Điểm chuẩn Học Viện Phòng Không – Không Quân năm 2026

Học Viện Phòng Không – Không Quân (mã PKH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
PKH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
2
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
23,5 · Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)
Điểm THPT thấp nhất 2026
21,85 · Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA00, A01, C01A00, A01, C0123,524,73−1,23
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA00, A01, C01A00, A01, C0121,8523,25−1,4

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA00A0094Quy đổi từ A00 sang HSA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA01A01100Quy đổi từ A01 sang HSA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BC01C0199Quy đổi từ C01 sang HSA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA00A0087Quy đổi từ A00 sang HSA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA01A0193Quy đổi từ A01 sang HSA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NC01C0190Quy đổi từ C01 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA00A00818Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA01A01877Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BC01C01870Quy đổi từ C01 sang V-ACT
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA00A00751Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA01A01809Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NC01C01781Quy đổi từ C01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang 100 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA01A0194Quy đổi từ A01 sang QDA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BC01C0193Quy đổi từ C01 sang QDA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)7860226_BA00A0088Quy đổi từ A00 sang QDA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA01A0187Quy đổi từ A01 sang QDA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NC01C0184Quy đổi từ C01 sang QDA
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)7860226_NA00A0082Quy đổi từ A00 sang QDA

Điểm chuẩn Học Viện Phòng Không – Không Quân các năm trước

Năm 2023 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0122Tốt nghiệp THPT; Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử; Thí sinh Nam miền Nam; Thí sinh mức 22,00 điểm có tiêu chí phụ là Điểm môn Toán ≥ 8,00.
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0122,45Tốt nghiệp THPT; Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử; Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2022 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0120,5Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0123,95Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0123,65Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0117,35Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Năm 2021 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0124,8thí sinh nam miền nam, thí sinh 24.8 điểm tiêu chí 1: Toán >= 8.8, tiêu chí 2: Lý >= 7.75
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01Học bạA00, A01Học bạ25,54xét tuyển học bạ THPT, thí sinh nam miền nam
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0123,9thí sinh nam miền nam
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0126,1thí sinh nam miền bắc, thí sinh 26.10 điểm tiêu chí 1: Toán >=8.6, tiêu chí 2: Lý >=8.25
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0123,3xét tuyển học sinh giỏi THPT, thí sinh nam miền bắc
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0124,9thí sinh nam miền bắc, thí sinh 24.90 điểm tiêu chí 1: Toán>=8.4, tiêu chí 2: Lý >=8.25
Năm 2020 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0122,9Thí sinh Nam miền Nam
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0125,85Thí sinh Nam miền Bắc
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0122,9Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0124,4Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2019 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0120,45Thí sinh Nam miền Nam
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0123,55Thí sinh Nam miền Bắc
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0115,05Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0120,95Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 20,95 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,50.
Năm 2018 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Phòng không-không quân7860226A00, A01A00, A0119,25Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 19,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.
Chỉ huy tham mưu Phòng không-không quân7860226A00, A01A00, A0120,1Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 20,10 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,60
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0121,7Thí sinh Nam miền Nam
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0120,4Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 20,40 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
Năm 2017 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0123Miền Nam Thí sinh mức 23. 25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8.20
Kỹ thuật Hàng không7520120A00, A01A00, A0126,75miền Bắc Thí sinh mức 26. 75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8. 00
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0121,5miền Nam Thí sinh mức 21.50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7.00
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226A00, A01A00, A0125miền Bắc Thí sinh mức 25.00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8.40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8.25

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienpkkq.com. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc