
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2026
Đại học Thủ Dầu Một (mã TDM, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 51 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- TDM
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 51
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,89 · Sư phạm Toán
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 12,5 · Ngôn ngữ Trung Quốc
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 51 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,75 | 23−0,25 | |
| Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | 15,75 | — | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 | M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 | 22,99 | 24,2−1,21 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 | 24,83 | 24,35+0,48 | |
| Sư phạm Toán7140209A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | 25,89 | — | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 | 23,96 | 26,86−2,9 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 | 25,1 | — | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | 21,5 | 23,25−1,75 | |
| Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 15 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 22 | 22,25−0,25 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 12,5 | 24−11,5 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 16 | 22−6 | Tổ hợp: DD2 |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 20,75 | 23,25−2,5 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 20,25 | 18+2,25 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,5 | 22,75−0,25 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21,75 | — | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,75 | 25,75−2 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 21 | 22,25−1,25 | |
| Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 21,5 | 24,5−3 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 21 | — | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 21,5 | 22,25−0,75 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,5 | 22,75−0,25 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,75 | — | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 21,5 | 22−0,5 | |
| Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22 | — | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 | A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 | 15 | 15 | |
| Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | 22 | — | |
| Hoá học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 19 | — | |
| Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | 25,5 | 24,5+1 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 20,75 | 19,5+1,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 18,25 | 15,75+2,5 | |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 18,75 | — | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | 19,75 | 21,25−1,5 | |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 | 15 | — | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 21 | 22,25−1,25 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,75 | 24,5−1,75 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 | 20,75 | — | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 20,75 | 21,75−1 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 20 | 15,75+4,25 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 21,5 | 20,5+1 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A01, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 15 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 15 | 15 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15 | 15 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09 | V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09 | 15 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15 | 15 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 15 | — | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22 | 22,75−0,75 | |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21,5 | 22,75−1,25 | |
| Huấn luyện thể thao7810302T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | 15 | — | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | 15 | 15 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 | A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 | 15 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 46 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 24,25 | |
| Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | 17,25 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | 23 | |
| Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 23,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 23 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 17,5 | Tổ hợp: DD2 |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21,75 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 24 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,25 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 25,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,5 | |
| Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,5 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23,75 | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 | A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 | 16,5 | |
| Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | 23,5 | |
| Hoá học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 20,5 | |
| Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | 27 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 22,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 19,75 | |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 20,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | 21,25 | |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 | 16,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 24,25 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 | 22,25 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 22,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 21,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 23 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 16,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 16,5 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16,5 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09 | V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09 | 16,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16,5 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16,5 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,5 | |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23 | |
| Huấn luyện thể thao7810302T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | 16,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | 16,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 | A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 | 16,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 46 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Giáo dục học7140101 | 910 |
| Công nghệ giáo dục7140103 | 630 |
| Thiết kế đồ họa7210403 | 860 |
| Âm nhạc7210405 | 600 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 880 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 860 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 640 |
| Quản lý nhà nước7310205 | 830 |
| Quan hệ quốc tế7310206 | 810 |
| Tâm lý học7310401 | 900 |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | 870 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 950 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 840 |
| Marketing7340115 | 860 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 840 |
| Thương mại điện tử7340122 | 860 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 890 |
| Kế toán7340301 | 910 |
| Kiểm toán7340302 | 860 |
| Luật7380101 | 846 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 600 |
| Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102 | 880 |
| Hoá học7440112 | 760 |
| Toán học7460101 | 1020 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 830 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 730 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205 | 750 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 790 |
| Công nghệ vật liệu7510402 | 600 |
| Quản lý công nghiệp7510601 | 840 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 910 |
| Kỹ thuật cơ khí7520103 | 830 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 830 |
| Kỹ thuật điện7520201 | 800 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 860 |
| Kỹ thuật môi trường7520320 | 600 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 600 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001 | 600 |
| Kiến trúc7580101 | 600 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 600 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 600 |
| Công tác xã hội7760101 | 880 |
| Du lịch7810101 | 860 |
| Huấn luyện thể thao7810302 | 600 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 600 |
| Quản lý đất đai7850103 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 46 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 24,25 | |
| Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26 | 17,25 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 | 23 | |
| Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 | 23,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 23 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 | 17,5 | Tổ hợp: DD2 |
| Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22,25 | |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 21,75 | |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 24 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,25 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 25,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,5 | |
| Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,5 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23,75 | |
| Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 23 | |
| Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 | A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 | 16,5 | |
| Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 | 23,5 | |
| Hoá học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | 20,5 | |
| Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | 27 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 22,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 19,75 | |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | 20,25 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 | 21,25 | |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 | 16,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 24,25 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 | 22,25 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 22,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 21,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | 23 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 16,5 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | 16,5 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16,5 | |
| Kiến trúc7580101 | 16,5 | ||
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16,5 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | 16,5 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23,5 | |
| Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 23 | |
| Huấn luyện thể thao7810302T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | 16,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | 16,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 | A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 | 16,5 |
Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một các năm trước
Năm 2023 · 68 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 22,2 | Học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 760/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 580/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 690/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 640/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 790/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 720/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 680/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,6 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 25,3 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 24,4 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 760/1200 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 24,7 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 21,6 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 24,8 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 26,2 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 24,2 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 23,2 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 24,7 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 22,7 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 26,1 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 570/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Du lịch7810101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 24,4 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Toán học7460101Học bạ | Học bạ | 26,3 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 24,6 | Học bạ |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 25,6 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Toán học7460101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 850/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
Năm 2022 · 98 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Hoá học7440112EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đào tạo bằng tiếng Anh |
| Kỹ thuật điện7520201EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đào tạo bằng tiếng Anh |
| Giáo dục Mầm non7140201EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đào tạo bằng tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đào tạo bằng tiếng Anh |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đào tạo bằng tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Luật7380101D01, C00, A16, C14 | D01, C00, A16, C14 | 18,5 | TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 19 | TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, A16 | A00, B00, D07, A16 | 16 | TN THPT |
| Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 16 | TN THPT |
| Tâm lý học7310401B08, D01, C00, C14 | B08, D01, C00, C14 | 15,5 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 18 | TN THPT |
| Giáo dục học7140101D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, C19, C15 | D01, C00, C19, C15 | 15,5 | TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11 | M00, M05, M07, M11 | 20 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 15,5 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 18,5 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 17 | TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C00, A16, C14 | D01, C00, A16, C14 | 17 | TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15,5 | TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, A16 | A00, D01, C00, A16 | 25 | TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V00, V01 | A00, D01, V00, V01 | 17 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D78, D04 | A01, D01, D78, D04 | 18 | TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A16 | A00, A01, C01, A16 | 16 | TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 16 | TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18,5 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15,5 | TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19 | TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201EĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Đào tạo bằng tiếng Anh |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15,5 | TN THPT |
| Du lịch7810101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Du lịch7810101D01, D14, D15, D78 | D01, D14, D15, D78 | 16 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | TN THPT |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205Học bạ | Học bạ | 16 | TN THPT |
| Âm nhạc học7210405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Âm nhạc học7210405M10, M03, M06, N03 | M10, M03, M06, N03 | 16 | TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C15 | D01, C00, D14, C15 | 24 | TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 24 | TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15 | TN THPT |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Công nghệ chế biến lâm sản |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549001A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,5 | Công nghệ chế biến lâm sản TN THPT |
| Toán học7460101A00, A01, D07, A16 | A00, A01, D07, A16 | 15 | TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 19 | TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 16 | TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D09, V01 | D01, C00, D09, V01 | 23 | TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Toán học7460101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Mỹ thuật7210406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | Mỹ thuật ứng dụng |
| Quản lý văn hoá7229042ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Quản lý công7340403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 550/1200 | |
| Mỹ thuật7210406D01, V00, V01, V05 | D01, V00, V01, V05 | 15,25 | Mỹ thuật( Mỹ thuật ứng dụng) TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D16 | A00, A01, D01, D16 | 23 | TN THPT |
| Quản lý công7340403A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 16 | TN THPT |
| Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 16,5 | TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,5 | TN THPT |
| Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 16 | TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15,5 | TN THPT |
Năm 2021 · 99 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Văn hoá học7229040Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Giáo dục học7140101Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Chính trị học7310201Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin7480104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 28,5 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Luật7380101D01, C00, A16, C14 | D01, C00, A16, C14 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, A16 | A00, B00, D07, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00, D14 | B00, D01, C00, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Văn hoá học7229040D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 17,5 | Điểm TN THPT |
| Giáo dục học7140101D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Chính trị học7310201D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101C00, D14, D78, C14 | C00, D14, D78, C14 | 15 | Điểm TN THPT |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11 | M00, M05, M07, M11 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B05 | A00, B00, D01, B05 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C00, A16, C14 | D01, C00, A16, C14 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, A16 | A00, D01, C00, A16 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D78, D04 | A01, D01, D78, D04 | 17,5 | Điểm TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A16 | A00, A01, C01, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT (thuộc ngành kỹ nghệ gỗ) |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B05 | A00, B00, D01, B05 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Du lịch7810101D01, D14, D15, D78 | D01, D14, D15, D78 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580107Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580107A00, D01, A16, V00 | A00, D01, A16, V00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Âm nhạc học7210405M03, M05, M07, M11 | M03, M05, M07, M11 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Mỹ thuật7210407Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Sư phạm Mỹ thuật7210407V00, V01, V05, V06 | V00, V01, V05, V06 | 15 | Điểm thi TN THPT (thuộc ngành mĩ thuật ứng dụng) |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C15 | D01, C00, D14, C15 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101EHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103EHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Hoá học7440112EHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201EHọc bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549001Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Toán học7460101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Dinh dưỡng7720401Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D09, V01 | D01, C00, D09, V01 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D01 | A00, B00, B08, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D01, D90 | A00, B00, D01, D90 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Toán học7460101A00, A01, D07, A16 | A00, A01, D07, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101D01, C00, A16, C14 | D01, C00, A16, C14 | 15,5 | |
| Văn học7229030D01, C00, D14, C15 | D01, C00, D14, C15 | 15 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15,5 | |
| Hoá học7440112A00, B00, D07, A16 | A00, B00, D07, A16 | 15 | |
| Lịch sử7229010D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | |
| Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 15 | |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00, D14 | B00, D01, C00, D14 | 15 | |
| Văn hoá học7229040D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 15,5 | |
| Địa lý học7310501C00, D15, A07, C24 | C00, D15, A07, C24 | 15 | |
| Quốc tế học7310601A00, D01, C00, D78 | A00, D01, C00, D78 | 15 | |
| Giáo dục học7140101D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | |
| Chính trị học7310201D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 15 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101C00, D14, D78, C14 | C00, D14, D78, C14 | 15 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 18,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B05 | A00, B00, D01, B05 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 16 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16 | A00, A01, D01, A16 | 15 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C00, A16, C14 | D01, C00, A16, C14 | 15 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, A16 | A00, D01, C00, A16 | 18,5 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D78, D04 | A01, D01, D78, D04 | 15,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A16 | A00, A01, C01, A16 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, B05 | A00, B00, D01, B05 | 15 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15 | |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 15 | |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B05 | A00, B00, D01, B05 | 15 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15,5 | |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D07, A16 | A00, A01, D07, A16 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, A02 | A00, B00, B08, A02 | 15 | |
| Du lịch7810101D01, D14, D15, D78 | D01, D14, D15, D78 | 15 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 15 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580107A00, D01, A16, V00 | A00, D01, A16, V00 | 15 | Quản lý đô thị |
| Âm nhạc học7210405M03, M05, M07, M11 | M03, M05, M07, M11 | 15 | Âm nhạc |
| Sư phạm Mỹ thuật7210407V00, V01, V05, V06 | V00, V01, V05, V06 | 15 | Ngành Mỹ thuật |
| Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C15 | D01, C00, D14, C15 | 18,5 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C15, C14 | D01, C00, C15, C14 | 18,5 |
Năm 2019 · 114 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 16,5 |
| Luật7380101A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 19 |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Văn học7229030C00, C15, D01, D14 | C00, C15, D01, D14 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 16,5 |
| Hoá học7440112A00, A16, B00, D07 | A00, A16, B00, D07 | 14,5 |
| Văn học7229030C00, C15, D01, D14 | C00, C15, D01, D14 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 19 |
| Hoá học7440112A00, A16, B00, D07 | A00, A16, B00, D07 | 18 |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Toán học7460101A00, A01, A16, D07 | A00, A01, A16, D07 | 15 |
| Lịch sử7229010C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 18 |
| Lịch sử7229010C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 14,25 |
| Toán học7460101A00, A01, A16, D07 | A00, A01, A16, D07 | 18 |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Toán học7460101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 14 |
| Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 18 |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 18 |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14 | B00, C00, D01, D14 | 14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 19 |
| Văn hoá học7229040C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 18 |
| Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01 | A00, A01, A17, C01 | 18 |
| Văn hoá học7229040C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 14 |
| Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01 | A00, A01, A17, C01 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 16 |
| Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Vật lý học7440102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15 | A07, C00, C24, D15 | 18 |
| Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15 | A07, C00, C24, D15 | 14 |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 20 |
| Quốc tế học7310601A00, C00, D01, D78 | A00, C00, D01, D78 | 14,25 |
| Quốc tế học7310601A00, C00, D01, D78 | A00, C00, D01, D78 | 18 |
| Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quốc tế học7310601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 14 |
| Chính trị học7310201C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 18 |
| Chính trị học7310201C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 14,5 |
| Chính trị học7310201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78 | C00, C14, D14, D78 | 18 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78 | C00, C14, D14, D78 | 14 |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 19 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 24 |
| Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 18 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 14 |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 16 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 16,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 22 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 18 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 |
| Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 15 |
| Sinh học ứng dụng7420203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05 | A00, A02, B00, B05 | 14,25 |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05 | A00, A02, B00, B05 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 14 |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78 | A01, D01, D04, D78 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01 | A00, A16, C00, D01 | 24 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01 | A00, A16, C00, D01 | 20 |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78 | A01, D01, D04, D78 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01 | A00, A01, A16, C01 | 18 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01 | A00, A01, A16, C01 | 14 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 14 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 14,75 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 18 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14,75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 14 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 14,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 18 |
Năm 2018 · 30 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 16,5 | |
| Hoá học7440112A00, A16, B00, D07 | A00, A16, B00, D07 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 15,5 | |
| Toán học7460101A00, A01, A16, D07 | A00, A01, A16, D07 | 14 | |
| Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 14 | |
| Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 14 | |
| Chính trị học7310201C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 14 | |
| Văn hoá học7229040C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 17 | |
| Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01 | A00, A01, A17, C01 | 14 | |
| Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15 | A07, C00, C24, D15 | 14 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 18 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01 | A00, A16, C00, D01 | 19,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78 | C00, C14, D14, D78 | 15 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C15, D01, D14 | C00, C15, D01, D14 | 17,25 | |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05 | A00, A02, B00, B05 | 14 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 17,25 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 14 | |
| Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 16 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78 | A01, D01, D04, D78 | 16 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 14,5 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01 | A00, A01, A16, C01 | 14 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 14 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 14 | Công nghệ Thông tin |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01 | A00, A01, D90, C01 | 14 | Kỹ thuật Phần mềm - Công nghệ Thông tin |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 14 | -Quản lý đô thị |
Năm 2017 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 20,25 |
| Kế toán7340301A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 18,5 |
| Hoá học7440112A00, A16, B00, D07 | A00, A16, B00, D07 | 15,5 |
| Toán học7460101A00, A01, A16, D07 | A00, A01, A16, D07 | 16 |
| Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 15,5 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78 | A01, D01, D15, D78 | 19,5 |
| Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01 | A00, A01, A17, C01 | 15,5 |
| Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15 | A07, C00, C24, D15 | 15,5 |
| Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 19,5 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 16 |
| Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78 | C00, C14, D14, D78 | 18 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 19,75 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 20,75 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14, C15, D01 | C00, C14, C15, D01 | 19,75 |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 15,5 |
| Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01 | A16, C00, C14, D01 | 19 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 19,25 |
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05 | A00, A02, B00, B05 | 15,5 |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01 | A00, A16, C00, D01 | 22,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78 | A01, D01, D04, D78 | 16,75 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D90 | A00, A01, C01, D90 | 15,5 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01 | A00, A01, A16, C01 | 15,5 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 15,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01 | A00, A01, A16, D01 | 17 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01 | A00, A16, V00, V01 | 15,5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01 | A00, B00, B05, D01 | 16 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tdmu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- DCTĐại Học Công Thương TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 23
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- MBSĐại Học Mở TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15 – 26,2
- SPDĐại Học Đồng ThápĐồng Tháp · Điểm THPT 2026: 15 – 25,65
- DVHĐại Học Văn HiếnTP. Hồ Chí Minh





