Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một năm 2026

Đại học Thủ Dầu Một (mã TDM, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 51 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TDM
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
51
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
25,89 · Sư phạm Toán
Điểm THPT thấp nhất 2026
12,5 · Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 51 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422,7523−0,25
Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X2615,75—
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06M00, M01, M02, M03, M04, M05, M0622,9924,2−1,21
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X0124,8324,35+0,48
Sư phạm Toán7140209A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1625,89—
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X7423,9626,86−2,9
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X7325,1—
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0221,523,25−1,75
Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07N01, N02, N03, N04, N05, N06, N071515
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X812222,25−0,25
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8112,524−11,5
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X811622−6Tổ hợp: DD2
Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7420,7523,25−2,5
Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7420,2518+2,25
Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422,522,75−0,25
Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7421,75—
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7423,7525,75−2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X092122,25−1,25
Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0921,524,5−3
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0921—
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0921,522,25−0,75
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,522,75−0,25
Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,75—
Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0921,522−0,5
Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422—
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X161515
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X0822—
Hoá học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1219—
Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1625,524,5+1
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2620,7519,5+1,25
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2618,2515,75+2,5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2618,75—
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X0719,7521,25−1,5
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X1115—
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X092122,25−1,25
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,7524,5−1,75
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X0820,75—
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0720,7521,75−1
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X072015,75+4,25
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0721,520,5+1
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12A00, A01, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X121515
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X121515
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X121515
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V091515
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X121515
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1215—
Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X742222,75−0,75
Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7421,522,75−1,25
Huấn luyện thể thao7810302T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T0915—
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X121515
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X121515

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7424,25
Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X2617,25
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0223
Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07N01, N02, N03, N04, N05, N06, N0716,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8123,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8123
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8117,5Tổ hợp: DD2
Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422,25
Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7421,75
Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7424
Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423,25
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7425,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,5
Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,5
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923,75
Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923,75
Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X1616,5
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X0823,5
Hoá học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1220,5
Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1627
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2622,25
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2619,75
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2620,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X0721,25
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X1116,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0924,25
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X0822,25
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0722,5
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0721,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0723
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X1216,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X1216,5
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1216,5
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V0916,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1216,5
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1216,5
Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423,5
Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423
Huấn luyện thể thao7810302T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T0916,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X1216,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X1216,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 46 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Giáo dục học7140101910
Công nghệ giáo dục7140103630
Thiết kế đồ họa7210403860
Âm nhạc7210405600
Ngôn ngữ Anh7220201880
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204860
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210640
Quản lý nhà nước7310205830
Quan hệ quốc tế7310206810
Tâm lý học7310401900
Tâm lý học giáo dục7310403870
Truyền thông đa phương tiện7320104950
Quản trị kinh doanh7340101840
Marketing7340115860
Kinh doanh quốc tế7340120840
Thương mại điện tử7340122860
Tài chính - Ngân hàng7340201890
Kế toán7340301910
Kiểm toán7340302860
Luật7380101846
Công nghệ sinh học7420201600
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102880
Hoá học7440112760
Toán học74601011020
Kỹ thuật phần mềm7480103830
Công nghệ thông tin7480201730
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205750
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205790
Công nghệ vật liệu7510402600
Quản lý công nghiệp7510601840
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605910
Kỹ thuật cơ khí7520103830
Kỹ thuật cơ điện tử7520114830
Kỹ thuật điện7520201800
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216860
Kỹ thuật môi trường7520320600
Công nghệ thực phẩm7540101600
Công nghệ chế biến lâm sản7549001600
Kiến trúc7580101600
Kỹ thuật xây dựng7580201600
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205600
Công tác xã hội7760101880
Du lịch7810101860
Huấn luyện thể thao7810302600
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600
Quản lý đất đai7850103600

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 46 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Giáo dục học7140101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7424,25
Công nghệ giáo dục7140103A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X26A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X08, X10, X2617,25
Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X0223
Âm nhạc7210405N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07N01, N02, N03, N04, N05, N06, N0716,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X8123,5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8123
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X8117,5Tổ hợp: DD2
Quản lý nhà nước7310205C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7422,25
Quan hệ quốc tế7310206C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7421,75
Tâm lý học7310401C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7424
Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423,25
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X7425,25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,5
Marketing7340115A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,5
Thương mại điện tử7340122A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923,75
Kế toán7340301A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923,75
Kiểm toán7340302A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0923
Luật7380101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X1616,5
Vật lý học (đào tạo theo hướng AI)7440102A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X0823,5
Hoá học7440112A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1220,5
Toán học7460101A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X1627
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2622,25
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2619,75
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu7480205A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X2620,25
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X0721,25
Công nghệ vật liệu7510402A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X1116,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0922,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X0924,25
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X0822,25
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0722,5
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0721,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X0723
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X1216,5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X1216,5
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1216,5
Kiến trúc758010116,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1216,5
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X1216,5
Công tác xã hội7760101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423,5
Du lịch7810101C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X7423
Huấn luyện thể thao7810302T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T0916,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X1216,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X1216,5

Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một các năm trước

Năm 2023 · 68 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ22,2Học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT760/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT580/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT690/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT640/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT790/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT720/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT680/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101Học bạHọc bạ25,6Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ25,3Học bạ
Hoá học7440112Học bạHọc bạ24,4Học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ760/1200Học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ26Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ24,7Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ25Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ21,6Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ24,8Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ26Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ26,2Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ22Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ24,2Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ23,2Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ24,7Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ22,7Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ26,1Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ25Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT570/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Du lịch7810101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Du lịch7810101Học bạHọc bạ24,4Học bạ
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Toán học7460101Học bạHọc bạ26,3Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ24,6Học bạ
Quan hệ quốc tế7310206Học bạHọc bạ25Học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ25,6Học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Toán học7460101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT850/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Kiểm toán7340302Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Thương mại điện tử7340122Học bạHọc bạ27Học bạ
Năm 2022 · 98 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Hoá học7440112EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đào tạo bằng tiếng Anh
Kỹ thuật điện7520201EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đào tạo bằng tiếng Anh
Giáo dục Mầm non7140201EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đào tạo bằng tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Giáo dục Tiểu học7140202EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đào tạo bằng tiếng Anh
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quản trị kinh doanh7340101EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đào tạo bằng tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200
Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Luật7380101D01, C00, A16, C14D01, C00, A16, C1418,5TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1619TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, D07, A16A00, B00, D07, A1616TN THPT
Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0116TN THPT
Tâm lý học7310401B08, D01, C00, C14B08, D01, C00, C1415,5TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7818TN THPT
Giáo dục học7140101D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, C19, C15D01, C00, C19, C1515,5TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1120TN THPT
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ15,5TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1618,5TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1617TN THPT
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, A16, C14D01, C00, A16, C1417TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115,5TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, A16A00, D01, C00, A1625TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, V00, V01A00, D01, V00, V0117TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D78, D04A01, D01, D78, D0418TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A16A00, A01, C01, A1616TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0116TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ18,5TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115,5TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9019TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ16TN THPT
Công nghệ thông tin7480201EĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Đào tạo bằng tiếng Anh
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215,5TN THPT
Du lịch7810101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Du lịch7810101D01, D14, D15, D78D01, D14, D15, D7816TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115TN THPT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205Học bạHọc bạ16TN THPT
Âm nhạc học7210405ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Âm nhạc học7210405M10, M03, M06, N03M10, M03, M06, N0316TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C15D01, C00, D14, C1524TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200
Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1424TN THPT
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115TN THPT
Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Công nghệ chế biến lâm sản
Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549001A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115,5Công nghệ chế biến lâm sản TN THPT
Toán học7460101A00, A01, D07, A16A00, A01, D07, A1615TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ15TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7819TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206A00, D01, C00, D78A00, D01, C00, D7816TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D09, V01D01, C00, D09, V0123TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Toán học7460101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Marketing7340115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Mỹ thuật7210406ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200Mỹ thuật ứng dụng
Quản lý văn hoá7229042ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Quản lý công7340403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT550/1200
Mỹ thuật7210406D01, V00, V01, V05D01, V00, V01, V0515,25Mỹ thuật( Mỹ thuật ứng dụng) TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D16A00, A01, D01, D1623TN THPT
Quản lý công7340403A01, D01, C00, C15A01, D01, C00, C1516TN THPT
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1616,5TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0718,5TN THPT
Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1416TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115,5TN THPT
Năm 2021 · 99 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ20Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ20Học bạ
Hoá học7440112Học bạHọc bạ17Học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ17Học bạ
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ18Học bạ
Văn hoá học7229040Học bạHọc bạ16Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20Học bạ
Giáo dục học7140101Học bạHọc bạ17Học bạ
Chính trị học7310201Học bạHọc bạ17Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ17Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Học bạ
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ24Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ22,5Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ19Học bạ
Hệ thống thông tin7480104Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ19Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ28,5Học bạ
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ20Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ17Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạHọc bạ20Học bạ
Quy hoạch vùng và đô thị7580105Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ16Học bạ
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ17Học bạ
Luật7380101D01, C00, A16, C14D01, C00, A16, C1417,5Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1617,5Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, D07, A16A00, B00, D07, A1615Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0115Điểm thi TN THPT
Tâm lý học7310401B00, D01, C00, D14B00, D01, C00, D1415Điểm thi TN THPT
Văn hoá học7229040D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7817,5Điểm TN THPT
Giáo dục học7140101D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415Điểm thi TN THPT
Chính trị học7310201D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101C00, D14, D78, C14C00, D14, D78, C1415Điểm TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1119Điểm thi TN THPT
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B05A00, B00, D01, B0515Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1617,5Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1616,5Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, A16, C14D01, C00, A16, C1415,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Điểm thi TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, A16A00, D01, C00, A1625Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0116Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D78, D04A01, D01, D78, D0417,5Điểm TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A16A00, A01, C01, A1615Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018Điểm thi TN THPT
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT (thuộc ngành kỹ nghệ gỗ)
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B05A00, B00, D01, B0515Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9017,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0118Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106Học bạHọc bạ18Học bạ
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215Điểm thi TN THPT
Du lịch7810101Học bạHọc bạ19Học bạ
Du lịch7810101D01, D14, D15, D78D01, D14, D15, D7816,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205Học bạHọc bạ18Học bạ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Điểm thi TN THPT
Quản lý Đô thị và Công trình7580107Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý Đô thị và Công trình7580107A00, D01, A16, V00A00, D01, A16, V0015Điểm thi TN THPT
Âm nhạc học7210405M03, M05, M07, M11M03, M05, M07, M1115Điểm thi TN THPT
Sư phạm Mỹ thuật7210407Học bạHọc bạ16Học bạ
Sư phạm Mỹ thuật7210407V00, V01, V05, V06V00, V01, V05, V0615Điểm thi TN THPT (thuộc ngành mĩ thuật ứng dụng)
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C15D01, C00, D14, C1519Điểm thi TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1419Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101EHọc bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103EHọc bạHọc bạ18Học bạ
Hoá học7440112EHọc bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật điện7520201EHọc bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ16Học bạ
Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549001Học bạHọc bạ15Học bạ
Toán học7460101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ15Học bạ
Dinh dưỡng7720401Học bạHọc bạ15Học bạ
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạHọc bạ20Học bạ
Quan hệ quốc tế7310206Học bạHọc bạ18học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạHọc bạ19Học bạ
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, C00, D09, V01D01, C00, D09, V0117Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7818Điểm thi TN THPT
Quan hệ quốc tế7310206A00, D01, C00, D78A00, D01, C00, D7815Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D01A00, B00, B08, D0115Điểm thi TN THPT
Dinh dưỡng7720401A00, B00, D01, D90A00, B00, D01, D9015Điểm thi TN THPT
Toán học7460101A00, A01, D07, A16A00, A01, D07, A1615Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 47 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101D01, C00, A16, C14D01, C00, A16, C1415,5
Văn học7229030D01, C00, D14, C15D01, C00, D14, C1515
Kế toán7340301A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615,5
Hoá học7440112A00, B00, D07, A16A00, B00, D07, A1615
Lịch sử7229010D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415
Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0115
Tâm lý học7310401B00, D01, C00, D14B00, D01, C00, D1415
Văn hoá học7229040D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7815,5
Địa lý học7310501C00, D15, A07, C24C00, D15, A07, C2415
Quốc tế học7310601A00, D01, C00, D78A00, D01, C00, D7815
Giáo dục học7140101D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415
Chính trị học7310201D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1415
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115
Công tác xã hội7760101C00, D14, D78, C14C00, D14, D78, C1415
Giáo dục Mầm non7140201M00M0018,5
Quản lý đất đai7850103A00, B00, D01, B05A00, B00, D01, B0515
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1616
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A16A00, A01, D01, A1615
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, A16, C14D01, C00, A16, C1415
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115
Giáo dục Tiểu học7140202A00, D01, C00, A16A00, D01, C00, A1618,5
Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0115
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D78, D04A01, D01, D78, D0415,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, C01, A16A00, A01, C01, A1615
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D01, B05A00, B00, D01, B0515
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0115
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, B05A00, B00, D01, B0515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9015,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115,5
Toán kinh tế7310108A00, A01, D07, A16A00, A01, D07, A1615
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106A00, B00, B08, A02A00, B00, B08, A0215
Du lịch7810101D01, D14, D15, D78D01, D14, D15, D7815
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480205A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0115Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
Quản lý Đô thị và Công trình7580107A00, D01, A16, V00A00, D01, A16, V0015Quản lý đô thị
Âm nhạc học7210405M03, M05, M07, M11M03, M05, M07, M1115Âm nhạc
Sư phạm Mỹ thuật7210407V00, V01, V05, V06V00, V01, V05, V0615Ngành Mỹ thuật
Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C00, D14, C15D01, C00, D14, C1518,5
Sư phạm Lịch sử7140218D01, C00, C15, C14D01, C00, C15, C1418,5
Năm 2019 · 114 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0116,5
Luật7380101A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0119
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Văn học7229030C00, C15, D01, D14C00, C15, D01, D1415
Kế toán7340301A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0116,5
Hoá học7440112A00, A16, B00, D07A00, A16, B00, D0714,5
Văn học7229030C00, C15, D01, D14C00, C15, D01, D1418
Kế toán7340301A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0119
Hoá học7440112A00, A16, B00, D07A00, A16, B00, D0718
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Toán học7460101A00, A01, A16, D07A00, A01, A16, D0715
Lịch sử7229010C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0118
Lịch sử7229010C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0114,25
Toán học7460101A00, A01, A16, D07A00, A01, A16, D0718
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Toán học7460101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0114
Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0118
Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1418
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Tâm lý học7310401B00, C00, D01, D14B00, C00, D01, D1414
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7819
Văn hoá học7229040C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0118
Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01A00, A01, A17, C0118
Văn hoá học7229040C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0114
Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01A00, A01, A17, C0115
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7816
Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Vật lý học7440102ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15A07, C00, C24, D1518
Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15A07, C00, C24, D1514
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0120
Quốc tế học7310601A00, C00, D01, D78A00, C00, D01, D7814,25
Quốc tế học7310601A00, C00, D01, D78A00, C00, D01, D7818
Giáo dục học7140101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quốc tế học7310601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0114
Chính trị học7310201C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0118
Chính trị học7310201C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0114,5
Chính trị học7310201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9018
Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78C00, C14, D14, D7818
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78C00, C14, D14, D7814
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Giáo dục Mầm non7140201M00M0019
Giáo dục Mầm non7140201M00M0024
Giáo dục Mầm non7140201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0118
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0114
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0116
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9018
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0116,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0122
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0118
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Quản lý nhà nước7310205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0118
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0115
Sinh học ứng dụng7420203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05A00, A02, B00, B0514,25
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05A00, A02, B00, B0518
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9018
Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0114
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78A01, D01, D04, D7818
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01A00, A16, C00, D0124
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01A00, A16, C00, D0120
Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0119
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78A01, D01, D04, D7816
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01A00, A01, A16, C0118
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0118
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01A00, A01, A16, C0114
Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0114
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9018
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9018
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quy hoạch vùng và đô thị7580105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0114,75
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0118
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118
Công nghệ chế biến lâm sản7549001ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Công nghệ chế biến lâm sản7549001A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114,75
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0118
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9018
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9014,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT500/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9018
Năm 2018 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0116,5
Hoá học7440112A00, A16, B00, D07A00, A16, B00, D0714
Kế toán7340301A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0115,5
Toán học7460101A00, A01, A16, D07A00, A01, A16, D0714
Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0114
Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0114
Chính trị học7310201C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0114
Văn hoá học7229040C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0114
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7817
Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01A00, A01, A17, C0114
Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15A07, C00, C24, D1514
Giáo dục Mầm non7140201M00M0018
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01A00, A16, C00, D0119,5
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78C00, C14, D14, D7815
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C15, D01, D14C00, C15, D01, D1417,25
Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05A00, A02, B00, B0514
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0117,25
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0114
Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0116
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78A01, D01, D04, D7816
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9014
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0114,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01A00, A01, A16, C0114
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0114
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0114
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0114Công nghệ Thông tin
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D90, C01A00, A01, D90, C0114Kỹ thuật Phần mềm - Công nghệ Thông tin
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0114-Quản lý đô thị
Năm 2017 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0120,25
Kế toán7340301A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0118,5
Hoá học7440112A00, A16, B00, D07A00, A16, B00, D0715,5
Toán học7460101A00, A01, A16, D07A00, A01, A16, D0716
Kiến trúc7580101A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0115,5
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D78A01, D01, D15, D7819,5
Vật lý học7440102A00, A01, A17, C01A00, A01, A17, C0115,5
Địa lý học7310501A07, C00, C24, D15A07, C00, C24, D1515,5
Giáo dục học7140101C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0119,5
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9016
Công tác xã hội7760101C00, C14, D14, D78C00, C14, D14, D7818
Giáo dục Mầm non7140201M00M0019,75
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0120,75
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C14, C15, D01C00, C14, C15, D0119,75
Quản lý đất đai7850103A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0115,5
Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C14, D01A16, C00, C14, D0119
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9015,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0119,25
Sinh học ứng dụng7420203A00, A02, B00, B05A00, A02, B00, B0515,5
Giáo dục Tiểu học7140202A00, A16, C00, D01A00, A16, C00, D0122,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D78A01, D01, D04, D7816,75
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, C01, D90A00, A01, C01, D9015,5
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, A16, C01A00, A01, A16, C0115,5
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0115,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A16, D01A00, A01, A16, D0117
Quy hoạch vùng và đô thị7580105A00, A16, V00, V01A00, A16, V00, V0115,5
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B05, D01A00, B00, B05, D0116

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tdmu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam