Điểm chuẩn Trường Sĩ  Quan Tăng – Thiết Giáp năm 2026

Trường Sĩ  Quan Tăng – Thiết Giáp (mã TGH, Phú Thọ) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TGH
Tỉnh/thành
Phú Thọ
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
2
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
24,4 · Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)
Điểm THPT thấp nhất 2026
22,85 · Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BA00, A01, C01A00, A01, C0124,4
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NA00, A01, C01A00, A01, C0122,85

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BQ00Q0099Quy đổi từ A00 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BQ00Q00104Quy đổi từ A01 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BQ00Q00104Quy đổi từ C01 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NQ00Q0091Quy đổi từ A00 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NQ00Q0097Quy đổi từ A01 sang HSA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NQ00Q0095Quy đổi từ C01 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BA01A01918Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BC01C01918Quy đổi từ C01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BA00A00867Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NA00A00793Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NA01A01852Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NC01C01833Quy đổi từ C01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang 100 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BA00A0093Quy đổi từ A00 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BA01A0198Quy đổi từ A01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)7860206_BC01C0198Quy đổi từ C01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NA01A0191Quy đổi từ A01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NC01C0189Quy đổi từ C01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)7860206_NA00A0085Quy đổi từ A00 sang QDA

Điểm chuẩn Trường Sĩ  Quan Tăng – Thiết Giáp các năm trước

Năm 2023 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0121,45Tốt nghiệp THPT
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0122,8Thí sinh Nam miền Bắc; Điểm môn Toán >=7.8; Điểm môn Lý >=7.75; Điểm môn Hóa >= 7.00; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0122,7Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0119Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Năm 2021 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0123,65phía nam, tiêu chí 1: Toán >=8.0
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01Học bạA00, A01Học bạ23,54phía nam, xét điểm học bạ THPT
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0124,8phía bắc, tiêu chí 1: Toán >= 7.8, tiêu chí 2: Lý >= 7.75
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0122,5Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0124,05Thí sinh Nam miềm Bắc
Năm 2019 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0118,7Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0120,85Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2018 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0119,65Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 19,65 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00, A01A00, A0119,35Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 19,35 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,00.
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00A0017,5phía Nam Thí sinh mức 17,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 5,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 5,50. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 5,75.
Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiết giáp7860206A00A0024,5phía Bắc Thí sinh mức 24,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: siquantangthietgiap.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc