Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) năm 2026

Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) (mã PCH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
PCH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
4
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Bắc)7860113_Nam_BA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,48
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nam, miền Nam)7860113_Nam_NA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720,28
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7860113_Nu_BA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Thí sinh Nữ, miền Nam)7860113_Nu_NA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,65

Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) các năm trước

Năm 2022 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0020,45Điểm TN THPT ( đối với Nữ phía bắc)
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0019,11Điểm TN THPT ( đối với Nam phía bắc)
Năm 2021 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0026,96Điểm TN THPT ( đối với Nữ phía bắc)
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0024,09Điểm TN THPT ( đối với Nam phía bắc)
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0028,39Nữ phía Bắc
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0027,11Nam phía Bắc
Năm 2019 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113DSA00A0014hệ dân sự
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0024,36phía Nam đối với Nam
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0025,6phía Nam đối với Nữ
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0024,9phía Bắc đối với Nam
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113A00A0025,92phía Bắc đối với Nữ
Năm 2018 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hệ dân sự7860113DSA00A0015
Công an7860113A00A0023,65hệ chính quy (Nam phía Nam) Tổng điểm 03 môn: 20.9; môn Toán 7.4
Công an7860113A00A0022,95hệ chính quy (Nữ phía Nam)
Công an7860113A00A0013,75hệ chính quy (Nam phía Bắc) Tổng điểm 03 môn: 23.75
Công an7860113A00A0024,4hệ chính quy (Nữ phía Bắc)
Năm 2017 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Phòng cháy chữa cháy7860113A00A0027Nam phía Nam Trong số 18 thí sinh cùng mức 27.0 lấy 05 thí sinh: 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt từ 26.55 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 26.0 điểm và môn Toán đạt 9.0
Phòng cháy chữa cháy7860113A00A0028,5Nữ phía Nam Trong số 06 thí sinh cùng mức 27.0 lấy 03 thí sinh: 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.95 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.4 điểm và môn Toán đạt 9.4
Phòng cháy chữa cháy7860113A00A0028,25Nam phía Bắc Trong số 16 thí sinh cùng mức 28.25 lấy 06 thí sinh: 04 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.65 điểm; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.35 điểm và môn Toán đạt 9.6
Phòng cháy chữa cháy7860113A00A0030,25/40Nữ phía Bắc Trong số 04 thí sinh cùng mức 30.25 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 28.35 điểm
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ7860113DSA00A0015,5hệ dân sự

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: daihocpccc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc