
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2026
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (mã DDK, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 49 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DDK
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 49
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,1 · Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18,25 · Kỹ thuật môi trường
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 49 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 21,25 | 21,5−0,25 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AA00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 22 | 23,48−1,48 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,87 | 25,25−0,38 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23 | — |
| Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D28, X06, X26, X46 | A00, A01, D28, X06, X26, X46 | 22 | — |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201BA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,38 | — |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)7480201CA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,63 | — |
| Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7480201TNA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 27 | — |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 20 | — |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,1 | — |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21,5 | 22,93−1,43 |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, A01, B00, C02, D07 | A00, A01, B00, C02, D07 | 22 | 21,35+0,65 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103AA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,96 | — |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103BA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,5 | — |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103CA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21,25 | — |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103EA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 20,25 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 25,57 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520114TNA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,8 | — |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,23 | — |
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115AA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,35 | — |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21,75 | 21,27+0,48 |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 19,75 | 19,3+0,45 |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,96 | 23,56+0,4 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520130TNA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 24,44 | — |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,24 | — |
| Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520201TNA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,17 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,68 | — |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207AA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,62 | — |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520207TNA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,03 | — |
| Ngành Điện tử viễn thông7520207VMA00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06, X26 | 23 | — |
| CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT7520215A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06, X26 | 23,5 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,4 | 26,13+0,27 |
| Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520216TNA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 27,1 | — |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, C02, D07 | A00, A01, B00, C02, D07 | 24,4 | 24,17+0,23 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 18,25 | — |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 20,85 | 21,1−0,25 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C02, D07 | A00, A01, C01, C02, D07 | 19,85 | 18,5+1,35 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 20,35 | 19,5+0,85 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng7580201AA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 20 | 19,1+0,9 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201BA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 21,1 | 19,6+1,5 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo7580201CA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 22,25 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7580201TNA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 23,72 | — |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 18,35 | 16,5+1,85 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 18,85 | — |
| Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị7580205AA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 19,5 | — |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 19,5 | 18,2+1,3 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 20,6 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 18,5 | 19,35−0,85 |
| Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông…PFIEVA00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06, X26 | 20,5 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 42 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201K00 | K00 | 37,15 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AK00 | K00 | 38,02 |
| Kỹ thuật máy tính7480106K00 | K00 | 41,87 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 39,12 |
| Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201AK00 | K00 | 38,02 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201BK00 | K00 | 44,54 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)7480201CK00 | K00 | 41,62 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105K00 | K00 | 35,63 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202K00 | K00 | 39,35 |
| Quản lý công nghiệp7510601K00 | K00 | 37,47 |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701K00 | K00 | 38,02 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103AK00 | K00 | 38,02 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103BK00 | K00 | 40,47 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103CK00 | K00 | 37,15 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103EK00 | K00 | 35,98 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114K00 | K00 | 43,21 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115K00 | K00 | 39,44 |
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115AK00 | K00 | 38,41 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118K00 | K00 | 37,77 |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122K00 | K00 | 35,3 |
| Kỹ thuật ô tô7520130K00 | K00 | 40,47 |
| Kỹ thuật điện7520201K00 | K00 | 40,98 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207K00 | K00 | 41,65 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207AK00 | K00 | 45 |
| Ngành Điện tử viễn thông7520207VMK00 | K00 | 39,12 |
| CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT7520215K00 | K00 | 39,81 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00 | K00 | 44,58 |
| Kỹ thuật hoá học7520301K00 | K00 | 41,22 |
| Kỹ thuật môi trường7520320K00 | K00 | 33,29 |
| Công nghệ thực phẩm7540101K00 | K00 | 36,69 |
| Kiến trúc7580101K00 | K00 | 35,41 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201K00 | K00 | 36,07 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng7580201AK00 | K00 | 35,63 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201BK00 | K00 | 36,98 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo7580201CK00 | K00 | 38,28 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202K00 | K00 | 33,44 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205K00 | K00 | 34,13 |
| Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị7580205AK00 | K00 | 35,01 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210K00 | K00 | 35,01 |
| Kinh tế xây dựng7580301K00 | K00 | 36,4 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K00 | K00 | 33,63 |
| Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông…PFIEVK00 | K00 | 36,2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 42 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 21,25 |
| Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AA00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 22 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,87 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23 |
| Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D28, X06, X26, X46 | A00, A01, D28, X06, X26, X46 | 22 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201BA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,38 |
| Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)7480201CA00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,63 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 20 |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,1 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21,5 |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, A01, B00, C02, D07 | A00, A01, B00, C02, D07 | 22 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103AA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,96 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103BA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,5 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103CA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21,25 |
| Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103EA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 20,25 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 25,57 |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,23 |
| Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115AA00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,35 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21,75 |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 19,75 |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,96 |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,24 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,68 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207AA00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,62 |
| Ngành Điện tử viễn thông7520207VMA00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06, X26 | 23 |
| CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT7520215A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06, X26 | 23,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 26,4 |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, C02, D07 | A00, A01, B00, C02, D07 | 24,4 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 18,25 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 20,85 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C02, D07 | A00, A01, C01, C02, D07 | 19,85 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 20,35 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng7580201AA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 20 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201BA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 21,1 |
| Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo7580201CA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 22,25 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 18,35 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 18,85 |
| Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị7580205AA00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 19,5 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, D07, X06 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 19,5 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07, X06 | 20,6 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02, D07, D08 | 18,5 |
| Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông…PFIEVA00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06, X26 | 20,5 |
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng các năm trước
Năm 2023 · 103 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 927/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 757/1200 | Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 772/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 659/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 703/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 714/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 629/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 685/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 607/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 616/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 815/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7480118VMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 806/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 682/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 636/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 876/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 769/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | Ngoại ngữ Nhật, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 602/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 744/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 616/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 729/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 621/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 636/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 27,2 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201AHọc bạ | Học bạ | 27,74 | Học bạ; Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 26,6 | Học bạ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 19,06 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 25,94 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 26,77 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 21,11 | Học bạ |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạ | Học bạ | 23,25 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 23,91 | Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 24,42 | Học bạ |
| Kinh tế xây dựng7580301Học bạ | Học bạ | 25,36 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 26,66 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạ | Học bạ | 18,73 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 20,35 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 27,65 | Học bạ |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118VMHọc bạ | Học bạ | 25,06 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ; Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AHọc bạ | Học bạ | 21,43 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 23,8 | Học bạ |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701Học bạ | Học bạ | 26,15 | Học bạ |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVHọc bạ | Học bạ | 26,68 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BHọc bạ | Học bạ | 26,78 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 24,63 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201BA00, A01 | A00, A01 | 17 | Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25,86 | Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 21,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01 | A00, A01 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 22 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01 | A00, A01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07 | A00, D07 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01 | A00, A01 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01 | A00, A01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07 | A00, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 24,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01 | A00, A01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 18,6 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07 | A00, D07 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01 | A00, A01 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01 | A00, A01 | 23,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 28,19 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 25,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 725/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 26,8 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 836/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạ | Học bạ | 27,41 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMHọc bạ | Học bạ | 23,21 | Học bạ; Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 24,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 901/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật máy tính7480106Học bạ | Học bạ | 28,4 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 25,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AHọc bạ | Học bạ | 26,45 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01 | A00, A01 | 22,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 979,6/1200 | Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201BA00, A01 | A00, A01 | 26,45 | Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 830/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01 | A00, A01 | 25,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 789/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạ | Học bạ | 18,68 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 19,17 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01 | A00, A01 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 664/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 715/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201AA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,45 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CA00, A01 | A00, A01 | 17 | Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 620/1200 | Chương trình tiên tiếng Việt - Mỹ; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 642/1200 | Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 642/1200 | Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201BHọc bạ | Học bạ | 22,01 | Học bạ; Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CHọc bạ | Học bạ | 23,49 | Học bạ; Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118VMA01, D07 | A01, D07 | 20,33 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMA01, D07 | A01, D07 | 17,5 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 100 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 27,63 | Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 23,05 | Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 26,64 | Học bạ |
| Kỹ thuật hoá học7520301Học bạ | Học bạ | 26,05 | Học bạ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạ | Học bạ | 18,25 | Học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601Học bạ | Học bạ | 26,2 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 26,36 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 22,78 | Học bạ |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạ | Học bạ | 23,18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 23,32 | Học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạ | Học bạ | 24,24 | Học bạ |
| Kinh tế xây dựng7580301Học bạ | Học bạ | 25,29 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 26,45 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạ | Học bạ | 23,73 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18,29 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCHọc bạ | Học bạ | 27,56 | Học bạ |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7905216Học bạ | Học bạ | 24,08 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT Học bạ |
| Điện tử viễn thông7905206A01, D07Học bạ | A01, D07Học bạ | 22,63 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AHọc bạ | Học bạ | 25,37 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 24,89 | Học bạ |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701Học bạ | Học bạ | 26,11 | Học bạ |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVHọc bạ | Học bạ | 24,89 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BHọc bạ | Học bạ | 26,98 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201BHọc bạ | Học bạ | 22,21 | Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 919/1200 | Ngoại ngữ Nhật |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 781/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 778/1200 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 636/1200 | |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 739/1200 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 707/1200 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 606/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 694/1200 | |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 693/1200 | 693 |
| Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 723/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 866/1200 | |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 779/1200 | Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
| Điện tử viễn thông7905206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 671/1200 | |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 729/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 907/1200 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 762/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 951/1200 | Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 734/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 779/1200 | Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 657/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 820/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 712/1200 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 648/1200 | |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 811/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 20,05 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 19,15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07 | A00, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01 | A00, A01 | 16,45 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01 | A00, A01 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07 | A00, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01 | A00, A01 | 24,45 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7905216A01, D07 | A01, D07 | 16,16 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT, Điểm thi TN THPT |
| Điện tử viễn thông7905206A01, D07 | A01, D07 | 15,86 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông, Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01 | A00, A01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01 | A00, A01 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 18,1 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07 | A00, D07 | 20,8 | Điểm thi TN THPT |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01 | A00, A01 | 22,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01 | A00, A01 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01 | A00, A01 | 22,15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 28,57 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 26,73 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 827/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 27,12 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 838/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 28,75 | Học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 917/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 26 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AHọc bạ | Học bạ | 26,4 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01 | A00, A01 | 21,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 944/1200 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 884/1200 | |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01 | A00, A01 | 25,2 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạ | Học bạ | 17,48 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 19,75 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01 | A00, A01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 657/1200 | |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 751/1200 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 697/1200 | Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 709/1200 | Chuyên ngành Mô hình thông tin & Trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
| Công nghệ sinh học7420201AA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,8 | Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 26,1 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201BA00, A01 | A00, A01 | 26,5 | Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201BA00, A01 | A00, A01 | 15 | chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh, Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CA00, A01 | A00, A01 | 15 | chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 81 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 856/1200 | Chất lượng cao - tiếng Nhật |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 849/1200 | chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 631/1200 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 655/1200 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 631/1200 | |
| Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 696/1200 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 714/1200 | |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 838/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 679/1200 | |
| Kỹ thuật điện7520201CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 654/1200 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 740/1200 | |
| Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 630/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 666/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 715/1200 | chất lượng cao |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 667/1200 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ |
| Điện tử viễn thông7905206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 702/1200 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 618/1200 | chuyên ngành Tin học xây dựng |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01 | A00, A01 | 667/1200 | Chất lượng cao) |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 716/1200 | |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01 | A00, A01 | 714/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 825/1200 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 714/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 954/1200 | Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 618/1200 | chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | Điểm TN THPT Điều kiện đi kèm |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 18,05 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01 | A00, A01 | 23,85 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01 | A00, A01 | 23,85 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 17,05 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 22 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01 | A00, A01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07 | A00, D07 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01 | A00, A01 | 21 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01 | A00, A01 | 23,65 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01 | A00, A01 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01 | A00, A01 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07 | A00, D07 | 16,85 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01 | A00, A01 | 23,5 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT7905216A01, D07 | A01, D07 | 19,28 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ Điểm thi TN THPT |
| Điện tử viễn thông7905206A01, D07 | A01, D07 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01 | A00, A01 | 22,5 | CN: Tin học xây dựng Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01 | A00, A01 | 21,5 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01 | A00, A01 | 23,45 | CN: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07 | A00, D07 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01 | A00, A01 | 20,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01 | A00, A01 | 24,7 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01 | A00, A01 | 23,8 | Chuyên ngành Cơ khí Hàng không Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 18 | CN: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp CLC Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 638/1200 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19,65 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế xây dựng7580301CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 696/1200 | Chất lượng cao |
| Kinh tế xây dựng7580301CLCA00, A01 | A00, A01 | 19,25 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 883/1200 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 26,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 765/1200 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 787/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 904/1200 | |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01 | A00, A01 | 25,85 | Điểm TN THPT Điều kiện đi kèm |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 819/1200 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 25,65 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01 | A00, A01 | 24,75 | Chuyên ngành Cơ khí động lực Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 726/1200 | Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) |
| Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01 | A00, A01 | 23,1 | Chuyên ngành Cơ khi động lực (CLC) Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật nhiệt7520115CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 813/1200 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật nhiệt7520115CLCA00, A01 | A00, A01 | 17,65 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CLC1ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 886/1200 | Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp |
| Công nghệ thông tin7480201CLC2ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 896/1200 | Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 27,2 | Điểm thi TN THPT Điều kiện đi kèm |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 25,5 | Chất lượng cao - tiếng Nhật Điều kiện đi kèm Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CLC1A00, A01 | A00, A01 | 26 | Chất lượng cao - đặc thù - hợp tác doanh nghiệp Điều kiện đi kèm Xét điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CLC1A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | CLC - Đặc thù hợp tác doanh nghiệp Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo Xét điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01 | A00, A01 | 25 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 18,4 | Ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01 | A00, A01 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205CLCA00, A01 | A00, A01 | 16,7 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 714/1200 | |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMA01, D07 | A01, D07 | 17,5 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2020 · 39 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 25,75 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07Học bạ | A00, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 22 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02Học bạ | V00, V01, V02Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07Học bạ | A00, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 21 | Xét học bạ Kỹ thuật nhiệt |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 25,75 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07Học bạ | A00, D07Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A01, D07Học bạ | A01, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Điện tử viễn thông7905206A01, D07Học bạ | A01, D07Học bạ | 18 | CT tiên tiến Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 22,75 | chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp Xét học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xét học bạ |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07Học bạ | A00, D07Học bạ | 23 | Xét học bạ |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 24 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 26 | Chuyên ngành Cơ khí hàng không Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao Xét học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02Học bạ | V00, V01, V02Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kinh tế xây dựng7580301CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 27,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 24,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 26 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 25 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 24,5 | chuyên ngành Cơ khí động lực Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) Xét học bạ |
| Kỹ thuật nhiệt7520115CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xét học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) Xét học bạ |
Năm 2019 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 17,5 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 16,15 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01 | A00, A01 | 18 | |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01 | A00, A01 | 20,5 | |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01 | A00, A01 | 15,35 | |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 19,5 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01 | A00, A01 | 15,25 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07 | A00, D07 | 17,5 | |
| Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01 | A00, A01 | 17 | Chất lượng cao |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Chất lượng cao Kỹ thuật nhiệt |
| Kinh tế7580301CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) |
| Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,55 | Chất lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01 | A00, A01 | 18,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320CLCA00, D07 | A00, D07 | 16,45 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01 | A00, A01 | 19,5 | Chất lượng cao |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A01, D07 | A01, D07 | 15,34 | |
| Điện tử viễn thông7905206A01, D07 | A01, D07 | 15,11 | Chương trình tiên tiến |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01 | A00, A01 | 20 | Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01 | A00, A01 | 17 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7580202CLCA00, A01 | A00, A01 | 16,8 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701CLCA00, D07 | A00, D07 | 16,2 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01, D28 | A00, A01, D28 | 23,5 | Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01 | A00, A01 | 17,55 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01 | A00, A01 | 21,25 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) |
| Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01 | A00, A01 | 16,5 | chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01 | A00, A01 | 23 | đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 16,1 | chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) |
Năm 2018 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01 | V00, V01 | 18,25 | Chất lượng cao |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 17 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B00 | A00, D07, B00 | 19,5 | |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 15,3 | |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, D07 | A00, D07 | 18,5 | |
| Kỹ thuật điện7520115CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,75 | Chất lượng cao |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,05 | Chất lượng cao Kỹ thuật nhiệt |
| Kinh tế7580301CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,05 | Kinh tế xây dựng (CLC) |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01 | A00, A01 | 19 | |
| Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, D07 | A00, D07 | 15,5 | |
| Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701CLCA00, D07 | A00, D07 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | Chất lượng cao |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 20,6 | Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01 | A00, A01 | 17,75 | Chât lượng cao |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01 | A00, A01 | 16,5 | |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A01, D07 | A01, D07 | 15,04 | |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngPFIEVA01, D07 | A01, D07 | 15,23 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01 | A00, A01 | 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01 | A00, A01 | 19 | chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| Điện tử viễn thông7905206A01, D07 | A01, D07 | 15,3 | Chương trình tiên tiến |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01 | A00, A01 | 20 | đào tạo theo cơ chế đặc thù |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,05 | chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (chất lượng cao) |
| Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01 | A00, A01 | 15 | chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC) |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01 | A00, A01 | 20 | đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp |
Năm 2017 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV |
| Kỹ thuật điện7520201A00, A01 | A00, A01 | 23,5 | TO >= 7;LI >= 7;TTNV |
| Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01 | A00, A01 | 23 | TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV |
| Kinh tế7580301A00, A01 | A00, A01 | 20,25 | Kinh tế xây dựng TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,75 | TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 26 | TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV |
| Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07 | A00, D07 | 21,25 | TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV |
| Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01 | A00, A01 | 17 | TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01 | A00, A01 | 19,25 | TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25 | TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07 | A00, D07 | 17,5 | TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV |
| Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01 | A00, A01 | 21,75 | TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV |
| Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 19,5 | Chất lượng cao Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01 | A00, A01 | 21,5 | TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07 | A00, D07 | 19,5 | TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV |
| Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01 | A00, A01 | 16 | Chất lượng cao TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01 | A00, A01 | 16,25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV |
| Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 | Chất lượng cao : TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01 | A00, A01 | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01 | A00, A01 | 17 | TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01 | A00, A01 | 25 | TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV |
| Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A00, D07 | A00, D07 | 16,25 | N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV |
| Điện tử viễn thông7905206A00, D07 | A00, D07 | 16,5 | Chương trình tiên tiến N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201BA00, A01 | A00, A01 | 19,75 | chuyên ngành Tin học xây dựng TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01 | A00, A01 | 24,5 | đào tạo theo cơ chế đặc thù TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 23 | Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV |
| Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01 | A00, A01 | 19,25 | TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01 | A00, A01 | 17,75 | Chất lượng cao TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01 | A00, A01 | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01 | A00, A01 | 21 | chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV |
| Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01 | A00, A01 | 18 | chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dut.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23
- XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngĐà Nẵng
- XDTĐại Học Xây Dựng Miền TrungĐắk Lắk
- DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 23
- VKUĐại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- DCVĐại học Công nghiệp VinhNghệ An





