Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai năm 2025

Đại Học Đồng Nai (mã DNU, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DNU
Tỉnh/thành
Đồng Nai
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
11
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
26,51 · Sư phạm Ngữ văn
Điểm THPT thấp nhất 2025
16 · Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 9 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C03, C04, D01A00, A01, C03, C04, D0123,1
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0725,41
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1526,51
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1524,49
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518,6
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X05A00, A01, D01, X01, X0516
Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X05A00, A01, D01, X01, X0516
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, X05A00, A01, D01, D07, X0522
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07, X05A00, A01, D01, D07, X0518

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 2 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, X05A00, A01, D01, D07, X0522
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07, X05A00, A01, D01, D07, X0518

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025

Thang 30 · 13 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M05, M07, M08, M13M05, M07, M08, M1321,77Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)51140201M05, M07, M08, M13M05, M07, M08, M1321,77Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M05, M07, M08, M13M05, M07, M08, M1324,7Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Giáo dục Mầm non (Đại học)7140201M05, M07, M08, M13M05, M07, M08, M1324,7Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C03, C04, D01A00, A01, C03, C04, D0123,1Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, C01, D01, D07A00, A01, C01, D01, D0725,41Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D1526,51Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1524,49Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518,6Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X01, X05A00, A01, D01, X01, X0516Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Kế toán7340301A00, A01, D01, X01, X05A00, A01, D01, X01, X0516Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07, X05A00, A01, D01, D07, X0522Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, D07, X05A00, A01, D01, D07, X0518Điểm thi THPT và CCQT, điểm đã được quy đổi

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Nai các năm trước

Năm 2022 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0121,5Điểm thi TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0122Điểm thi TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1423Điểm thi TN THPT
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0124,25Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14C00, D1422,75Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0117,5Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M05, M07, M09, M08M05, M07, M09, M0819Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non51140201M05, M07, M09, M08M05, M07, M09, M0817Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ21Học bạ
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ21Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ26Học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ26Học bạ
Năm 2020 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0118,5điểm tiếng anh nhân 2 quy về thang điểm 30
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0118,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718,5
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14D01, C00, D1418,5
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05M00, M0518,5điểm năng khiếu nhân 2 quy về thang điểm 30 điểm toán hoặc văn + điểm ưu tiên/3 >= 6.17
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01A01, D0119điểm tiếng anh nhân 2 quy về thang điểm 30
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0118,5
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14C00, D1418,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0215
Năm 2019 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0116
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0124,7
Sư phạm Vật lý51140211A00, A01A00, A0116hệ cao đẳng
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00A02, B0018,5
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14C00, D01, D1418
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05M00, M0518
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05M00, M0516hệ cao đẳng
Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D07A00, B00, D0719,5hệ cao đẳng
Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D01, D14C00, D01, D1419,8hệ cao đẳng
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00A00, A01, B0020,8
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01A01, D0118
Sư phạm Toán học51140209A00, A01A00, A0119hệ cao đẳng
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0118
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14C00, D1422,6
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01A01, D0116hệ cao đẳng
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0116
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118,5
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0116hệ cao đẳng
Khoa học môi trường7440301A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0715
Năm 2018 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0115
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0116Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0117
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0717
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00A02, B0022,25
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14C00, D01, D1417
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05M00, M0517Điểm năng khiếu nhân 2 và được quy về thang điểm 30
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14C00, D1422,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01A01, D0117,25Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0115
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118
Sư phạm Tin học51140210A00, A01, D01A00, A01, D0117,25Hệ cao đẳng
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05M00, M0515,5Điểm năng khiếu nhân 2 và được quy về thang điểm 30 Hệ cao đẳng
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01A01, D0115Hệ cao đẳng Điểm tiếng Anh nhân 2 và được quy về thang điểm 30
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015,5hệ cao đẳng
Năm 2017 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0116,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01A01, D0118
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0115,5
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0715,75
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00A02, B0015,75
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D01, D14C00, D01, D1417
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05M00, M0516
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14C00, D1415,5
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01A01, D0119
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0117
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0117
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0120,75
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05M00, M0510/10Hệ cao đẳng
Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01A01, D0110/10Hệ cao đẳng
Giáo dục Tiểu học51140202A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017,5hệ cao đẳng

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dnpu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam