
Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn năm 2026
Đại Học Công Đoàn (mã LDA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- LDA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 25
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 22,78 · Tâm lý học
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15,06 · Bảo hộ lao động
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 25 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 22,43 | — |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 16,28 | — |
| Kinh tế số7310109A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,49 | — |
| Xã hội học7310301C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 15,5 | 23,7−8,2 |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 22,78 | — |
| Việt Nam học7310630A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 15,84 | 23,03−7,19 |
| Truyền thông đại chúng7320105A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 21,08 | 24,7−3,62 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,5 | 18,75−3,25 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)7340101PA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 16,2 | — |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 17,08 | — |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,6 | — |
| Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 16,55 | — |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,5 | — |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,22 | — |
| Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,5 | 18,6−3,1 |
| Quan hệ lao động7340408A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,13 | 20,43−5,3 |
| Quản lý dự án7340409A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 15,12 | — |
| Luật7380101C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 20,5 | — |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 21,1 | — |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 15,38 | 21,5−6,12 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 15,09 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 19,63 | — |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 20,25 | 23,72−3,47 |
| Du lịch7810101A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 19,8 | 24−4,2 |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 15,06 | 19,69−4,63 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 17 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 25,15 |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 20,57 |
| Kinh tế số7310109A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 19,91 |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 25,43 |
| Việt Nam học7310630A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 20,2 |
| Truyền thông đại chúng7320105A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 24,07 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)7340101PA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 20,5 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 21,24 |
| Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 20,8 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 19,69 |
| Quan hệ lao động7340408A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 19,61 |
| Quản lý dự án7340409A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 19,6 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 19,82 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 19,58 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 23,09 |
| Du lịch7810101A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 23,2 |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 19,55 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 23 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 16,64 |
| Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 10,29 |
| Kinh tế số7310109A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,53 |
| Xã hội học7310301C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 9,54 |
| Tâm lý học7310401C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 17,03 |
| Việt Nam học7310630A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 9,87 |
| Truyền thông đại chúng7320105A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 15,1 |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,54 |
| Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)7340101PA01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 10,21 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 11,07 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,63 |
| Công nghệ tài chính7340205A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 10,55 |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,54 |
| Kiểm toán7340302A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,27 |
| Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,54 |
| Quan hệ lao động7340408A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,18 |
| Quản lý dự án7340409A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | 9,17 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 9,42 |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 9,14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 13,61 |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | 14,24 |
| Du lịch7810101A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 13,78 |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | A00, A01, A03, C01, D01, X05, X06 | 9,11 |
Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn các năm trước
Năm 2023 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 23,23 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,15 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 20 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 17,1 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,15 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,7 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Kinh tế7310101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 32/40 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
| Việt Nam học731.630Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Kinh tế7310101Học bạ | Học bạ | 25,7 | Học bạ |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D14, D15 | D01, C00, D14, D15 | 16 | Tốt nghiệp THPT; TTNV |
Năm 2022 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,6 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 15,3 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,3 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,3 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,3 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,85 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 17,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 19,7 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,1 | Điểm thi TN THPT |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,2 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,7 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,65 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,8 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Luật7380101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 23,25 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,85 |
| Xã hội học7310301A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 14,5 |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, C00 | A01, D01, C00 | 15 |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,5 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22 |
Năm 2019 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A01, C00, D01 | A01, C00, D01 | 19,25 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,55 | TTNV |
| Xã hội học7310301A01, C00, D01 | A01, C00, D01 | 14 | TTNV |
| Công tác xã hội7760101A01, C00, D01 | A01, C00, D01 | 14 | TTNV |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,1 | TTNV |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14,1 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,65 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,1 | TTNV |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,45 | TTNV |
Năm 2018 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A01, D01 | A01, D01 | 19,5 | TTNV |
| Luật7380101C00 | C00 | 20,5 | TTNV |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,8 | TTNV |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 16,25 | TTNV |
| Xã hội học7310301A01, D01 | A01, D01 | 15,25 | TTNV |
| Công tác xã hội7760101A01, D01 | A01, D01 | 17,25 | TTNV |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 18,25 | TTNV |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | TTNV |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,25 | TTNV |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,2 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,2 | TTNV |
Năm 2017 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A01, D01 | A01, D01 | 23,75 | TTNV |
| Luật7380101C00 | C00 | 24,75 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,75 | TTNV |
| Xã hội học7310301C00 | C00 | 21,5 | |
| Xã hội học7310301A01, D01 | A01, D01 | 20,5 | TTNV |
| Công tác xã hội7760101A01, D01 | A01, D01 | 21,75 | TTNV |
| Công tác xã hội7760101C00 | C00 | 22,75 | |
| Quan hệ lao động7340408A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16,25 | TTNV |
| Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15,5 | TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | TTNV |
| Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,25 | TTNV |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,75 | TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dhcd.edu.vn/; • Facebook: https://www.facebook.com/dhcd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Văn hoá – Xã hội khác ở miền Bắc
- HCPHọc Viện Chính Sách và Phát TriểnHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 23,93
- DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 16,5 – 24,78
- HPNHọc Viện Phụ Nữ Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,35 – 26,1
- DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 23,75
- HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnHà Nội · Điểm THPT 2026: 22,26 – 29,6
- HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 17 – 22
- TQUĐại học Tân TràoTuyên Quang
- HVDHọc viện Dân tộcHà Nội





