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 20,6 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78 | D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78 | 16 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X74 | A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X74 | 18,85 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15 |
| Luật7380101C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74 | 19,2 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B01, B03, B04, B08, C08, X13 | B00, B01, B03, B04, B08, C08, X13 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, A09, C03, C04, D01, X21 | A00, A07, A09, C03, C04, D01, X21 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B01, B03, D07 | A00, A02, B00, B01, B03, D07 | 15 |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, B01, B03, B08, C13 | A02, B00, B01, B03, B08, C13 | 15 |
| Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B03, B04, C08, C13, X13 | A02, B00, B03, B04, C08, C13, X13 | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, B01, B03, B04, B08 | A02, B00, B01, B03, B04, B08 | 15 |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 | C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X74 | A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X74 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 24 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | 26,08 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | A00, A01, A09, C03, C14, D01, X01, X21 | 28,11 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 28,4 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C03, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | 24,21 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78 | D01, D09, D11, D14, D15, D66, X78 | 20,15 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X74 | A00, A01, C00, C14, C20, D01, X01, X74 | 21,8 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 19,25 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 20,35 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 18,1 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 17,75 |
| Kế toán7340301A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 18,15 |
| Luật7380101C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, C19, C20, D01, X70, X74 | 22,75 |
| Công nghệ sinh học7420201B00, B01, B03, B04, B08, C08, X13 | B00, B01, B03, B04, B08, C08, X13 | 20,6 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 20,8 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 18,25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 19,35 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A07, A09, C03, C04, D01, X21 | A00, A07, A09, C03, C04, D01, X21 | 19,8 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | A00, A01, A08, A09, D01, D09, X17, X21 | 18,15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B01, B03, D07 | A00, A02, B00, B01, B03, D07 | 18,25 |
| Chăn nuôi7620105A02, B00, B01, B03, B08, C13 | A02, B00, B01, B03, B08, C13 | 19,9 |
| Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B03, B04, C08, C13, X13 | A02, B00, B03, B04, C08, C13, X13 | 20,25 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A02, B00, B01, B03, B04, B08 | A02, B00, B01, B03, B04, B08 | 19,6 |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 | C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X74 | 21,7 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X74 | A09, C00, C04, C20, D01, D15, X21, X74 | 18,55 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 24 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201 | 892 |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 976 |
| Sư phạm Toán học7140209 | 988 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101 | 820 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 640 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 724 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 620 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 600 |
| Thương mại điện tử7340122 | 600 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 600 |
| Kế toán7340301 | 600 |
| Luật7380101 | 760 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 680 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 | 600 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 620 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 600 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 600 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 600 |
| Chăn nuôi7620105 | 600 |
| Khoa học cây trồng7620110 | 600 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 600 |
| Du lịch7810101 | 720 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 1200 · 21 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101 | 288,22 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 213 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 248,1 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 204,64 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 196 |
| Thương mại điện tử7340122 | 196 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 196 |
| Kế toán7340301 | 196 |
| Luật7380101 | 263,14 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 196 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 229,71 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103 | 196 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 204,64 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406 | 196 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 196 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 196 |
| Chăn nuôi7620105 | 196 |
| Khoa học cây trồng7620110 | 196 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 196 |
| Du lịch7810101 | 246,43 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 196 |
Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang các năm trước
Năm 2023 · 66 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên; Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM; Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Khoa học cây trồng7620110ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Luật7380101A00, D01, C00, D14 | A00, D01, C00, D14 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,44 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Du lịch7810101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Du lịch7810101D01, D14, D15, C20 | D01, D14, D15, C20 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên; Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM; Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D02, D20 | A00, A01, D02, D20 | 26,04 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Kinh doanh nông nghiệp7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực TPHCM |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Kinh doanh nông nghiệp7520114Học bạ | Học bạ | 15 | Xét học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7520114A00, B03, D01, C02 | A00, B03, D01, C02 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 60 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ, Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Chăn nuôi7620105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Khoa học cây trồng7620110ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Luật7380101A00, D01, C00, D14 | A00, D01, C00, D14 | 30 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | TN THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 14 | TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 19 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13 | TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | TN THPT |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 14 | TN THPT |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Du lịch7810101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Du lịch7810101D01, D14, D15, C20 | D01, D14, D15, C20 | 14 | TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên, Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 710/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D02, D20 | A00, A01, D02, D20 | 19 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | TN THPT |
Năm 2021 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ Học lực cả năm lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Du lịch7810101D01, D14, D15, C20Học bạ | D01, D14, D15, C20Học bạ | 16 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 16 | Học bạ |
Năm 2020 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, D14 | A00, D01, C00, D14 | 14 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 14 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 14 |
Năm 2019 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A00, C00, D01, D14 | A00, C00, D01, D14 | 14 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| Chăn nuôi7620105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 14 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15Học bạ | D01, D14, D15Học bạ | 19 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 20 | Điểm chuẩn xét theo học bạ (Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 21 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 16 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn xét theo học bạ |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D15 | A00, A01, D01, D15 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 15,5 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 |
| Khoa học cây trồng7620110A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vnkgu.edu.vn/trang-chu.html. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngTP. Hồ Chí Minh
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- DBLĐại Học Bạc LiêuCà Mau
- DLHĐại Học Lạc HồngĐồng Nai
- TTGĐại Học Tiền GiangĐồng Tháp
- DTDĐại Học Tây ĐôCần Thơ





