Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Đặc Công năm 2026

Trường Sĩ Quan Đặc Công (mã DCH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DCH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
2
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
24,2 · Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)
Điểm THPT thấp nhất 2026
23,25 · Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BA00, A01, C01A00, A01, C0124,2
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NA00, A01, C01A00, A01, C0123,25

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BQ00Q0097Quy đổi từ A00 sang HSA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BQ00Q00103Quy đổi từ A01 sang HSA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BQ00Q00103Quy đổi từ C01 sang HSA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NQ00Q0093Quy đổi từ A00 sang HSA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NQ00Q0098Quy đổi từ A01 sang HSA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NQ00Q0098Quy đổi từ C01 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BA01A01910Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BC01C01910Quy đổi từ C01 sang V-ACT
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BA00A00855Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NA01A01862Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NC01C01856Quy đổi từ C01 sang V-ACT
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NA00A00812Quy đổi từ A00 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang 100 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BA00A0091Quy đổi từ A00 sang QDA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BA01A0198Quy đổi từ A01 sang QDA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Bắc)7860207_BC01C0198Quy đổi từ C01 sang QDA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NA00A0087Quy đổi từ A00 sang QDA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NA01A0192Quy đổi từ A01 sang QDA
Chỉ huy - Tham mưu đặc công (miền Nam)7860207_NC01C0192Quy đổi từ C01 sang QDA

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Đặc Công các năm trước

Năm 2023 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0122,45Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0118,05Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2022 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0120,15Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0124Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Năm 2021 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0124,3phía nam
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0123,9phía bắc
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0123,6Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0124,15Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2019 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0119,6phía Nam Thí sinh mức 19,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 5,25.
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0119,9miền Bắc
Năm 2018 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0119,45Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00, A01A00, A0121,05Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00A0021,75phía Nam Thí sinh mức 21,75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207A00A0023,25phía Bắc

Không có ngành nào khớp.

Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc