Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2026

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân (mã CSH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
CSH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
2
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam)7860100_NamA00, A01, C03, D01, X02, X03, X04A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0421,61
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ)7860100_NuA00, A01, C03, D01, X02, X03, X04A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0424,42

Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân các năm trước

Năm 2022 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0124,78Nữ- Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0123,69Nữ- Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0025,6Nữ- Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0124,62Nữ- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0124,73Nữ- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0119,81Nam- Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0023,88Nữ- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0324,83Nữ- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0118,76Nam- Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0120,93Nam- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0015,98Nam- Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0319,57Nam- Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0120,79Nam- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0020,23Nam- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0321,33Nam- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0121,04Nam- Địa bàn 2 TCP:21.04
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0121,17Nam- Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0020,74Nam- Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0322,27Nam- Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0119,35Nam- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0120,51Nam- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0019,46Nam- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0321Nam- Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0315,63Nữ- Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0324,46Nữ- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0124,52Nữ- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0123,43Nữ- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0023Nữ- Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0324,64Nữ- Địa bàn 2
Năm 2021 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0127,03Đối với nam Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0126,54Đối với nam Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0025,39Đối với nam Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0325,94Đối với nam Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0127,15Đối với nam Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0126,39Đối với nam Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0026,33Đối với nam Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0326,51Đối với nam Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0126,54Đối với nam Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0126,43Đối với nam Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0025,63Đối với nam Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0326,13Đối với nam Địa bàn 3
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0124,76Đối với nam Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0023,09Đối với nam Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0323,93Đối với nam Địa bàn 8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0129,75Đối với nữ Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0128,98Đối với nữ Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0027,98Đối với nữ Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0328,83Đối với nữ Địa bàn 1
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0128,23Đối với nữ Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0128,26Đối với nữ Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0028,65Đối với nữ Địa bàn 2
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0327,91Đối với nữ Địa bàn 2
Năm 2020 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0127,36Đối với NỮ. Tiêu chí phụ: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm THPT lớp 10,11,12 được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 2 chữ số thập phân, tính theo công thức là 26.36
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0327,73Đối với NỮ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0127,16Đối với NỮ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0119,61Đối với NAM
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0123,09Đối với NAM
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0318,88Đối với NAM
Gửi đào tạo ngành Y7720101B00B0023,09
Năm 2019 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Gửi đào tạo ngành Y7860100B00B0019,92
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0122,91phía Nam đối với Nam
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0323,32phía Nam đối với Nam
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0120,15phía Nam đối với Nam
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0125,62phía Nam đối với Nữ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0326,14phía Nam đối với Nữ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0125,44phía Nam đối với Nữ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0119,88phía Bắc đối với Nam
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0323phía Bắc đối với Nam
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0119,62phía Bắc đối với Nam
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0126,89phía Bắc đối với Nữ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0126,69Phía Bắc đối với nữ Tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển+điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm THPT được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân, tính theo công thức là 26.19
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0327,12phía Bắc đối với Nữ
Năm 2018 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điều tra trinh sát7860100A01A0127,15nam
Điều tra trinh sát7860100C03C0324,15nam Tổng điểm 3 môn: 21.40 và Điểm môn Ngữ Văn 7.75
Điều tra trinh sát7860100D01D0124,65nam
Điều tra trinh sát7860100A01A0125,4nữ
Điều tra trinh sát7860100C03C0324,9nữ
Điều tra trinh sát7860100D01D0125,25nữ
Gửi đào tạo ngành y (nam)7860100B00B0018,45
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điều tra trinh sát7860100C03C0325,75nam Trong số 44 thí sinh cùng mức 25.75 lấy 19 thí sinh: 17 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 23.15; 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 22.85 và môn văn đạt 7.75 điểm.
Điều tra trinh sát7860100D01D0126,25nam
Điều tra trinh sát7860100A01A0128nam Trong số 10 thí sinh cùng mức 28.0 lấy 07 thí sinh: 06 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 27.1 điểm; 1 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 27.05 và môn Toán đạt 9.4 điểm.
Điều tra trinh sát7860100C03C0328,25nữ
Điều tra trinh sát7860100D01D0128,75nữ Trong số 04 thí sinh cùng mức 28.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 27.3
Điều tra trinh sát7860100A01A0129,5nữ

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hvcsnd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc