Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp năm 2026

Đại Học Đồng Tháp (mã SPD, Đồng Tháp) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 59 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
SPD
Tỉnh/thành
Đồng Tháp
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
59
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
25,65 · Sư phạm Toán học
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Sinh học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 55 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201M00, M05, X01, X70, X74M00, M05, X01, X70, X7423,48—
Công nghệ giáo dục7140103A00, C01, D01, X03, X26, X27A00, C01, D01, X03, X26, X2719,0522,94−3,89
Giáo dục Mầm non7140201X01, X70, X74X01, X70, X7423,5523,71−0,16
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C03, C04, D01B03, C01, C03, C04, D0123,7323,91−0,18
Giáo dục Công dân7140204C00, D01, D14, X01, X70, X74C00, D01, D14, X01, X70, X7424,6625,57−0,91
Giáo dục Chính trị7140205C00, X01, X70, X74C00, X01, X70, X7424,827,48−2,68
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C01, C02, D01A00, A01, A02, C01, C02, D0125,6528,66−3,01
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, D01, X02, X06A00, A01, C01, D01, X02, X0622,0724,01−1,94
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0725,128,88−3,78
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10, X11A00, B00, C02, D07, X10, X1125,3328,39−3,06
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, D08, X14, X16A02, B00, B03, D08, X14, X1623,5725,84−2,27
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74C00, C03, C04, D14, D15, X70, X7425,2229,06−3,84
Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X70A07, C00, C03, D09, D14, X7025,6527,04−1,39
Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X74A07, C00, C04, D10, D15, X7425,4226,41−0,99
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15D01, D13, D14, D1524,5122,41+2,1
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D14, D15, D45, D65D01, D04, D14, D15, D45, D6523,4721,53+1,94
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X2821,2524,9−3,65
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D07A00, A01, A02, B00, B08, D0722,9828,08−5,1
Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74C00, C03, C04, D14, D15, X70, X7424,7925,93−1,14
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D13, D14, D15D01, D13, D14, D1521,95—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,01—
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042C00, C03, C04, D14, X70, X74C00, C03, C04, D14, X70, X7421,7—
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0117—
Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X70, X74C00, C03, C04, D01, X70, X7422,7523,56−0,81
Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501A07, C00, C04, D10, D15, X74A07, C00, C04, D10, D15, X7423,1—
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, X70, X74C00, C03, C04, D01, X70, X7422,1723,02−0,85
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, X70, X74, X78C00, C03, C04, X70, X74, X782323,64−0,64
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0117,719,76−2,06
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0116—
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0118,5—
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0119,88—
Quản lý công7340403A00, A01, C03, D01, X01A00, A01, C03, D01, X0120,7619,54+1,22
Luật7380101C00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0121,7—
Sinh học7420101A02, B00, B03, D08, X14, X16A02, B00, B03, D08, X14, X1615—
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, C02, D08A00, A02, B00, B03, C02, D0818,5—
Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0722,19—
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D081516,47−1,47
Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0215—
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0219,35—
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0216,45—
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X06, X07A00, A01, C01, X06, X0719,3—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X27A00, A01, C01, C02, D01, X2720,5521,57−1,02
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X2815—
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0221,21—
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0820,920,4+0,5
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X03A00, A01, C01, C02, D01, X031516,18−1,18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205A00, A01, C01, C02, D01, X03A00, A01, C01, C02, D01, X0315—
Khoa học đất7620103A00, B00, B03, B08, C02, D07A00, B00, B03, B08, C02, D071516,61−1,61
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0815—
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D081514,85+0,15
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0815—
Thú y7640101A00, B00, B03, B08, C02A00, B00, B03, B08, C0220,217,53+2,67
Công tác xã hội7760101C00, D14, X01, X70, X74C00, D14, X01, X70, X7422,522,75−0,25
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D081515,06−0,06
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, C01, C02, D07A00, A01, B00, C01, C02, D071616,04−0,04

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 37 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ giáo dục7140103A00, C01, D01, X03, X26, X27A00, C01, D01, X03, X26, X2723,26
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D13, D14, D15D01, D13, D14, D1525,81
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1525,87
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042C00, C03, C04, D14, X70, X74C00, C03, C04, D14, X70, X7425,58
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0121,63
Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X70, X74C00, C03, C04, D01, X70, X7426,51
Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501A07, C00, C04, D10, D15, X74A07, C00, C04, D10, D15, X7426,79
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, X70, X74C00, C03, C04, D01, X70, X7426,02
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, X70, X74, X78C00, C03, C04, X70, X74, X7826,71
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0122,22
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0120,05
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0122,83
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X0124,04
Quản lý công7340403A00, A01, C03, D01, X01A00, A01, C03, D01, X0124,76
Luật7380101C00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X0125,58
Sinh học7420101A02, B00, B03, D08, X14, X16A02, B00, B03, D08, X14, X1618
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, C02, D08A00, A02, B00, B03, C02, D0822,83
Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X0726,04
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818
Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0218
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0223,54
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0220,97
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X06, X07A00, A01, C01, X06, X0723,49
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X27A00, A01, C01, C02, D01, X2724,59
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X2818
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X0225,12
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0824,87
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X03A00, A01, C01, C02, D01, X0318
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205A00, A01, C01, C02, D01, X03A00, A01, C01, C02, D01, X0318
Khoa học đất7620103A00, B00, B03, B08, C02, D07A00, B00, B03, B08, C02, D0718
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818
Thú y7640101A00, B00, B03, B08, C02A00, B00, B03, B08, C0224,32
Công tác xã hội7760101C00, D14, X01, X70, X74C00, D14, X01, X70, X7426,31
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D0818
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, C01, C02, D07A00, A01, B00, C01, C02, D0720,05

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 55 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201867,03
Công nghệ giáo dục7140103674,49
Giáo dục Mầm non7140201870,15
Giáo dục Tiểu học7140202878,19
Giáo dục Công dân7140204918,91
Giáo dục Chính trị7140205925,02
Sư phạm Toán học7140209960,49
Sư phạm Tin học7140210803,62
Sư phạm Vật lý7140211937,78
Sư phạm Hóa học7140212947,28
Sư phạm Sinh học7140213871,05
Sư phạm Ngữ văn7140217942,73
Sư phạm Lịch sử7140218960,49
Sư phạm Địa lý7140219950,99
Sư phạm Tiếng Anh7140231912,36
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234866,58
Sư phạm công nghệ7140246765,77
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247844,69
Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249924,58
Ngôn ngữ Anh7220201798,08
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204800,85
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042786,54
Quản lý kinh tế7310110618,96
Tâm lý học giáo dục7310403834,42
Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501850,05
Việt Nam học7310630808,23
Truyền thông đa phương tiện7320104845,59
Quản trị kinh doanh7340101627,86
Kinh doanh quốc tế7340120608,7
Tài chính - Ngân hàng7340201654,44
Kế toán7340301708,94
Quản lý công7340403745,27
Luật7380101786,54
Sinh học7420101600
Công nghệ sinh học7420201654,44
Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102809,15
Khoa học môi trường7440301600
Khoa học máy tính7480101600
Công nghệ thông tin7480201686,94
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208612,61
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205684,87
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605736,61
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002600
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215763,92
Công nghệ thực phẩm7540101751,04
Kỹ thuật xây dựng7580201600
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205600
Khoa học đất7620103600
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109600
Nuôi trồng thuỷ sản7620301600
Bệnh học thủy sản7620302600
Thú y7640101722,18
Công tác xã hội7760101823,25
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101600
Quản lý đất đai7850103608,7

Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026

Thang 1200 · 55 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Mầm non (CĐ)51140201M00, M05, X01, X70, X74M00, M05, X01, X70, X74353,04
Công nghệ giáo dục7140103A00, C01, D01, X03, X26, X27A00, C01, D01, X03, X26, X27280,74
Giáo dục Mầm non7140201X01, X70, X74X01, X70, X74354,23
Giáo dục Tiểu học7140202B03, C01, C03, C04, D01B03, C01, C03, C04, D01357,29
Giáo dục Công dân7140204C00, D01, D14, X01, X70, X74C00, D01, D14, X01, X70, X74373,61
Giáo dục Chính trị7140205C00, X01, X70, X74C00, X01, X70, X74376,08
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, C01, C02, D01A00, A01, A02, C01, C02, D01390,86
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, D01, X02, X06A00, A01, C01, D01, X02, X06329,07
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X07381,33
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07, X10, X11A00, B00, C02, D07, X10, X11385,32
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B03, D08, X14, X16A02, B00, B03, D08, X14, X16354,57
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74383,41
Sư phạm Lịch sử7140218A07, C00, C03, D09, D14, X70A07, C00, C03, D09, D14, X70390,86
Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10, D15, X74A07, C00, C04, D10, D15, X74386,88
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15D01, D13, D14, D15370,96
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D14, D15, D45, D65D01, D04, D14, D15, D45, D65352,87
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28315,12
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, B00, B08, D07A00, A01, A02, B00, B08, D07344,54
Sư phạm Lịch sử và Địa lý7140249C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74C00, C03, C04, D14, D15, X70, X74375,9
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D13, D14, D15D01, D13, D14, D15327,03
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D15328,05
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)7229042C00, C03, C04, D14, X70, X74C00, C03, C04, D14, X70, X74322,77
Quản lý kinh tế7310110A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X01250,15
Tâm lý học giáo dục7310403C00, C03, C04, D01, X70, X74C00, C03, C04, D01, X70, X74340,63
Địa lý học (Địa lý du lịch)7310501A07, C00, C04, D10, D15, X74A07, C00, C04, D10, D15, X74346,58
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, X70, X74C00, C03, C04, D01, X70, X74330,77
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, X70, X74, X78C00, C03, C04, X70, X74, X78344,88
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X01261,36
Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X01236,74
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X01272,86
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10, X01A00, A01, D01, D10, X01293,74
Quản lý công7340403A00, A01, C03, D01, X01A00, A01, C03, D01, X01307,42
Luật7380101C00, C03, C04, D01, X01C00, C03, C04, D01, X01322,77
Sinh học7420101A02, B00, B03, D08, X14, X16A02, B00, B03, D08, X14, X16225
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B00, B03, C02, D08A00, A02, B00, B03, C02, D08272,86
Vật lý học (mới tuyển 2026)7440102A00, A01, A02, C01, X06, X07A00, A01, A02, C01, X06, X07331,11
Khoa học môi trường7440301A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D08225
Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X02225
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X02285,44
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)7480208A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X02242,02
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, X06, X07A00, A01, C01, X06, X07284,65
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, C02, D01, X27A00, A01, C01, C02, D01, X27304,16
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)7519002A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28A00, A01, A02, X03, X04, X07, X08, X27, X28225
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)7520215A00, A01, A02, C01, D01, X02A00, A01, A02, C01, D01, X02314,44
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D08309,6
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, C02, D01, X03A00, A01, C01, C02, D01, X03225
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)7580205A00, A01, C01, C02, D01, X03A00, A01, C01, C02, D01, X03225
Khoa học đất7620103A00, B00, B03, B08, C02, D07A00, B00, B03, B08, C02, D07225
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)7620109A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D08225
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D08225
Bệnh học thủy sản7620302A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D08225
Thú y7640101A00, B00, B03, B08, C02A00, B00, B03, B08, C02298,73
Công tác xã hội7760101C00, D14, X01, X70, X74C00, D14, X01, X70, X74336,38
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, B03, C02, D07, D08A00, B00, B03, C02, D07, D08225
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, C01, C02, D07A00, A01, B00, C01, C02, D07236,74

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 11 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05M00, M0523,55/30
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05M00, M05354,23/1200
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T06, T15T00, T01, T02, T03, T06, T1523,8/30
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03, T06, T15T00, T01, T02, T03, T06, T15358,48/1200
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01N00, N0125,48/30
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01N00, N01387,92/1200
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07H00, H0722,5/30
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07H00, H07336,38/1200
Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T02, T03, T06, T15T00, T01, T02, T03, T06, T1522,41/30
Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T02, T03, T06, T15T00, T01, T02, T03, T06, T1526,24/30
Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T02, T03, T06, T15T00, T01, T02, T03, T06, T15334,85/1200

Điểm chuẩn Đại Học Đồng Tháp các năm trước

Năm 2023 · 76 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ25,4Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ25,25Học bạ
Giáo dục Chính trị7140205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ28,65Học bạ
Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT800/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Tin học7140210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ28,01Học bạ
Sư phạm Vật lý7140211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ28,37Học bạ
Sư phạm Hóa học7140212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT770/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ27,4Học bạ
Sư phạm Sinh học7140213ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ27,1Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Địa lý7140219Học bạHọc bạ26,8Học bạ
Sư phạm Địa lý7140219ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ26,8Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm công nghệ7140246Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm công nghệ7140246ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ19Học bạ
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý văn hoá7229042Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý văn hoá7229042ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ19Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kế toán7340301Học bạHọc bạ19Học bạ
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ19Học bạ
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nông học7620109Học bạHọc bạ19Học bạ
Nông học7620109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ19Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ19Học bạ
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ19Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ19Học bạ
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Giáo dục Mầm non7410201Học bạHọc bạ24Học bạ
Giáo dục Thể chất7140206Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Âm nhạc7140221Học bạHọc bạ22Học bạ
Sư phạm Mỹ thuật7140222Học bạHọc bạ22Học bạ
Giáo dục Mầm non71140201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học giáo dục7310403Học bạHọc bạ19Học bạ
Tâm lý học giáo dục7310403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa lý học7310501Học bạHọc bạ19Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120Học bạHọc bạ19Học bạ
Kinh doanh quốc tế7340120ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý công7340403Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý công7340403ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Luật7380101Học bạHọc bạ23,2Học bạ
Luật7380101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ22Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Giáo dục Mầm non51140201Học bạHọc bạ19,5Cao đẳng; Học bạ
Giáo dục Mầm non51140201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200Cao đẳng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Năm 2022 · 86 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Giáo dục Tiểu học7140202D01, C04, C03, C01D01, C04, C03, C0119TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Giáo dục Chính trị7140205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Giáo dục Chính trị7140205D01, C00, C19D01, C00, C1924,25TN THPT
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ27Học bạ
Sư phạm Toán học7140209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0423,1TN THPT
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Tin học7140210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0419TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Sư phạm Vật lý7140211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0422,85TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Sư phạm Hóa học7140212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0623,95TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Sinh học7140213ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08, A02, B02B00, D08, A02, B0221,85TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ26Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D14, D15, C19C00, D14, D15, C1921TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ25Học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Lịch sử7140218C00, D14, C19, D09C00, D14, C19, D0926TN THPT
Sư phạm Địa lý7140219Học bạHọc bạ25Học bạ
Sư phạm Địa lý7140219ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10, A07C00, C04, D10, A0725TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ26Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, D13D01, D14, D15, D1319TN THPT
Sư phạm công nghệ7140246Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm công nghệ7140246ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0419TN THPT
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ19Học bạ
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Việt Nam học7310630D01, C00, C19, C20D01, C00, C19, C2015TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1516TN THPT
Quản lý văn hoá7229042Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý văn hoá7229042ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Quản lý văn hoá7229042C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2015TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ24Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1015,5TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ24Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0115TN THPT
Kế toán7340301Học bạHọc bạ22Học bạ
Kế toán7340301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1015,5TN THPT
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ19Học bạ
Khoa học môi trường7440301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815TN THPT
Nông học7620109Học bạHọc bạ19Học bạ
Nông học7620109ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Nông học7620109A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815TN THPT
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ19Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0815TN THPT
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ19Học bạ
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Công tác xã hội7760101C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2015TN THPT
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý đất đai7850103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Quản lý đất đai7850103A00, B00, A01, D07A00, B00, A01, D0715TN THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ24Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20Học bạ
Khoa học máy tính7480101Học bạHọc bạ20Học bạ
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT701/1200
Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT615/1200
Giáo dục Mầm non7410201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1119TN THPT
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T07, T06T00, T05, T07, T0618TN THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01N00, N0118TN THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222N00, N01N00, N0118TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, A02A00, B00, A0219TN THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, D14, D15, A07C00, D14, D15, A0723,25TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D13D01, D14, D15, D1316TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0415TN THPT
Giáo dục Mầm non71140201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1117TN THPT HỆ CAO ĐẲNG
Năm 2021 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ24Học bạ
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Địa lý7140219Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạHọc bạ24Học bạ
Sư phạm công nghệ7140246Học bạHọc bạ24Học bạ
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ19Học bạ
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D15Học bạD01, C00, D14, D15Học bạ21Học bạ
Quản lý văn hoá7229042Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ20Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ19Học bạ
Kế toán7340301Học bạHọc bạ20Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ19Học bạ
Nông học7620109Học bạHọc bạ19Học bạ
Nuôi trồng thuỷ sản7620301Học bạHọc bạ19Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý đất đai7850103Học bạHọc bạ19Học bạ
Năm 2020 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ20Học bạ
Năm 2019 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1518
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, C00, D14, D15D01, C00, D14, D1518
Việt Nam học7310630C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2018
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1018
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1018
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1018
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1014
Nông học7620109A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0814
Quản lý văn hoá7229042C00, C19, C20, D14C00, C19, C20, D1414
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0418
Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D14C00, C19, C20, D1414
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0419
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01N00, N0122Hát x2
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08A02, B00, B02, D0820,35
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D15C00, C19, D14, D1519
Sư phạm Hóa học7140212A00, A06, B00, D07A00, A06, B00, D0718
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0720,7
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1121NK GDMN X2
Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10A07, C00, C04, D1018,5
Khoa học thư viện7320201D01, C00, D15, D09D01, C00, D15, D0917,7
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15D01, D13, D14, D1519,5Tiếng Anh x 2
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D09, D14C00, C19, D09, D1418
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0418,5
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07H00, H0722Hình họa x2
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1014
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D15C00, D01, D14, D151818
Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01C01, C03, C04, D0119,5
Giáo dục Chính trị7140205C00, C18, D01, D14C00, C18, D01, D1418
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T06, T07T00, T05, T06, T0722NK TDTT X2
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0814
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10A00, A01, D01, D1014
Sư phạm Tin học51140210A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0416,4Hệ cao đẳng
Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0416,6Hệ cao đẳng
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08A00, B00, D07, D0814
Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D07, A06A00, B00, D07, A0616,7Hệ cao đẳng
Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D14, D15, C19C00, D14, D15, C1918,55Hệ cao đẳng
Sư phạm Địa lý51140219C00, C04, D10, A07C00, C04, D10, A0717,8Hệ cao đẳng
Sư phạm Âm nhạc51140221N00, N01N00, N0120Hát X 2 Hệ cao đẳng
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M11M00, M05, M07, M1119NK GDMN X2 Hệ cao đẳng
Sư phạm Toán học51140209A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0416Hệ cao Đẳng
Giáo dục Tiểu học51140202D01, C04, C03, C01D01, C04, C03, C0117,5Hệ cao đẳng
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0414Công nghệ thông tin
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1514Biên phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh Tiếng Anh x 2
Việt Nam học7310630C00, D14, C19, C20C00, D14, C19, C2017chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn
Năm 2018 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ15Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Nông học7620109A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0419,1
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0419,65
Quản lý văn hoá7229042C00, C19, C20, D14Học bạC00, C19, C20, D14Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D14Học bạC00, C19, C20, D14Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Sư phạm Hóa học7140212A00, A06, B00, D07A00, A06, B00, D0717,1
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, B02, D08A02, B00, B02, D0817
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D15C00, C19, D14, D1517
Sư phạm Địa lý7140219A07, C00, C04, D10A07, C00, C04, D1017,1
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01Học bạN00, N01Học bạ19,56Hát nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm)
Giáo dục Mầm non7140201M00, M05, M07, M11Học bạM00, M05, M07, M11Học bạ19Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D13, D14, D15D01, D13, D14, D1517,11Tiếng Anh nhân 2
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D09, D14C00, C19, D09, D1417
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0417,45
Sư phạm công nghệ7140246A00, A01, A02, A04A00, A01, A02, A0417
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ15,1Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07Học bạH00, H07Học bạ17Hình họa nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm)
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T06, T07Học bạT00, T05, T06, T07Học bạ18,69Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ16Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01C01, C03, C04, D0118
Giáo dục Chính trị7140205C00, C18, D01, D14C00, C18, D01, D1417
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D10Học bạA00, A01, D01, D10Học bạ14Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ14,05Điểm chuẩn học bạ lấy 18 điểm
Sư phạm Tin học51140210A00, A01, A02, A04Học bạA00, A01, A02, A04Học bạ16,85Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Vật lý51140211A00, A01, A02, A04Học bạA00, A01, A02, A04Học bạ16,76Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Giáo dục Mầm non51140201M00, M05, M07, M11Học bạM00, M05, M07, M11Học bạ15Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm) Hệ cao đẳng
Sư phạm Hóa học51140212A00, B00, D07, A06Học bạA00, B00, D07, A06Học bạ16,06Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Sinh học51140213B00, D08, A02, B02Học bạB00, D08, A02, B02Học bạ16,06Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Ngữ văn51140217C00, D14, D15, C19Học bạC00, D14, D15, C19Học bạ15,5Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Địa lý51140219C00, C04, D10, A07Học bạC00, C04, D10, A07Học bạ15Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Âm nhạc51140221N00, N01Học bạN00, N01Học bạ16,5Hát nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm) Hệ cao đẳng
Sư phạm Toán học51140209A00, A01, A02, A04Học bạA00, A01, A02, A04Học bạ15,1Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Lịch sử51140218C00, D14, C19, D09Học bạC00, D14, C19, D09Học bạ15Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm Hệ cao đẳng
Sư phạm Mỹ thuật51140222H00, H07Học bạH00, H07Học bạ15Hình họa nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm) Cao đẳng
Giáo dục Tiểu học51140202D01, C04, C03, C01Học bạD01, C04, C03, C01Học bạ16,5Điểm chuẩn học bạ lấy 23 điểm Hệ cao đẳng
Giáo dục Thể chất51140206T00, T05, T07, T06Học bạT00, T05, T07, T06Học bạ16,66Cao đẳng Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 16 điểm)
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01, A02, A04Học bạA00, A01, A02, A04Học bạ14,2Công nghệ thông tin Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1515,8Biên phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh Tiếng Anh nhân 2
Việt Nam học7310630C00, D14, C19, C20Học bạC00, D14, C19, C20Học bạ18,5chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm
Năm 2017 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 19
Nông học7620109A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ15,5Xét học bạ 19.75
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15Học bạD01, D14, D15Học bạ15,5Xét học bạ 18.75, Tiếng Anh nhân 2
Việt Nam học7310630C00, C19, C20, D14Học bạC00, C19, C20, D14Học bạ15,5Xét học bạ 19
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0117
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01A00, A0122,5
Quản lý văn hoá7229042C00, C19, C20, D14Học bạC00, C19, C20, D14Học bạ15,5Xét học bạ 20.75
Công tác xã hội7760101C00, C19, C20, D14Học bạC00, C19, C20, D14Học bạ15,5Xét học bạ 19.75
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0715,5
Sư phạm Sinh học7140213A02, B00, D08A02, B00, D0822,75
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C19, D14, D15C00, C19, D14, D1518,5
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D10C00, C04, D1017
Sư phạm Âm nhạc7140221N00Học bạN00Học bạ15,5Xét học bạ 20.5, Hát nhân 2
Giáo dục Mầm non7140201M00Học bạM00Học bạ18Xét học bạ 21.5, Môn NK GDMN nhân 2
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01Học bạA00, A01Học bạ15,5Xét học bạ 18.75
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15D01, D14, D1515,5Tiếng Anh nhân 2
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14C00, C19, D1415,5
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0115,5
Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D07Học bạA00, A01, B00, D07Học bạ24Xét học bạ 26.25
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18.5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D15Học bạC00, D01, D14, D15Học bạ15,5Xét học bạ 19.5
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, D01, D14C00, C19, D01, D1415,5
Giáo dục Tiểu học7140202C01, C03, C04, D01C01, C03, C04, D0119
Giáo dục Thể chất7140206T00Học bạT00Học bạ15,5Xét học bạ 18.75, Môn NK TDTT nhân 2
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ15,5Xét học bạ 19.25
Nuôi trồng thuỷ sản7620301A00, B00, D07, D08Học bạA00, B00, D07, D08Học bạ15,5Xét học bạ 19.25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ 20
Giáo dục Mầm non51140201M00Học bạM00Học bạ12,5Xét học bạ 15; Môn NK GDMN điểm nhân 2 Hệ cao đẳng
Giáo dục Tiểu học51140202D01, C04, C03, C01D01, C04, C03, C0112,5Cao đẳng

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dthu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Nam