
Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Phòng Hóa năm 2026
Trường Sĩ Quan Phòng Hóa (mã HGH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HGH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 2
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,05 · Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 23,96 · Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 2 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc)7860229_BQ00 | Q00 | 102 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam)7860229_NQ00 | Q00 | 96 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026
Thang 100 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Phòng Hóa các năm trước
Năm 2023 · 2 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chỉ huy kỹ thuật Hoá học7860229A00, A01 | A00, A01 | 22,55 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Nam; Thí sinh đạt mức 22,55 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm Toán ≥ 6,80; Tiêu chí phụ 2: Điểm Lý ≥ 8,25. |
| Chỉ huy kỹ thuật Hoá học7860229A00, A01 | A00, A01 | 20,95 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Bắc |
Năm 2022 · 2 mức điểm
Năm 2021 · 3 mức điểm
Năm 2020 · 2 mức điểm
Năm 2019 · 1 mức điểm
Năm 2018 · 2 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: siquanphonghoa.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- BPHHọc Viện Biên PhòngHà Nội
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết GiápPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 22,85 – 24,4
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội
- DCHTrường Sĩ Quan Đặc CôngHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,25 – 24,2
- PCHĐại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Hà Nội





