
Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ năm 2026
Đại Học Cần Thơ (mã TCT, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 127 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- TCT
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 127
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 28,12 · Sư phạm Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Công nghệ sinh học (CTTT)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 127 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M05, M06, M11 | M01, M05, M06, M11 | 25,82 | 25,87−0,05 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, C04, D01 | A00, C01, C04, D01 | 26,85 | 26,09+0,76 |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15, X70 | 26,68 | 27,71−1,03 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06, T10 | T00, T01, T06, T10 | 25,36 | 23,23+2,13 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 28,12 | 27,67+0,45 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 26,16 | 24,5+1,66 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 27,62 | 27,19+0,43 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X10 | A00, B00, D07, X10 | 27,93 | 27,23+0,7 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 26,6 | 25,52+1,08 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 27,16 | 28,23−1,07 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14, X70 | 27,82 | 28,61−0,79 |
| Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D15 | A07, C00, C04, D15 | 27,25 | 28,32−1,07 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66, X78 | 27,06 | 26,78+0,28 |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 23,54 | 22,51+1,03 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 27,09 | 25,99+1,1 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D14, X70, X74 | C00, C19, C20, D14, X70, X74 | 26,77 | 28,46−1,69 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 24,37 | — |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201CD01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 23,4 | — |
| Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang7220201HD01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 21,6 | — |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 20,15 | 20,6−0,45 |
| Triết học7229001C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15, X70 | 23,55 | 25,41−1,86 |
| Văn học7229030C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 25,47 | 26,5−1,03 |
| Kinh tế7310101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,51 | 21,61+0,9 |
| Chính trị học7310201C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15, X70 | 25,08 | 26,29−1,21 |
| Xã hội học7310301C00, C19, D01, X70, X74 | C00, C19, D01, X70, X74 | 24,01 | 26,12−2,11 |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C14, C20, D14, X01, X74 | C00, C14, C20, D14, X01, X74 | 24,15 | 26,75−2,6 |
| Báo chí7320101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,9 | 26,75−1,85 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 23,9 | 24,11−0,21 |
| Thông tin - thư viện7320201A01, C01, D01, X26 | A01, C01, D01, X26 | 19,65 | 17,81+1,84 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,24 | 21,5+0,74 |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC)7340101CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 20,1 | — |
| Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang7340101HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 17,1 | — |
| Marketing7340115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,4 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,54 | 22,47+1,07 |
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 21,5 | 20,75+0,75 |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,4 | 21,75+0,65 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,41 | 22,23+0,18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,97 | 22,9+1,07 |
| Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)7340201CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 20,85 | 20,1+0,75 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,68 | — |
| Kế toán7340301A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,78 | — |
| Kế toán - CS Sóc Trăng7340301SA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,3 | — |
| Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,09 | 21,75+1,34 |
| Luật7380101C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 23,88 | 25,97−2,09 |
| Luật - CS Hậu Giang7380101HC00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20 | — |
| Luật - CS Sóc Trăng7380101SC00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20 | — |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20,55 | 25,69−5,14 |
| Luật kinh tế7380107C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 24,5 | 26,39−1,89 |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,36 | 19,61+1,75 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,53 | 20,2+1,33 |
| Công nghệ sinh học (CTTT)7420201TA01, B08, D07, X28 | A01, B08, D07, X28 | 15 | 18,68−3,68 |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 19,55 | 17,15+2,4 |
| Hoá học7440112A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 24,63 | 22,28+2,35 |
| Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 | 15 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,2 | — |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 23,8 | 21,77+2,03 |
| Thống kê7460201A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 19,24 | 18,41+0,83 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,22 | 23,07+0,15 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,7 | 21,01−0,31 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 18,85 | 17,75+1,1 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,2 | 23,05−0,85 |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)7480103CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 20,1 | 19,4+0,7 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,85 | 21,38−0,53 |
| Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 19,28 | 18,8+0,48 |
| Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 24,03 | — |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,55 | 23,04−2,49 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,73 | 24,78−1,05 |
| Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 21,4 | — |
| Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang7480201HA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17,6 | — |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,85 | 22,5+0,35 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, X11 | A00, B00, D07, X11 | 24,61 | 22,59+2,02 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)7510401CA00, A01, D07, X27 | A00, A01, D07, X27 | 17 | 15+2 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 21,83 | 20,61+1,22 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 24,32 | 23,65+0,67 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605SA00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 17,75 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)7520103A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,84 | — |
| Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)7520103CA00, A01, X26, X27 | A00, A01, X26, X27 | 19,5 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 24,22 | 22,35+1,87 |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,2 | 22,15+1,05 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 23,6 | 21,8+1,8 |
| Kỹ thuật điện (CTCLC)7520201CA00, A01, D07, X27 | A00, A01, D07, X27 | 20,86 | 17,6+3,26 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,69 | 20,95+1,74 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B08 | A00, A01, A02, B08 | 22 | 21+1 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 25,33 | 23,35+1,98 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)7520216CA00, A01, X26, X27 | A00, A01, X26, X27 | 22 | 18,65+3,35 |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07, X11 | A00, B00, D07, X11 | 21,51 | 19,7+1,81 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,95 | 15+0,95 |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 22,46 | 21,55+0,91 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,55 | 20,28+1,27 |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC)7540101CA01, B08, D07, X27 | A01, B08, D07, X27 | 15 | 16,67−1,67 |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | 15 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, X12 | A00, A01, B00, X12 | 16,3 | 15,4+0,9 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, X12 | A00, A01, B00, X12 | 19 | 17+2 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 | 18,1−2,6 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 18,5 | 16,1+2,4 |
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)7580201CA00, A01, D07, X27 | A00, A01, D07, X27 | 15 | 15,15−0,15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 15 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, X26, X27 | A00, A01, X26, X27 | 15 | — |
| Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)7620103A00, B00, X12, X16 | A00, B00, X12, X16 | 15 | — |
| Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 15 | 15 |
| Nông học7620109A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B08, X12 | A02, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Bảo vệ thực vật (CTCLC)7620112CA00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 15 | — |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, C02, D01, X25 | A00, C02, D01, X25 | 17 | — |
| Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang7620114HA00, C02, D01, X25 | A00, C02, D01, X25 | 15 | — |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20,1 | 16+4,1 |
| Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang7620115HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 15 | — |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301TA01, B08, D07, X28 | A01, B08, D07, X28 | 15 | 15 |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 | 15 |
| Thú y7640101A02, B00, D07, X12 | A02, B00, D07, X12 | 22,45 | 20+2,45 |
| Thú y (CTCLC)7640101CA01, B08, D07, X27 | A01, B08, D07, X27 | 17,12 | — |
| Hoá dược7720203A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,9 | 22,76+1,14 |
| Du lịch7810101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,88 | 26,73−1,85 |
| Du lịch - CS Hậu Giang7810101HC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 21,85 | — |
| Du lịch - CS Sóc Trăng7810101SC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 20,15 | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,85 | 21,4+0,45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)7810103CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 19,2 | 19,1+0,1 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,11 | 17,1−1,99 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,4 | 18,05+1,35 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,5 | 16,9−0,4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 127 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M05, M06, M11 | M01, M05, M06, M11 | 25,82 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, C04, D01 | A00, C01, C04, D01 | 26,85 |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15, X70 | 26,68 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06, T10 | T00, T01, T06, T10 | 25,36 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 28,12 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 26,16 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 27,62 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, X10 | A00, B00, D07, X10 | 27,93 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 26,6 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 27,16 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14, X70 | 27,82 |
| Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D15 | A07, C00, C04, D15 | 27,25 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66, X78 | 27,06 |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 23,54 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 27,09 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D14, X70, X74 | C00, C19, C20, D14, X70, X74 | 26,77 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 24,37 |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201CD01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 23,4 |
| Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang7220201HD01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 21,6 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 20,15 |
| Triết học7229001C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15, X70 | 23,55 |
| Văn học7229030C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 25,47 |
| Kinh tế7310101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,51 |
| Chính trị học7310201C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15, X70 | 25,08 |
| Xã hội học7310301C00, C19, D01, X70, X74 | C00, C19, D01, X70, X74 | 24,01 |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C14, C20, D14, X01, X74 | C00, C14, C20, D14, X01, X74 | 24,15 |
| Báo chí7320101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,9 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 23,9 |
| Thông tin - thư viện7320201A01, C01, D01, X26 | A01, C01, D01, X26 | 19,65 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,24 |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC)7340101CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 20,1 |
| Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang7340101HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 17,1 |
| Marketing7340115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,4 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,54 |
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 21,5 |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,4 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,41 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,97 |
| Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)7340201CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 20,85 |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,68 |
| Kế toán7340301A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,78 |
| Kế toán - CS Sóc Trăng7340301SA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,3 |
| Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,09 |
| Luật7380101C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 23,88 |
| Luật - CS Hậu Giang7380101HC00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20 |
| Luật - CS Sóc Trăng7380101SC00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20,55 |
| Luật kinh tế7380107C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 24,5 |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,36 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,53 |
| Công nghệ sinh học (CTTT)7420201TA01, B08, D07, X28 | A01, B08, D07, X28 | 15 |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 19,55 |
| Hoá học7440112A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 24,63 |
| Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,2 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 23,8 |
| Thống kê7460201A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 19,24 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,22 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,7 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 18,85 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,2 |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)7480103CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 20,1 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,85 |
| Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 19,28 |
| Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 24,03 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,55 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,73 |
| Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 21,4 |
| Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang7480201HA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 17,6 |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,85 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, X11 | A00, B00, D07, X11 | 24,61 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)7510401CA00, A01, D07, X27 | A00, A01, D07, X27 | 17 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 21,83 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 24,32 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605SA00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 17,75 |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)7520103A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,84 |
| Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)7520103CA00, A01, X26, X27 | A00, A01, X26, X27 | 19,5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 24,22 |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,2 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 23,6 |
| Kỹ thuật điện (CTCLC)7520201CA00, A01, D07, X27 | A00, A01, D07, X27 | 20,86 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,69 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B08 | A00, A01, A02, B08 | 22 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 25,33 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)7520216CA00, A01, X26, X27 | A00, A01, X26, X27 | 22 |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07, X11 | A00, B00, D07, X11 | 21,51 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,95 |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 22,46 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,55 |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC)7540101CA01, B08, D07, X27 | A01, B08, D07, X27 | 15 |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, X12 | A00, A01, B00, X12 | 16,3 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00, X12 | A00, A01, B00, X12 | 19 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 18,5 |
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)7580201CA00, A01, D07, X27 | A00, A01, D07, X27 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, X26, X27 | A00, A01, X26, X27 | 15 |
| Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)7620103A00, B00, X12, X16 | A00, B00, X12, X16 | 15 |
| Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 15 |
| Nông học7620109A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 |
| Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B08, X12 | A02, B00, B08, X12 | 15 |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 |
| Bảo vệ thực vật (CTCLC)7620112CA00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 15 |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, C02, D01, X25 | A00, C02, D01, X25 | 17 |
| Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang7620114HA00, C02, D01, X25 | A00, C02, D01, X25 | 15 |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20,1 |
| Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang7620115HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301TA01, B08, D07, X28 | A01, B08, D07, X28 | 15 |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 |
| Thú y7640101A02, B00, D07, X12 | A02, B00, D07, X12 | 22,45 |
| Thú y (CTCLC)7640101CA01, B08, D07, X27 | A01, B08, D07, X27 | 17,12 |
| Hoá dược7720203A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,9 |
| Du lịch7810101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,88 |
| Du lịch - CS Hậu Giang7810101HC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 21,85 |
| Du lịch - CS Sóc Trăng7810101SC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 20,15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,85 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)7810103CA01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 19,2 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,11 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,4 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 127 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M05, M06, M11 | M01, M05, M06, M11 | 25,82 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, C04, D01 | A00, C01, C04, D01 | 26,85 | |
| Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 26,68 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06, T10 | T00, T01, T06, T10 | 25,36 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 28,12 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 26,16 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 27,62 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 27,93 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 26,6 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 27,16 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 27,82 | |
| Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D15 | A07, C00, C04, D15 | 27,25 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 27,06 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D14 | D01, D14 | 23,54 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 27,09 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14 | C00, D14 | 26,77 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 24,37 | |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC)7220201CD01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 23,4 | |
| Ngôn ngữ Anh - CS Hậu Giang7220201HD01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 21,6 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14 | D01, D14 | 20,15 | |
| Triết học7229001C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 23,55 | |
| Văn học7229030C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 25,47 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,51 | |
| Chính trị học7310201C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 25,08 | |
| Xã hội học7310301C00, D01 | C00, D01 | 24,01 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, D14 | C00, D14 | 24,15 | |
| Báo chí7320101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,9 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,9 | |
| Thông tin - thư viện7320201A01, C01, D01 | A01, C01, D01 | 19,65 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,24 | |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC)7340101CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20,1 | |
| Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang7340101HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 17,1 | |
| Marketing7340115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,4 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,54 | |
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC)7340120CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,4 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,41 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,97 | |
| Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)7340201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20,85 | |
| Công nghệ tài chính7340205A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,68 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,78 | |
| Kế toán - CS Sóc Trăng7340301SA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,3 | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,09 | |
| Luật7380101C00, C01, D01 | C00, C01, D01 | 23,88 | |
| Luật - CS Hậu Giang7380101HC00, C01, D01 | C00, C01, D01 | 20 | |
| Luật - CS Sóc Trăng7380101SC00, C01, D01 | C00, C01, D01 | 20 | |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103C00, C01, D01 | C00, C01, D01 | 20,55 | |
| Luật kinh tế7380107C00, C01, D01 | C00, C01, D01 | 24,5 | |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,36 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,53 | |
| Công nghệ sinh học (CTTT)7420201TA01, B08, D07 | A01, B08, D07 | 15 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 19,55 | |
| Hoá học7440112A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 24,63 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 | |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01 | A00, A01 | 19,2 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 23,8 | |
| Thống kê7460201A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 19,24 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 23,22 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 20,7 | |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)7480102CA01, D01 | A01, D01 | 18,85 | Tổ hợp: D)7 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 22,2 | |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)7480103CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20,1 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 20,85 | |
| Hệ thống thông tin (CTCLC)7480104CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19,28 | |
| Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7480106A00, A01 | A00, A01 | 24,03 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01 | A00, A01 | 20,55 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 23,73 | |
| Công nghệ thông tin (CTCLC)7480201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21,4 | |
| Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang7480201HA00, A01 | A00, A01 | 17,6 | |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 22,85 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,61 | |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)7510401CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 17 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,83 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,32 | |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng7510605SA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,75 | |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)7520103A00, A01 | A00, A01 | 23,84 | |
| Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)7520103CA00, A01 | A00, A01 | 19,5 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24,22 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01 | A00, A01 | 23,2 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,6 | |
| Kỹ thuật điện (CTCLC)7520201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,86 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 22,69 | |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, A01, A02, B08 | A00, A01, A02, B08 | 22 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 25,33 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)7520216CA00, A01 | A00, A01 | 22 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,51 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,95 | |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 22,46 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,55 | |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC)7540101CA01, B08, D07 | A01, B08, D07 | 15 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 16,3 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 19 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, V00 | A00, A01, V00 | 18,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)7580201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, V00 | A00, A01, V00 | 15 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, V00 | A00, A01, V00 | 15 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 15 | |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón)7620103A00, B00 | A00, B00 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 15 | |
| Nông học7620109A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110A02, B00, B08 | A02, B00, B08 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật7620112A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật (CTCLC)7620112CA00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 15 | |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 15 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, C02, D01 | A00, C02, D01 | 17 | |
| Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang7620114HA00, C02, D01 | A00, C02, D01 | 15 | |
| Kinh tế nông nghiệp7620115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20,1 | |
| Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang7620115HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 15 | |
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT)7620301TA01, B08, D07 | A01, B08, D07 | 15 | |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 15 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 15 | |
| Thú y7640101A02, B00, D07 | A02, B00, D07 | 22,45 | |
| Thú y (CTCLC)7640101CA01, B08, D07 | A01, B08, D07 | 17,12 | |
| Hoá dược7720203A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,9 | |
| Du lịch7810101C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,88 | |
| Du lịch - CS Hậu Giang7810101HC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 21,85 | |
| Du lịch - CS Sóc Trăng7810101SC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 20,15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,85 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)7810103CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19,2 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,11 | |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,4 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,5 |
Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ các năm trước
Năm 2023 · 206 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Hoá dược7720203Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Triết học7229001Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 27,6 | Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201HHọc bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ; Khu Hòa An |
| Việt Nam học7310630HHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Khu Hòa An |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Khoa học đất7620103Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 26,7 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật7520401Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Sinh học ứng dụng7420203Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản lý thủy sản7620305Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101HHọc bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ; Khu Hòa An |
| Công nghệ thông tin7480201HHọc bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ; Khu Hòa An |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Thông tin - thư viện7320201Học bạ | Học bạ | 23,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Bệnh học thủy sản7620302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 24,75 | Học bạ |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Khu Hòa An |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 23,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201CHọc bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạ | Học bạ | 22,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201THọc bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201CHọc bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CHọc bạ | Học bạ | 24,75 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301THọc bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Kinh tế7850102Học bạ | Học bạ | 22,5 | CN: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên; Học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 22,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Luật7380101HHọc bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ; Khu Hòa An |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạ | Học bạ | 21 | CN: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CHọc bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạ | Học bạ | 23,5 | CN: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 24,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Kinh tế7850102A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 22,05 | Tốt nghiệp THPT; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,2 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,4 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Luật7380101A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT; 2 chuyên ngành: Luật hành chính và Luật tư pháp |
| Thú y7640101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 23,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn học7229030D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 24,16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,76 | Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 23,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Nông học7620109B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Triết học7229001C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 26,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT; Khu Hòa An |
| Việt Nam học7310630HD01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 22 | Tốt nghiệp THPT; Khu Hòa An |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 24,63 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Tốt nghiệp THPT; Quản lý đất và công nghệ phân bón |
| Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Chính trị học7310201C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D29 | A00, A01, A02, D29 | 25,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 25,76 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 24,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 23,33 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy và Cơ khí ô tô |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 26,63 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D44 | C00, D15, C04, D44 | 26,23 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B08, A01, D07 | A00, B08, A01, D07 | 26,18 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 26,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D64 | C00, D14, D64 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 26,86 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 22,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học cây trồng7620110B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 15 | Tốt nghiệp THPT; Chuyên ngành: Khoa học cây trồng và Nông nghiệp công nghệ cao |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 18,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 23 | Tốt nghiệp THPT; Khu Hòa An |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 23,25 | Tốt nghiệp THPT; Khu Hòa An |
| Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 21,7 | Tốt nghiệp THPT; CTTT |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D29 | A01, D01, D03, D29 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, D03 | A00, D01, C01, D03 | 24,41 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 22,35 | Tốt nghiệp THPT; Kinh tế nông nghiệp |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06 | T00, T01, T06 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17 | Tốt nghiệp THPT; Kinh tế nông nghiệp; Khu Hòa An |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,61 | Tốt nghiệp THPT |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,61 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 15 | Tốt nghiệp THPT; Khu Hòa An |
| Công nghệ thực phẩm7540101CB00, A01, D07 | B00, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 22,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,64 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25,16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20,6 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301TB08, A01, D07 | B08, A01, D07 | 15 | Tốt nghiệp THPT; CTTT |
| Công nghệ thực phẩm7540101B00, A01, D07, D08 | B00, A01, D07, D08 | 23,83 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,26 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 22,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380101HA00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT; Luật hành chính; Khu Hòa An |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 15,45 | Tốt nghiệp THPT; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 21,6 | Tốt nghiệp THPT; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 23,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,58 | Tốt nghiệp THPT |
| Sinh học7420101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Sinh học7420101B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 23,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CB08, A01, D07 | B08, A01, D07 | 21,5 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CHọc bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 22,95 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CHọc bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B08, A01, D07 | A00, B08, A01, D07 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,75 | Tốt nghiệp THPT |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 23,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Thống kê7460201Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Thống kê7460201A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CHọc bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ; Chương trình chất lượng cao |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 28,2 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Công dân7140204Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 29,25 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 29,1 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 27,8 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 27,65 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 27,5 | CN: Luật kinh tế; Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 21,25 | Học bạ |
| Kinh tế7620115Học bạ | Học bạ | 22,5 | CN: Kinh tế nông nghiệp; Học bạ |
| Kinh tế7620115HHọc bạ | Học bạ | 18 | CN: Kinh tế nông nghiệp; Học bạ; Khu Hòa An |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 22,1 | Tốt nghiệp THPT; CTCLC |
| Luật7380107A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 25,85 | Tốt nghiệp THPT; Luật kinh tế |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 184 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,75 | 3 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật thương mại; - Luật tư pháp, Học bạ |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 29,25 | Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 23,75 | Học bạ |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Hoá dược7720203Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Triết học7229001Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 28,25 | 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201HHọc bạ | Học bạ | 25,5 | (Khu Hòa An) Học bạ |
| Việt Nam học7310630HHọc bạ | Học bạ | 25 | (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Học bạ |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 27,75 | Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Học bạ |
| Khoa học đất7620103Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 29,25 | Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật7520401Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 29,25 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Sinh học ứng dụng7420203Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 22,25 | Học bạ |
| Quản lý thủy sản7620305Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101HHọc bạ | Học bạ | 26 | (Khu Hòa An) Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201HHọc bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ, Khu Hòa An |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Thông tin - thư viện7320201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Kinh tế7620115Học bạ | Học bạ | 26 | Kinh tế nông nghiệp Học bạ |
| Kinh tế7620115HHọc bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ Khu Hòa An |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 29,25 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Bệnh học thủy sản7620302Học bạ | Học bạ | 22,75 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HHọc bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ Khu Hòa An |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201CHọc bạ | Học bạ | 21,75 | (CTCLC) Học bạ |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạ | Học bạ | 23,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201THọc bạ | Học bạ | 25,25 | (CTTT) Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạ | Học bạ | 27,75 | (CTCLC) Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201CHọc bạ | Học bạ | 27,75 | (CTCLC) Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CHọc bạ | Học bạ | 23,5 | (CTCLC) Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301THọc bạ | Học bạ | 20,5 | (CTTT) Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạ | Học bạ | 25,5 | (CTCLC) Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 26,5 | (CTCLC) Học bạ |
| Kinh tế7850102Học bạ | Học bạ | 25,25 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Luật7380101HHọc bạ | Học bạ | 25,5 | (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật Hành chính Học bạ |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CHọc bạ | Học bạ | 23 | (CTCLC) Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21,75 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,75 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 25,75 | Luật 3 chuyên ngành Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 21,6 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15,75 | Điểm thi TN THPT |
| Nông học7620109B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480102A00, A01 | A00, A01 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,75 | Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630HD01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 25 | Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Chính trị học7310201C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D29 | A00, A01, A02, D29 | 25,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21,5 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 23,9 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 23,8 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D44 | C00, D15, C04, D44 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B08, A01, D07 | A00, B08, A01, D07 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D64 | C00, D14, D64 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 16,25 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,5 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 23 | Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 24 | Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 20 | Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D29 | A01, D01, D03, D29 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 22,7 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, D03 | A00, D01, C01, D03 | 23,9 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 16 | Điểm thi TNTHPT Kinh tế nông nghiệp |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06 | T00, T01, T06 | 20,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 15,25 | Kinh tế nông nghiệp Học Khu Hoà An Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 26,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 15,25 | Học tại khu Hoà An Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CB00, A01, D07 | B00, A01, D07 | 19,25 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,7 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23,75 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301TB08, A01, D07 | B08, A01, D07 | 15,25 | Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101B00, A01, D07, D08 | B00, A01, D07, D08 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,4 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 23,4 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101HA00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 25,15 | (Khu Hoà An) Luật 3 chuyên ngành Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,4 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 16,75 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh học7420101Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Sinh học7420201B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,5 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CB08, A01, D07 | B08, A01, D07 | 19,25 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101CHọc bạ | Học bạ | 26,5 | (CTCLC) Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CHọc bạ | Học bạ | 24,75 | (CTCLC) Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103CHọc bạ | Học bạ | 26,5 | (CTCLC) Học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Thống kê7460201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Thống kê7460201A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, A01 | A00, A01 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, B08, A01, D07 | A00, B08, A01, D07 | 16,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên7850102A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20,5 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 181 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ |
| Thú y7640101Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Chăn nuôi7620105Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 21,75 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480102Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07, C02Học bạ | A00, B00, D07, C02Học bạ | 28 | Học bạ |
| Triết học7229001Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201HHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ - Học tại Khu Hòa An. |
| Việt Nam học7310630HHọc bạ | Học bạ | 24,75 | Học bạ - chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch - Học tại khu Hòa An. |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học bạ - chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch. |
| Khoa học đất7620103Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 29,25 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật7520401Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Giáo dục Công dân7140204Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Xã hội học7480201Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Sinh học ứng dụng7420203Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Khoa học cây trồng7620110Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Bảo vệ thực vật7620112Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Quản lý thủy sản7620305Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CHọc bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101HHọc bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ - Học tại Khu Hòa An |
| Công nghệ thông tin7480201HHọc bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ - Học tại Khu Hòa An |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Thông tin - thư viện7320201Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 27,75 | Điểm học bạ THPT |
| Kinh tế7620115Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233Học bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ |
| Kinh tế7620115HHọc bạ | Học bạ | 22 | Học bạ - Học tại khu Hòa An |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ |
| Bệnh học thủy sản7620302Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật vật liệu7520309Học bạ | Học bạ | 20,75 | Học bạ |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HHọc bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201CHọc bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104Học bạ | Học bạ | 19,5 | học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201THọc bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120CHọc bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201CHọc bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CHọc bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301THọc bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101CHọc bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CHọc bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Kinh tế7850102Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105Học bạ | Học bạ | 24,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Luật7380101HHọc bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ - Học tại khu Hòa An |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ -Ngành công trình thủy |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CHọc bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 28 | học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Học bạ | Học bạ | 21,25 | Học bạ - Ngành công trình giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Luật7380101A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thú y7640101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 26,25 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, C02 | A00, B00, D07, C02 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Nông học7620109B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480102A00, A01 | A00, A01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,25 | Học tại khu Hòa Anh Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630HD01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 24,25 | Học tại khu Hòa An Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 25,5 | Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch Điểm thi TN THPT |
| Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,5 | Chuyên ngành quản lí đất và công nghệ phân bón Điểm thi TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Chính trị học7310201C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D29 | A00, A01, A02, D29 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D44 | C00, D15, C04, D44 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209A00, B08, A01, D07 | A00, B08, A01, D07 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18,25 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D64 | C00, D14, D64 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 24 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học cây trồng7620110B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 19,25 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,5 | Học tại khu Hòa Anh Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 23,5 | Học tại khu Hòa An Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201TA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 18,5 | Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D29 | A01, D01, D03, D29 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, D03 | A00, D01, C01, D03 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,5 | Kinh tế nông nghiệp Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 21,75 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T06 | T00, T01, T06 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 22,25 | Kinh tế nông nghiệp Học tại khu Hòa An Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,75 | Điểm thi TN THPT |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 20,25 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A02 | A00, B00, D07, A02 | 19,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 21,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 18,25 | Học tại khu Hòa An Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 20,75 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 22,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19,5 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 25 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20,75 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301TB08, A01, D07 | B08, A01, D07 | 15 | Chương trình tiên tiến Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,5 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7850102A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101HA00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 24,5 | Chuyên ngành Luật hành chính Học tại khu Hòa An Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 18 | Công trình thủy |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 22,25 | Công trình giao thông Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Sinh học7420201B00, B03, B08, A02 | B00, B03, B08, A02 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CB08, A01, D07 | B08, A01, D07 | 16,75 | Chương trình CLC Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 91 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 24,5 | |
| Thú y7640101B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 22,25 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,5 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25 | |
| Văn học7229030C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 22 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00, D08, A02 | A00, B00, D08, A02 | 15 | |
| Nông học7620109B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 19 | |
| Khoa học máy tính7480102A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,75 | |
| Triết học7229001C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 22 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 24,5 | |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00, C19 | A01, D01, C00, C19 | 24 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 22,25 | Học tại khu Hòa An |
| Việt Nam học7310630HD01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 22,5 | Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch - Học tại khu Hòa An |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 17 | |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 24,5 | Chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch |
| Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15 | |
| Chính trị học7310201C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 24 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D29 | A00, A01, A02, D29 | 18,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 22,25 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 18,5 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 23,25 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 22,5 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15, C04, D44 | C00, D15, C04, D44 | 22,25 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 24 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,75 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,75 | |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 15 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D64 | C00, D14, D64 | 19 | |
| Giáo dục Công dân7140204C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 21 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 25,25 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 15 | |
| Khoa học cây trồng7620110B00, D07, D08, A02 | B00, D07, D08, A02 | 15 | |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 16 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20,5 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 22,75 | Học tại khu Hòa An |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 18 | Học tại khu Hòa An |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 21 | |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D29 | A01, D01, D03, D29 | 18,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C01, D03 | A00, D01, C01, D03 | 22,25 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 22,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D14, D03, D64 | D01, D14, D03, D64 | 18,5 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01 | T00, T01 | 17,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 15 | Học tại khu Hòa An |
| Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 15,75 | Kinh tế nông nghiệp - Học tại khu Hòa An |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,75 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,75 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 15 | Học tại khu Hòa An |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 23,5 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 16 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15 | Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 16 | Chương trình tiên tiến |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 23 | Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 20 | Chương trình chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15 | Chương trình chất lượng cao |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 15 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 15,25 | Chương trình chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 21 | Chương trình chất lượng cao |
| Kinh tế7850102A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 21,5 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 17 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Luật7380101HA00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 22,5 | Chuyên ngành luật hành chính - Học tại khu Hòa An |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 15 | Công trình thủy |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 16 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 15 | Công trình giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 24 | |
| Sinh học7420201B00, D08 | B00, D08 | 15 |
Năm 2019 · 96 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, C00, D01, D03 | A00, C00, D01, D03 | 21,75 | |
| Thú y7640101A02, B00, D07, D08 | A02, B00, D07, D08 | 19,5 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20,75 | |
| Marketing7340115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,5 | |
| Văn học7229030C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 19,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,25 | |
| Sinh học7420101B00, D08 | B00, D08 | 14 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,25 | |
| Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14 | |
| Nông học7620109B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 15 | |
| Nông học7620109HB00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 14 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20,25 | |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21 | |
| Triết học7229001C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 19,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 22,25 | |
| Xã hội học7310301A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 21,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 19,5 | |
| Việt Nam học7310630HC00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 19,75 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 17 | |
| Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 22,25 | |
| Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 14 | |
| Chính trị học7310201C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 21,25 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D29 | A00, A01, A02, D29 | 21,75 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,25 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 22,25 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 20,75 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 18,75 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 22,5 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15, D44 | C00, C04, D15, D44 | 22,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 22,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,25 | |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 14 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D64 | C00, D14, D64 | 22,75 | |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 22,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 19,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 14 | |
| Khoa học cây trồng7620110A02, B00, D07, D08 | A02, B00, D07, D08 | 14 | |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 15 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 19,75 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 18,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 17 | |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D29 | A01, D01, D03, D29 | 16,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, D01, D03 | A00, C01, D01, D03 | 21,25 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 18,5 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01 | T00, T01 | 18,25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 14 | Kinh tế nông nghiệp |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18 | |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 17,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 19,5 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301HA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15 | Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 16,25 | |
| Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 16 | Chương trình tiên tiến |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 19,25 | Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 17 | Chương trình chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15 | Chương trình chất lượng cao |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 15 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 15 | Chất lượng cao |
| Tài chính - Ngân hàng7340201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15 | Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Kinh tế7850102A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17,25 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Luật7380101HA00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 19,25 | Chuyên ngành luật hành chính |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401CA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 15 | Chương trình chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 16 |
Năm 2018 · 68 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kinh tế7310101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19 | |
| Marketing7340115A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,75 | |
| Lâm sinh7620205A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 14 | |
| Văn học7229030C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 18,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,5 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 | |
| Chăn nuôi7620105A00, A02, B00, D08 | A00, A02, B00, D08 | 14,5 | |
| Nông học7620109B00, D08, D07 | B00, D08, D07 | 15,5 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 18,5 | |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | |
| Triết học7229001C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 19,25 | |
| Khuyến nông7620102HA00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | |
| Xã hội học7310301A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 20,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201HD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 19 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 16,25 | |
| Khoa học đất7620103A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Chính trị học7310201C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 20,25 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,25 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,25 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 16,5 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, D29 | A00, A01, A02, D29 | 18,75 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 17 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01 | A00, A01 | 15,75 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 19,75 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 22,25 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15, D44 | C00, C04, D15, D44 | 21,25 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 20,75 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, D64 | C00, D14, D64 | 21 | |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 14 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21,75 | |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 21,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,25 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20,25 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 14,25 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 15,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20 | |
| Bảo vệ thực vật7620112B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 16 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14,5 | |
| Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 17,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 18,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201CD01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 16,5 | Chương trình chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 16 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01 | T00, T01 | 17,75 | |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01, D03, D29 | A01, D01, D03, D29 | 15 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 17,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, C01, D01, D03 | A00, C01, D01, D03 | 19,75 | |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 17 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 14 | |
| Kinh tế7620115HA00, A01, D01, C02 | A00, A01, D01, C02 | 14,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,25 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,5 | |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,25 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 17,75 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14,25 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18,75 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,5 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301HA00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 14,25 | |
| Kỹ thuật điện7520201CA01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 15,5 | Chương trình chất lượng cao |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 15,5 | Chương trình tiên tiến |
Năm 2017 · 92 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ chế biến thuỷ sản7540105A00 | A00 | 19 | |
| Luật7380101Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 25,25 | |
| Thú y7640101B00 | B00 | 21,75 | |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 | |
| Marketing7340115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | |
| Lâm sinh7620205A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Văn học7229030C00 | C00 | 22,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,75 | |
| Sinh học7420101B00 | B00 | 17,5 | |
| Hoá học7440112A00, B00 | A00, B00 | 19,75 | |
| Chăn nuôi7620105A00, B00 | A00, B00 | 16,25 | |
| Nông học7620109B00 | B00 | 20,25 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | |
| Hoá dược7720203A00, B00 | A00, B00 | 24 | |
| Triết học7229001C00 | C00 | 21,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 19 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 23,5 | |
| Xã hội học7310301A01, C00, D01 | A01, C00, D01 | 22,75 | |
| Việt Nam học7310630C00, D01 | C00, D01 | 24,5 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D03, D01 | D03, D01 | 18 | |
| Khoa học đất7620103B00 | B00 | 15,5 | |
| Toán ứng dụng7460112A00 | A00 | 15,5 | |
| Chính trị học7310201C00 | C00 | 23,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01 | A00, A01 | 21,75 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00 | A00, B00 | 23,25 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00 | B00 | 21 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00 | C00 | 25 | |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20,5 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00 | C00 | 24 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01 | D01 | 24,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,25 | |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00 | C00 | 23,75 | |
| Giáo dục Công dân7140204C00 | C00 | 22,75 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, B00 | A00, B00 | 18,75 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 20,25 | |
| Khoa học cây trồng7620110B00 | B00 | 17,25 | |
| Bảo vệ thực vật7620112B00 | B00 | 20,75 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Quản lý thủy sản7620305A00, B00 | A00, B00 | 15,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00 | A00, B00 | 22,75 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01 | A00, D01 | 22 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 19,25 | |
| Thông tin - thư viện7320201A01, D01 | A01, D01 | 17,75 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00 | T00 | 17,75 | |
| Kinh tế7620115A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 | Kinh tế nông nghiệp |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D03, D01 | D03, D01 | 16,25 | |
| Kỹ thuật vật liệu7520309A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00 | A00, B00 | 17 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01 | A00, A01 | 18,75 | |
| Phát triển nông thôn7620116A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 15,5 | |
| Bệnh học thủy sản7620302B00 | B00 | 16,25 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01 | A00, A01 | 20,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00 | A00 | 21,75 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301B00 | B00 | 17 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00 | A00, B00 | 16,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,75 | |
| Công nghệ sau thu hoạch7540104A00, B00 | A00, B00 | 18 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 20,5 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120CA00, D01 | A00, D01 | 19 | Chương trình chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 17,5 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ thông tin7480201CA00, A01 | A00, A01 | 17,25 | Chương trình chất lượng cao |
| Luật7380101HA00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 23 | Học tại khu hòa an |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301TA01, D07, D08 | A01, D07, D08 | 15,75 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00 | A00, B00 | 21,25 | |
| Kinh tế7850102A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,75 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
| Nông học7620109HB00 | B00 | 15,5 | Học tại khu Hòa An |
| Khuyến nông7620102HA00, B00, A01 | A00, B00, A01 | 15,5 | Học tại khu Hòa An |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,25 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201HD01 | D01 | 19,25 | học tại Khu Hòa An |
| Việt Nam học7310630HD01, C00 | D01, C00 | 21,25 | Học tại khu Hòa An |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00 | A00, A01, B00 | 21 | |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113B00 | B00 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị kinh doanh7340101HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 | Học tại khu Hòa An |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7720203A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 18,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201HA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Học tại khu Hòa An |
| Kỹ thuật xây dựng7580201HA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Học tại khu Hòa An |
| Kinh tế7620115HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | Kinh tế nông nghiệp Học tại khu Hòa An |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Kinh doanh nông nghiệp7620114HA00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | Học tại khu Hòa An |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301HB00 | B00 | 15,5 | Học tại khu Hòa An |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ctu.edu.vn; • Facebook: https://www.facebook.com/ctu.tvts. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DBLĐại Học Bạc LiêuCà Mau
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- TTQĐại Học Quốc Tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23





