
Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội (mã QHY, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QHY
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 6
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,43 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 22,51 · Kỹ thuật xét nghiệm y học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, D08 | B00, D08 | 27,43 | 26,68+0,75 |
| Dược học7720201A00, D07 | A00, D07 | 23,39 | 21,59+1,8 |
| Điều dưỡng7720301B00, D08 | B00, D08 | 27,19 | 17,75+9,44 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00, D08 | B00, D08 | 23,21 | 26,24−3,03 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D08 | B00, D08 | 22,51 | 20,5+2,01 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00, D08 | B00, D08 | 22,76 | 19,1+3,66 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101Q00 | Q00 | 105 | Tổ hợp B00 |
| Dược học7720201Q00 | Q00 | 84 | Tổ hợp A00 |
| Điều dưỡng7720301Q00 | Q00 | 103 | Tổ hợp B00 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Q00 | Q00 | 80 | Tổ hợp B00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Q00 | Q00 | 74 | Tổ hợp B00 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Q00 | Q00 | 79 | Tổ hợp B00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00 | A00 | 24,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 23,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 23,95 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 23,55 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 22,7 | |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27,3 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00 | A00 | 25,7 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 24,55 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,15 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501CLCB00 | B00 | 26,4 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,75 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,25 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 21,3 | CLC |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,5 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,85 | |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,9 |
Năm 2021 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,15 | Điểm thi THPT |
| Dược học7720201A00 | A00 | 26,05 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 25,4 | Điểm thi THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,85 | Điểm thi THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501CLCB00 | B00 | 27,5 | Điểm thi THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 25,35 | Điểm thi THPT |
Năm 2020 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,35 | |
| Dược học7720201A00 | A00 | 26,7 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 25,15 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,55 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501CLCB00 | B00 | 27,2 | Tiếng Anh là môn điều kiện - thí sinh phải đạt 4/10 trở lên trong kì thi TN THPT năm 2020 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,9 |
Năm 2019 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 25,6 | |
| Dược học7720201A00 | A00 | 24,2 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 21 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 22,2 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501CLCB00 | B00 | 23,6 | Chương trình đào tạo chất lượng cao theo đặc thù đơn vị Tiếng Anh là môn điều kiện, đạt tối thiểu 4/10 điểm |
Năm 2018 · 3 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ump.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1





