Điểm chuẩn Học Viện Chính Sách và Phát Triển năm 2026

Học Viện Chính Sách và Phát Triển (mã HCP, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 6 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HCP
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
25
Phương thức
6
Điểm THPT cao nhất 2026
23,93 · Kế toán
Điểm THPT thấp nhất 2026
17 · Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0920,52
Kinh tế7310101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,52
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519,3
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,33
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,8
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,77
Kinh tế và kinh doanh số7310109A00, A01, D01, X25A00, A01, D01, X2523,24
Quản lý nhà nước7310205C00, C14, D01, X25C00, C14, D01, X2519,25
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,57
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519,92
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Marketing7340115A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,98
Tài chính chất lượng cao7340201_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,9
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,93
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,91
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,06
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, X25A01, C00, D01, X2521,23
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,43

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 25 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0923,52
Kinh tế7310101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2523,52
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2620
Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522,3
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,33
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,8
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2524,77
Kinh tế và kinh doanh số7310109A00, A01, D01, X25A00, A01, D01, X2526,24
Quản lý nhà nước7310205C00, C14, D01, X25C00, C14, D01, X2522,25
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2523,57
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522,92
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2620
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2620
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2620
Marketing7340115A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2523,98
Tài chính chất lượng cao7340201_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2523,9
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2620
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0726,93
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,91
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2620
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,06
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, X25A01, C00, D01, X2524,23
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,43

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0083
Kinh tế7310101Q00Q0083
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNQ00Q0073
Kinh tế đầu tư7310104Q00Q0079
Kinh tế phát triển7310105Q00Q0085
Kinh tế quốc tế7310106Q00Q0086
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1Q00Q0086
Kinh tế và kinh doanh số7310109Q00Q0088
Quản lý nhà nước7310205Q00Q0079
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0083
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1Q00Q0080,58
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2Q00Q0078
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BNQ00Q0073
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DNQ00Q0073
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BNQ00Q0073
Marketing7340115Q00Q0078
Tài chính - Ngân hàng7340201Q00Q0084
Tài chính chất lượng cao7340201_1Q00Q0084
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DNQ00Q0073
Kế toán7340301Q00Q0089
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2Q00Q0087
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BNQ00Q0073
Kiểm toán7340302Q00Q0086
Luật kinh tế7380107Q00Q0085
Khoa học dữ liệu7460108Q00Q0080

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh7220201684,32
Kinh tế7310101684,32
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DN620
Kinh tế đầu tư7310104664,8
Kinh tế phát triển7310105697,28
Kinh tế quốc tế7310106709,1
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1708,19
Kinh tế và kinh doanh số7310109752,78
Quản lý nhà nước7310205664
Quản trị kinh doanh7340101685,12
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1674,72
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2660
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BN620
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DN620
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BN620
Marketing7340115660
Tài chính - Ngân hàng7340201691,68
Tài chính chất lượng cao7340201_1690,4
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DN620
Kế toán7340301773,71
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2742,77
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BN620
Kiểm toán7340302716,99
Luật kinh tế7380107695,68
Khoa học dữ liệu7460108666,88

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 25 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201K00K0058,47
Kinh tế7310101K00K0058,47
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNK00K0051
Kinh tế đầu tư7310104K00K0054,08
Kinh tế phát triển7310105K00K0061,39
Kinh tế quốc tế7310106K00K0063,3
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1K00K0063,17
Kinh tế và kinh doanh số7310109K00K0069,54
Quản lý nhà nước7310205K00K0053,9
Quản trị kinh doanh7340101K00K0058,65
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1K00K0056,31
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2K00K0053
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BNK00K0051
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DNK00K0051
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BNK00K0051
Marketing7340115K00K0053
Tài chính - Ngân hàng7340201K00K0060,13
Tài chính chất lượng cao7340201_1K00K0059,84
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DNK00K0051
Kế toán7340301K00K0072,53
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2K00K0068,11
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BNK00K0051
Kiểm toán7340302K00K0064,43
Luật kinh tế7380107K00K0061,03
Khoa học dữ liệu7460108K00K0054,55

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 77 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0920,52
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0922,52
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09A01, D01, D07, D0920,52Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kinh tế7310101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522,52
Kinh tế7310101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,52
Kinh tế7310101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,52Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2618
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2619
Kinh tế (Phân hiệu Đà Nẵng)7310101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519,3
Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,3
Kinh tế đầu tư7310104A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519,3Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,33
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,33
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,33Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,8
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,8
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,8Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,77Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,77
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao7310106_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2523,77
Kinh tế và kinh doanh số7310109A00, A01, D01, X25A00, A01, D01, X2525,24
Kinh tế và kinh doanh số7310109A00, A01, D01, X25A00, A01, D01, X2523,24Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kinh tế và kinh doanh số7310109A00, A01, D01, X25A00, A01, D01, X2523,24
Quản lý nhà nước7310205C00, C14, D01, X25C00, C14, D01, X2519,25
Quản lý nhà nước7310205C00, C14, D01, X25C00, C14, D01, X2519,25Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Quản lý nhà nước7310205C00, C14, D01, X25C00, C14, D01, X2521,25
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522,57
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,57
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,57Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519,92
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,92
Quản trị kinh doanh chất lượng cao7340101_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519,92Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519
Quản trị dịch vụ cao cấp7340101_2A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2619
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Bắc Ninh)7340101BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)7340101DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2619
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2619
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Kinh tế số (Phân hiệu Bắc Ninh)7340109BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
Marketing7340115A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521
Marketing7340115A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519
Marketing7340115A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522,98
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,98
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,98Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Tài chính chất lượng cao7340201_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522,9
Tài chính chất lượng cao7340201_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,9
Tài chính chất lượng cao7340201_1A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,9Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2619
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)7340201DNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,93
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0725,93
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,93Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,91
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,91Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kế toán (Định hướng ACCA)7340301_2A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,91
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2619
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617
Kế toán (Phân hiệu Bắc Ninh)7340301BNA01, C14, D01, D07, X25, X26A01, C14, D01, D07, X25, X2617Xét kết hợp 1 môn thi THPT + 2 môn Học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,06
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0722,06Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,06
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, X25A01, C00, D01, X2522,23
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, X25A01, C00, D01, X2521,23
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, X25A01, C00, D01, X2521,23Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ
Luật kinh tế7380107A01, C00, D01, X25A01, C00, D01, X2523,23
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,43
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0721,43
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719,43Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ

Điểm chuẩn Học Viện Chính Sách và Phát Triển các năm trước

Năm 2023 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,8Tốt nghiệp THPT; Kinh tế quốc tế
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,39Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình CLC
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,85Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,4Tốt nghiệp THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C02A00, A01, D01, C0223,5Tốt nghiệp THPT
Kinh tế phát triển7310105A00, A01, D01, C02A00, A01, D01, C0224,5Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201_1Học bạHọc bạ27chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh; học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201_1ĐGNL HSAĐGNL HSA17,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ26,8học bạ
Kinh tế7310106Học bạHọc bạ28Kinh tế quốc tế; Học bạ
Kinh tế7310106ĐGNL HSAĐGNL HSA18,05kinh tế quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tế7310106_1Học bạHọc bạ27Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh; học bạ
Kinh tế7310106_1ĐGNL HSAĐGNL HSA17,45Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh;Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125,2Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ27,3học bạ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA18,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1032,3/40Tốt nghiệp THPT; Thang điểm 40
Kinh tế phát triển7310105Học bạHọc bạ27,3học bạ
Kinh tế phát triển7310105ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Luật7380107ĐGNL HSAĐGNL HSA18,05Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA18,1Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tế số7310109ĐGNL HSAĐGNL HSA18,05Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA18,05Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ27học bạ
Kinh tế7310101ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Luật7380107A00, D01, C00, D09A00, D01, C00, D0925,5Tốt nghiệp THPT; Luật kinh tế
Kinh tế7310106_CLCA00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0723,5Tốt nghiệp THPT; Chương trình kinh tế đối ngoại
Kinh tế số7310109A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0124,9Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101ĐGNL HSAĐGNL HSA18
Kinh tế7310106ĐGNL HSAĐGNL HSA18,5Kinh tế quốc tế
Quản lý nhà nước7310205ĐGNL HSAĐGNL HSA17,05
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA18,5
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA17,65
Kinh tế phát triển7310105ĐGNL HSAĐGNL HSA17,05
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,7Kinh tế quốc tế TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0724,5TN THPT
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ24,2TN THPT
Kinh tế7380107A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0927Luật Kinh tế TN THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C02A00, A01, D01, C0224,2TN THPT
Kinh tế phát triển7310105D01, D96, D90, A16D01, D96, D90, A1624,45TN THPT
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA18,15
Kinh tế7310109ĐGNL HSAĐGNL HSA17,05Kinh tế số
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA17,05
Kế toán7340301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0125TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D10A01, D01, D07, D1030,8/40TN THPT
Kinh tế7310109A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024,6Kinh tế số TN THPT
Năm 2021 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380107Học bạHọc bạ8,2/108.2 thang 10 24.6 thang 30
Kinh tế7310106Học bạHọc bạ8,3/108.3 thang 10 24.9 thang 30
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ7,3/107.3 thang 10 21.9 thang 30
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ8,5/108.5 thang 10 25.5 thang 30
Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạHọc bạ8,3/108.3 thang 10 24.9 thang 30
Kinh tế phát triển7310105Học bạHọc bạ8/108 thang 10 24 thang 30
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA18,05Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý nhà nước7310205ĐGNL HSAĐGNL HSA17,1Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tế7310106Học bạHọc bạ28Kinh tế quốc tế; học bạ
Kinh tế7310106ĐGNL HSAĐGNL HSA18,05Kinh tế quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tế7310101Học bạHọc bạ8,3/108.3 thang 10 24.9 thang 30
Năm 2020 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ22,5Xét học bạ
Luật7380107A00, A01, D01, D09Học bạA00, A01, D01, D09Học bạ21,25Xét học bạ
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ25,5Kinh tế quốc tế Xét học bạ
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, D01, C02Học bạA00, A01, D01, C02Học bạ20,85Xét học bạ
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C01Học bạA00, A01, D01, C01Học bạ25,5Xét học bạ
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Học bạA00, A01, D01, D07Học bạ23,5Xét học bạ
Kinh tế phát triển7310105D01, D96, D90, A16Học bạD01, D96, D90, A16Học bạ21,65Xét học bạ
Năm 2019 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117,5
Luật7380107A00, A01, D01, D09A00, A01, D01, D0917,15Luật kinh tế
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0720Kinh tế quốc tế
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C02, D01A00, A01, C02, D0117,15
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719
Kinh tế7310105A00, A01, D01, C02A00, A01, D01, C0217,2Kinh tế phát triển
Năm 2018 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01Kết hợpA00, A01, C01, D01Kết hợp17Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07Kết hợpA00, A01, D01, D07Kết hợp18Kinh tế quốc tế Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01Kết hợpA00, A01, C01, D01Kết hợp17Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C02, D01Kết hợpA00, A01, C02, D01Kết hợp17Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07Kết hợpA00, A01, D01, D07Kết hợp17,5Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
Năm 2017 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kinh tế7310101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719Kinh tế quốc tế
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C02, D01A00, A01, C02, D0119
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0119
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0719

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: apd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc