
Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2026
Đại Học Đồng Tháp (mã SPD, Đồng Tháp) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 59 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- SPD
- Tỉnh/thành
- Đồng Tháp
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 59
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,65 · Sư phạm Toán học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Sinh học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 55 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201M00, M05, X01, X70, X74 | M00, M05, X01, X70, X74 | 23,48 | — |
| Công nghệ giáo dục7140103A00, C01, D01, X03, X26, X27 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 | 19,05 | 22,94−3,89 |
| Giáo dục Mầm non7140201X01, X70, X74 | X01, X70, X74 | 23,55 | 23,71−0,16 |
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C03, C04, D01 | B03, C01, C03, C04, D01 | 23,73 | 23,91−0,18 |
| Giáo dục Công dân7140204C00, D01, D14, X01, X70, X74 | C00, D01, D14, X01, X70, X74 | 24,66 | 25,57−0,91 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, X01, X70, X74 | C00, X01, X70, X74 | 24,8 | 27,48−2,68 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C01, C02, D01 | A00, A01, A02, C01, C02, D01 | 25,65 | 28,66−3,01 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, D01, X02, X06 | A00, A01, C01, D01, X02, X06 | 22,07 | 24,01−1,94 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,1 | 28,88−3,78 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10, X11 | A00, B00, C02, D07, X10, X11 | 25,33 | 28,39−3,06 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, D08, X14, X16 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 | 23,57 | 25,84−2,27 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | 25,22 | 29,06−3,84 |
| Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X70 | A07, C00, C03, D09, D14, X70 | 25,65 | 27,04−1,39 |
| Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X74 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 25,42 | 26,41−0,99 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15 | D01, D13, D14, D15 | 24,51 | 22,41+2,1 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D14, D15, D45, D65 | D01, D04, D14, D15, D45, D65 | 23,47 | 21,53+1,94 |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | 21,25 | 24,9−3,65 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B08, D07 | 22,98 | 28,08−5,1 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | 24,79 | 25,93−1,14 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D13, D14, D15 | D01, D13, D14, D15 | 21,95 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22,01 | — |
| Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042C00, C03, C04, D14, X70, X74 | C00, C03, C04, D14, X70, X74 | 21,7 | — |
| Quản lý kinh tế7310110A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 17 | — |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 22,75 | 23,56−0,81 |
| Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501A07, C00, C04, D10, D15, X74 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 23,1 | — |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 22,17 | 23,02−0,85 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, X70, X74, X78 | C00, C03, C04, X70, X74, X78 | 23 | 23,64−0,64 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 17,7 | 19,76−2,06 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 16 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 18,5 | — |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 19,88 | — |
| Quản lý công7340403A00, A01, C03, D01, X01 | A00, A01, C03, D01, X01 | 20,76 | 19,54+1,22 |
| Luật7380101C00, C03, C04, D01, X01 | C00, C03, C04, D01, X01 | 21,7 | — |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, D08, X14, X16 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 | 15 | — |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, C02, D08 | A00, A02, B00, B03, C02, D08 | 18,5 | — |
| Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,19 | — |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 15 | 16,47−1,47 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 15 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 19,35 | — |
| An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 16,45 | — |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X06, X07 | A00, A01, C01, X06, X07 | 19,3 | — |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 20,55 | 21,57−1,02 |
| Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | 15 | — |
| Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 21,21 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,9 | 20,4+0,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 | 15 | 16,18−1,18 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205A00, A01, C01, C02, D01, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 | 15 | — |
| Khoa học đất7620103A00, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 15 | 16,61−1,61 |
| Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 15 | — |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 15 | 14,85+0,15 |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 15 | — |
| Thú y7640101A00, B00, B03, B08, C02 | A00, B00, B03, B08, C02 | 20,2 | 17,53+2,67 |
| Công tác xã hội7760101C00, D14, X01, X70, X74 | C00, D14, X01, X70, X74 | 22,5 | 22,75−0,25 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 15 | 15,06−0,06 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 16 | 16,04−0,04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 37 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103A00, C01, D01, X03, X26, X27 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 | 23,26 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D13, D14, D15 | D01, D13, D14, D15 | 25,81 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 25,87 |
| Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042C00, C03, C04, D14, X70, X74 | C00, C03, C04, D14, X70, X74 | 25,58 |
| Quản lý kinh tế7310110A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 21,63 |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 26,51 |
| Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501A07, C00, C04, D10, D15, X74 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 26,79 |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 26,02 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, X70, X74, X78 | C00, C03, C04, X70, X74, X78 | 26,71 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 22,22 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 20,05 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 22,83 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 24,04 |
| Quản lý công7340403A00, A01, C03, D01, X01 | A00, A01, C03, D01, X01 | 24,76 |
| Luật7380101C00, C03, C04, D01, X01 | C00, C03, C04, D01, X01 | 25,58 |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, D08, X14, X16 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, C02, D08 | A00, A02, B00, B03, C02, D08 | 22,83 |
| Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26,04 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 23,54 |
| An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 20,97 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X06, X07 | A00, A01, C01, X06, X07 | 23,49 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 24,59 |
| Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | 18 |
| Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 25,12 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,87 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205A00, A01, C01, C02, D01, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 | 18 |
| Khoa học đất7620103A00, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 18 |
| Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
| Thú y7640101A00, B00, B03, B08, C02 | A00, B00, B03, B08, C02 | 24,32 |
| Công tác xã hội7760101C00, D14, X01, X70, X74 | C00, D14, X01, X70, X74 | 26,31 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 18 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 20,05 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 55 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201 | 867,03 |
| Công nghệ giáo dục7140103 | 674,49 |
| Giáo dục Mầm non7140201 | 870,15 |
| Giáo dục Tiểu học7140202 | 878,19 |
| Giáo dục Công dân7140204 | 918,91 |
| Giáo dục Chính trị7140205 | 925,02 |
| Sư phạm Toán học7140209 | 960,49 |
| Sư phạm Tin học7140210 | 803,62 |
| Sư phạm Vật lý7140211 | 937,78 |
| Sư phạm Hóa học7140212 | 947,28 |
| Sư phạm Sinh học7140213 | 871,05 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217 | 942,73 |
| Sư phạm Lịch sử7140218 | 960,49 |
| Sư phạm Địa lý7140219 | 950,99 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231 | 912,36 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234 | 866,58 |
| Sư phạm công nghệ7140246 | 765,77 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247 | 844,69 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249 | 924,58 |
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 798,08 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 800,85 |
| Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042 | 786,54 |
| Quản lý kinh tế7310110 | 618,96 |
| Tâm lý học giáo dục7310403 | 834,42 |
| Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501 | 850,05 |
| Việt Nam học7310630 | 808,23 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 845,59 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 627,86 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 608,7 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 654,44 |
| Kế toán7340301 | 708,94 |
| Quản lý công7340403 | 745,27 |
| Luật7380101 | 786,54 |
| Sinh học7420101 | 600 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 654,44 |
| Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102 | 809,15 |
| Khoa học môi trường7440301 | 600 |
| Khoa học máy tính7480101 | 600 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 686,94 |
| An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208 | 612,61 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 684,87 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 736,61 |
| Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002 | 600 |
| Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215 | 763,92 |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 751,04 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 600 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205 | 600 |
| Khoa học đất7620103 | 600 |
| Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109 | 600 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301 | 600 |
| Bệnh học thủy sản7620302 | 600 |
| Thú y7640101 | 722,18 |
| Công tác xã hội7760101 | 823,25 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 600 |
| Quản lý đất đai7850103 | 608,7 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 1200 · 55 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201M00, M05, X01, X70, X74 | M00, M05, X01, X70, X74 | 353,04 |
| Công nghệ giáo dục7140103A00, C01, D01, X03, X26, X27 | A00, C01, D01, X03, X26, X27 | 280,74 |
| Giáo dục Mầm non7140201X01, X70, X74 | X01, X70, X74 | 354,23 |
| Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C03, C04, D01 | B03, C01, C03, C04, D01 | 357,29 |
| Giáo dục Công dân7140204C00, D01, D14, X01, X70, X74 | C00, D01, D14, X01, X70, X74 | 373,61 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, X01, X70, X74 | C00, X01, X70, X74 | 376,08 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C01, C02, D01 | A00, A01, A02, C01, C02, D01 | 390,86 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, D01, X02, X06 | A00, A01, C01, D01, X02, X06 | 329,07 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 381,33 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10, X11 | A00, B00, C02, D07, X10, X11 | 385,32 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, D08, X14, X16 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 | 354,57 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | 383,41 |
| Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X70 | A07, C00, C03, D09, D14, X70 | 390,86 |
| Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X74 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 386,88 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15 | D01, D13, D14, D15 | 370,96 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D14, D15, D45, D65 | D01, D04, D14, D15, D45, D65 | 352,87 |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | 315,12 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B08, D07 | 344,54 |
| Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74 | 375,9 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D13, D14, D15 | D01, D13, D14, D15 | 327,03 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 328,05 |
| Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042C00, C03, C04, D14, X70, X74 | C00, C03, C04, D14, X70, X74 | 322,77 |
| Quản lý kinh tế7310110A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 250,15 |
| Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 340,63 |
| Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501A07, C00, C04, D10, D15, X74 | A07, C00, C04, D10, D15, X74 | 346,58 |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, X70, X74 | C00, C03, C04, D01, X70, X74 | 330,77 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, X70, X74, X78 | C00, C03, C04, X70, X74, X78 | 344,88 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 261,36 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 236,74 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 272,86 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10, X01 | A00, A01, D01, D10, X01 | 293,74 |
| Quản lý công7340403A00, A01, C03, D01, X01 | A00, A01, C03, D01, X01 | 307,42 |
| Luật7380101C00, C03, C04, D01, X01 | C00, C03, C04, D01, X01 | 322,77 |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, D08, X14, X16 | A02, B00, B03, D08, X14, X16 | 225 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, C02, D08 | A00, A02, B00, B03, C02, D08 | 272,86 |
| Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 331,11 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 225 |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 225 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 285,44 |
| An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 242,02 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X06, X07 | A00, A01, C01, X06, X07 | 284,65 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X27 | A00, A01, C01, C02, D01, X27 | 304,16 |
| Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28 | 225 |
| Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215A00, A01, A02, C01, D01, X02 | A00, A01, A02, C01, D01, X02 | 314,44 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 309,6 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 | 225 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205A00, A01, C01, C02, D01, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, X03 | 225 |
| Khoa học đất7620103A00, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 225 |
| Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 225 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 225 |
| Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 225 |
| Thú y7640101A00, B00, B03, B08, C02 | A00, B00, B03, B08, C02 | 298,73 |
| Công tác xã hội7760101C00, D14, X01, X70, X74 | C00, D14, X01, X70, X74 | 336,38 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 225 |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, C01, C02, D07 | 236,74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 11 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05 | M00, M05 | 23,55/30 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05 | M00, M05 | 354,23/1200 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T06, T15 | T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 23,8/30 |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T06, T15 | T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 358,48/1200 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 25,48/30 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 387,92/1200 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07 | H00, H07 | 22,5/30 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07 | H00, H07 | 336,38/1200 |
| Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T02, T03, T06, T15 | T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 22,41/30 |
| Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T02, T03, T06, T15 | T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 26,24/30 |
| Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T02, T03, T06, T15 | T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 334,85/1200 |
Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp các năm trước
Năm 2023 · 76 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 25,4 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 25,25 | Học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 28,65 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 800/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 28,01 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 28,37 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 770/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 27,4 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 27,1 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 27,5 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 26,8 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 26,8 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý văn hoá7229042Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý văn hoá7229042ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Nông học7620109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Giáo dục Mầm non7410201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Âm nhạc7140221Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Giáo dục Mầm non71140201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học giáo dục7310403Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa lý học7310501Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công7340403Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý công7340403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 23,2 | Học bạ |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Giáo dục Mầm non51140201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Cao đẳng; Học bạ |
| Giáo dục Mầm non51140201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | Cao đẳng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
Năm 2022 · 86 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C03, C01 | D01, C04, C03, C01 | 19 | TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19 | D01, C00, C19 | 24,25 | TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 23,1 | TN THPT |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 19 | TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 22,85 | TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, A06 | A00, B00, D07, A06 | 23,95 | TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02, B02 | B00, D08, A02, B02 | 21,85 | TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 21 | TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, D09 | C00, D14, C19, D09 | 26 | TN THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10, A07 | C00, C04, D10, A07 | 25 | TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D13 | D01, D14, D15, D13 | 19 | TN THPT |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 19 | TN THPT |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20 | D01, C00, C19, C20 | 15 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 16 | TN THPT |
| Quản lý văn hoá7229042Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý văn hoá7229042ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, D14, C19, C20 | C00, D14, C19, C20 | 15 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15,5 | TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 15,5 | TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | TN THPT |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Nông học7620109ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Nông học7620109A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | TN THPT |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15 | TN THPT |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Công tác xã hội7760101C00, D14, C19, C20 | C00, D14, C19, C20 | 15 | TN THPT |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D07 | A00, B00, A01, D07 | 15 | TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 701/1200 | |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 615/1200 | |
| Giáo dục Mầm non7410201M00, M05, M07, M11 | M00, M05, M07, M11 | 19 | TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T07, T06 | T00, T05, T07, T06 | 18 | TN THPT |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 18 | TN THPT |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222N00, N01 | N00, N01 | 18 | TN THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, A02 | A00, B00, A02 | 19 | TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, D15, A07 | C00, D14, D15, A07 | 23,25 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D13 | D01, D14, D15, D13 | 16 | TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 15 | TN THPT |
| Giáo dục Mầm non71140201M00, M05, M07, M11 | M00, M05, M07, M11 | 17 | TN THPT HỆ CAO ĐẲNG |
Năm 2021 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D15Học bạ | D01, C00, D14, D15Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý văn hoá7229042Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Nông học7620109Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý đất đai7850103Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
Năm 2020 · 1 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
Năm 2019 · 44 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 18 | |
| Việt Nam học7310630C00, D14, C19, C20 | C00, D14, C19, C20 | 18 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 18 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 14 | |
| Nông học7620109A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C19, C20, D14 | C00, C19, C20, D14 | 14 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 18 | |
| Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D14 | C00, C19, C20, D14 | 14 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 19 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 22 | Hát x2 |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08 | A02, B00, B02, D08 | 20,35 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 19 | |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A06, B00, D07 | A00, A06, B00, D07 | 18 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20,7 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11 | M00, M05, M07, M11 | 21 | NK GDMN X2 |
| Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10 | A07, C00, C04, D10 | 18,5 | |
| Khoa học thư viện7320201D01, C00, D15, D09 | D01, C00, D15, D09 | 17,7 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15 | D01, D13, D14, D15 | 19,5 | Tiếng Anh x 2 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D09, D14 | C00, C19, D09, D14 | 18 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 18,5 | |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07 | H00, H07 | 22 | Hình họa x2 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 18 | 18 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01 | C01, C03, C04, D01 | 19,5 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C18, D01, D14 | C00, C18, D01, D14 | 18 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T06, T07 | T00, T05, T06, T07 | 22 | NK TDTT X2 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 14 | |
| Sư phạm Tin học51140210A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 16,4 | Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 16,6 | Hệ cao đẳng |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D07, A06 | A00, B00, D07, A06 | 16,7 | Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D14, D15, C19 | C00, D14, D15, C19 | 18,55 | Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Địa lý51140219C00, C04, D10, A07 | C00, C04, D10, A07 | 17,8 | Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Âm nhạc51140221N00, N01 | N00, N01 | 20 | Hát X 2 Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M11 | M00, M05, M07, M11 | 19 | NK GDMN X2 Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Toán học51140209A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 16 | Hệ cao Đẳng |
| Giáo dục Tiểu học51140202D01, C04, C03, C01 | D01, C04, C03, C01 | 17,5 | Hệ cao đẳng |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 14 | Công nghệ thông tin |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 14 | Biên phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh Tiếng Anh x 2 |
| Việt Nam học7310630C00, D14, C19, C20 | C00, D14, C19, C20 | 17 | chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn |
Năm 2018 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
| Nông học7620109A00, B00, D07, D08Học bạ | A00, B00, D07, D08Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 19,1 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 19,65 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C19, C20, D14Học bạ | C00, C19, C20, D14Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D14Học bạ | C00, C19, C20, D14Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, A06, B00, D07 | A00, A06, B00, D07 | 17,1 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08 | A02, B00, B02, D08 | 17 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 17 | |
| Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10 | A07, C00, C04, D10 | 17,1 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01Học bạ | N00, N01Học bạ | 19,56 | Hát nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm) |
| Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11Học bạ | M00, M05, M07, M11Học bạ | 19 | Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15 | D01, D13, D14, D15 | 17,11 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D09, D14 | C00, C19, D09, D14 | 17 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 17,45 | |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, A04 | A00, A01, A02, A04 | 17 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 15,1 | Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07Học bạ | H00, H07Học bạ | 17 | Hình họa nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm) |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T06, T07Học bạ | T00, T05, T06, T07Học bạ | 18,69 | Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 16 | Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
| Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01 | C01, C03, C04, D01 | 18 | |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C18, D01, D14 | C00, C18, D01, D14 | 17 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08Học bạ | A00, B00, D07, D08Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạ | A00, A01, D01, D10Học bạ | 14 | Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08Học bạ | A00, B00, D07, D08Học bạ | 14,05 | Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm |
| Sư phạm Tin học51140210A00, A01, A02, A04Học bạ | A00, A01, A02, A04Học bạ | 16,85 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, A02, A04Học bạ | A00, A01, A02, A04Học bạ | 16,76 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M11Học bạ | M00, M05, M07, M11Học bạ | 15 | Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm) Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D07, A06Học bạ | A00, B00, D07, A06Học bạ | 16,06 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Sinh học51140213B00, D08, A02, B02Học bạ | B00, D08, A02, B02Học bạ | 16,06 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D14, D15, C19Học bạ | C00, D14, D15, C19Học bạ | 15,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Địa lý51140219C00, C04, D10, A07Học bạ | C00, C04, D10, A07Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Âm nhạc51140221N00, N01Học bạ | N00, N01Học bạ | 16,5 | Hát nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm) Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Toán học51140209A00, A01, A02, A04Học bạ | A00, A01, A02, A04Học bạ | 15,1 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Lịch sử51140218C00, D14, C19, D09Học bạ | C00, D14, C19, D09Học bạ | 15 | Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng |
| Sư phạm Mỹ thuật51140222H00, H07Học bạ | H00, H07Học bạ | 15 | Hình họa nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm) Cao đẳng |
| Giáo dục Tiểu học51140202D01, C04, C03, C01Học bạ | D01, C04, C03, C01Học bạ | 16,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 23 điểm Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Thể chất51140206T00, T05, T07, T06Học bạ | T00, T05, T07, T06Học bạ | 16,66 | Cao đẳng Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm) |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, A02, A04Học bạ | A00, A01, A02, A04Học bạ | 14,2 | Công nghệ thông tin Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 15,8 | Biên phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh Tiếng Anh nhân 2 |
| Việt Nam học7310630C00, D14, C19, C20Học bạ | C00, D14, C19, C20Học bạ | 18,5 | chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm |
Năm 2017 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 19 |
| Nông học7620109A00, B00, D07, D08Học bạ | A00, B00, D07, D08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 19.75 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15Học bạ | D01, D14, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18.75, Tiếng Anh nhân 2 |
| Việt Nam học7310630C00, C19, C20, D14Học bạ | C00, C19, C20, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 19 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 17 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C19, C20, D14Học bạ | C00, C19, C20, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 20.75 |
| Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D14Học bạ | C00, C19, C20, D14Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 19.75 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 | |
| Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08 | A02, B00, D08 | 22,75 | |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 18,5 | |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10 | C00, C04, D10 | 17 | |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00Học bạ | N00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 20.5, Hát nhân 2 |
| Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạ | M00Học bạ | 18 | Xét học bạ 21.5, Môn NK GDMN nhân 2 |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18.75 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 15,5 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 15,5 | |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | |
| Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07Học bạ | A00, A01, B00, D07Học bạ | 24 | Xét học bạ 26.25 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D15Học bạ | C00, D01, D14, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 19.5 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D14 | C00, C19, D01, D14 | 15,5 | |
| Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01 | C01, C03, C04, D01 | 19 | |
| Giáo dục Thể chất7140206T00Học bạ | T00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18.75, Môn NK TDTT nhân 2 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08Học bạ | A00, B00, D07, D08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 19.25 |
| Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08Học bạ | A00, B00, D07, D08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 19.25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 20 |
| Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạ | M00Học bạ | 12,5 | Xét học bạ 15; Môn NK GDMN điểm nhân 2 Hệ cao đẳng |
| Giáo dục Tiểu học51140202D01, C04, C03, C01 | D01, C04, C03, C01 | 12,5 | Cao đẳng |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dthu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam
- SGDĐại Học Sài GònTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 15,3 – 29,18
- DNUĐại Học Đồng NaiĐồng Nai
- TAGĐại Học An GiangAn Giang
- TDMĐại học Thủ Dầu MộtTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 12,5 – 25,89
- TKGĐại học Kiên GiangAn Giang
- TCTĐại Học Cần ThơCần Thơ · Điểm THPT 2026: 15 – 28,12
- DBLĐại Học Bạc LiêuCà Mau
- TTQĐại Học Quốc Tế Sài GònTP. Hồ Chí Minh





