Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Pháo Binh năm 2025

Trường Sĩ Quan Pháo Binh (mã PBH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
PBH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
2
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
24,4 · Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc)
Điểm THPT thấp nhất 2025
22,25 · Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc)7860205_BA00, A01, C01A00, A01, C0124,4
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam)7860205_NA00, A01, C01A00, A01, C0122,25

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc)7860205_B95
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam)7860205_N87

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc)7860205_B855
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam)7860205_N770

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Pháo Binh các năm trước

Năm 2023 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0122,3Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0122,75Thí sinh Nam miền Bắc; Điểm môn Toán >= 8.00; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0121,9Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT TCP: Điểm môn Toán ≥ 8,40.
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0122,6Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Năm 2021 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0124phía nam
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01Học bạA00, A01Học bạ25,1phía nam, xét học bạ THPT
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0124,6phía bắc, tiêu chí 1 Toán >= 8.6, tiêu chí 2 Lý >=7.75, tiêu chí 3 Hóa >=8.0
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0122,1Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0124,4Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 24.40 điểm: - Tcp1: môn Toán >=8.4 - Tcp2: môn Lý >=8.25
Năm 2019 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0117,25Thí sinh nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0120,35Thí sinh nam miền Bắc Thí sinh mức 20,35 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,25. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 6,00.
Năm 2018 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0119,5Nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0120,85Nam miền Bắc Thí sinh mức 20,85: - Thí sinh cứ điểm môn toán ≥ 7,00 trúng tuyển - Thí sinh có điểm môn toán ≥ 6,60; điểm môn lý ≥ 7,25; điểm môn hóa ≥ 6,75 trúng tuyển
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0120,25miền Nam Thí sinh mức 20,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205A00, A01A00, A0124,25miền Bắc Thí sinh mức 24,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,80.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tsqpb.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc