Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng năm 2026

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (mã DDK, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 49 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DDK
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
49
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
27,1 · Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)
Điểm THPT thấp nhất 2026
18,25 · Kỹ thuật môi trường

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 49 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0821,2521,5−0,25
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AA00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D082223,48−1,48
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,8725,25−0,38
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623—
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D28, X06, X26, X46A00, A01, D28, X06, X26, X4622—
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201BA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2626,38—
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)7480201CA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,63—
Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7480201TNA00, A01, X06A00, A01, X0627—
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0620—
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,1—
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,522,93−1,43
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, A01, B00, C02, D07A00, A01, B00, C02, D072221,35+0,65
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103AA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,96—
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103BA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,5—
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103CA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,25—
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103EA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,25—
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,57—
Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520114TNA00, A01, X06A00, A01, X0625,8—
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,23—
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115AA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,35—
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,7521,27+0,48
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0719,7519,3+0,45
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,9623,56+0,4
Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520130TNA00, A01, X06A00, A01, X0624,44—
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,24—
Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520201TNA00, A01, X06A00, A01, X0625,17—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,68—
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207AA00, A01, X06A00, A01, X0626,62—
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520207TNA00, A01, X06A00, A01, X0626,03—
Ngành Điện tử viễn thông7520207VMA00, A01, D07, X06, X26A00, A01, D07, X06, X2623—
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT7520215A00, A01, D07, X06, X26A00, A01, D07, X06, X2623,5—
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2626,426,13+0,27
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7520216TNA00, A01, X06A00, A01, X0627,1—
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, C02, D07A00, A01, B00, C02, D0724,424,17+0,23
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0818,25—
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0820,8521,1−0,25
Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C02, D07A00, A01, C01, C02, D0719,8518,5+1,35
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0620,3519,5+0,85
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng7580201AA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X062019,1+0,9
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201BA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0621,119,6+1,5
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo7580201CA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0622,25—
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)7580201TNA00, A01, X06A00, A01, X0623,72—
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0618,3516,5+1,85
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0618,85—
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị7580205AA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0619,5—
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0619,518,2+1,3
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0620,6—
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0818,519,35−0,85
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông…PFIEVA00, A01, D07, X06, X26A00, A01, D07, X06, X2620,5—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 42 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ sinh học7420201K00K0037,15
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AK00K0038,02
Kỹ thuật máy tính7480106K00K0041,87
Công nghệ thông tin7480201K00K0039,12
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201AK00K0038,02
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201BK00K0044,54
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)7480201CK00K0041,62
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105K00K0035,63
Công nghệ chế tạo máy7510202K00K0039,35
Quản lý công nghiệp7510601K00K0037,47
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701K00K0038,02
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103AK00K0038,02
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103BK00K0040,47
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103CK00K0037,15
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103EK00K0035,98
Kỹ thuật cơ điện tử7520114K00K0043,21
Kỹ thuật nhiệt7520115K00K0039,44
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115AK00K0038,41
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118K00K0037,77
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122K00K0035,3
Kỹ thuật ô tô7520130K00K0040,47
Kỹ thuật điện7520201K00K0040,98
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207K00K0041,65
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207AK00K0045
Ngành Điện tử viễn thông7520207VMK00K0039,12
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT7520215K00K0039,81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216K00K0044,58
Kỹ thuật hoá học7520301K00K0041,22
Kỹ thuật môi trường7520320K00K0033,29
Công nghệ thực phẩm7540101K00K0036,69
Kiến trúc7580101K00K0035,41
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201K00K0036,07
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng7580201AK00K0035,63
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201BK00K0036,98
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo7580201CK00K0038,28
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202K00K0033,44
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205K00K0034,13
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị7580205AK00K0035,01
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210K00K0035,01
Kinh tế xây dựng7580301K00K0036,4
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101K00K0033,63
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông…PFIEVK00K0036,2

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 42 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0821,25
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)7420201AA00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0822
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,87
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2623
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)7480201AA00, A01, D28, X06, X26, X46A00, A01, D28, X06, X26, X4622
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201BA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2626,38
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)7480201CA00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,63
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0620
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,1
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,5
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, A01, B00, C02, D07A00, A01, B00, C02, D0722
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực7520103AA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,96
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103BA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,5
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao7520103CA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,25
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103EA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0720,25
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0725,57
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,23
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115AA00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0722,35
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0721,75
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0719,75
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, X06, X07A00, A01, X06, X0723,96
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,24
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2624,68
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207AA00, A01, X06A00, A01, X0626,62
Ngành Điện tử viễn thông7520207VMA00, A01, D07, X06, X26A00, A01, D07, X06, X2623
CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT7520215A00, A01, D07, X06, X26A00, A01, D07, X06, X2623,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, X06, X26A00, A01, X06, X2626,4
Kỹ thuật hoá học7520301A00, A01, B00, C02, D07A00, A01, B00, C02, D0724,4
Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0818,25
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0820,85
Kiến trúc7580101A00, A01, C01, C02, D07A00, A01, C01, C02, D0719,85
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0620,35
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng7580201AA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0620
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201BA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0621,1
Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo7580201CA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0622,25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0618,35
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0618,85
Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị7580205AA00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0619,5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01, C01, C02, D07, X06A00, A01, C01, C02, D07, X0619,5
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D07, X06A00, A01, C01, D07, X0620,6
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A01, B00, C02, D07, D08A00, A01, B00, C02, D07, D0818,5
Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông…PFIEVA00, A01, D07, X06, X26A00, A01, D07, X06, X2620,5

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng các năm trước

Năm 2023 · 103 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT927/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT757/1200Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT772/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT659/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT703/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT714/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT629/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT685/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT607/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT616/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT815/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7480118VMĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT806/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
Kỹ thuật xây dựng7580201AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT682/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT636/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT876/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ khí7520103BĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT769/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200Ngoại ngữ Nhật, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT602/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT744/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT616/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT729/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT621/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT636/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ27,2Học bạ
Công nghệ sinh học7420201AHọc bạHọc bạ27,74Học bạ; Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ26,6Học bạ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ19,06Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ25,94Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ26,77Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ21,11Học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ23,25Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ23,91Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ24,42Học bạ
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ25,36Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ26,66Học bạ
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạHọc bạ18,73Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ20,35Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạHọc bạ27,65Học bạ
Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118VMHọc bạHọc bạ25,06Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ; Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201AHọc bạHọc bạ21,43Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ23,8Học bạ
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701Học bạHọc bạ26,15Học bạ
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVHọc bạHọc bạ26,68Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103BHọc bạHọc bạ26,78Học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ24,63Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201BA00, A01A00, A0117Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125,86Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0723,33Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07A00, D0721,3Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0117Tốt nghiệp THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01A00, A0122Tốt nghiệp THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01A00, A0122,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01A00, A0117Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0222Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0117Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07A00, D0717Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0122,4Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01A00, A0119,25Tốt nghiệp THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01A00, A0120Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0722,1Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01A00, A0117Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07A00, D0717,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01A00, A0124,55Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01A00, A0117Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0118,6Tốt nghiệp THPT
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07A00, D0721,75Tốt nghiệp THPT
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01A00, A0121Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01A00, A0123,1Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ28,19Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0125,3Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT725/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ26,8Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT836/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207Học bạHọc bạ27,41Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMHọc bạHọc bạ23,21Học bạ; Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0124,05Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT901/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật máy tính7480106Học bạHọc bạ28,4Học bạ
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01A00, A0125,45Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103AHọc bạHọc bạ26,45Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01A00, A0122,4Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201BĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT979,6/1200Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201BA00, A01A00, A0126,45Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT830/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01A00, A0125,05Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT789/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạHọc bạ18,68Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01A00, A0117Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ19,17Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01A00, A0118Tốt nghiệp THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT664/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT715/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201AA00, B00, D07A00, B00, D0723,45Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D28A00, A01, D2825Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201CA00, A01A00, A0117Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT620/1200Chương trình tiên tiếng Việt - Mỹ; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201BĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT642/1200Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT642/1200Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Kỹ thuật xây dựng7580201BHọc bạHọc bạ22,01Học bạ; Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
Kỹ thuật xây dựng7580201CHọc bạHọc bạ23,49Học bạ; Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
Hệ thống nhúng thông minh và IoT7480118VMA01, D07A01, D0720,33Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMA01, D07A01, D0717,5Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 100 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ27,63Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ23,05Chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ26,64Học bạ
Kỹ thuật hoá học7520301Học bạHọc bạ26,05Học bạ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122Học bạHọc bạ18,25Học bạ
Quản lý công nghiệp7510601Học bạHọc bạ26,2Học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạHọc bạ26,36Học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạHọc bạ22,78Học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118Học bạHọc bạ23,18Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ23,32Học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115Học bạHọc bạ24,24Học bạ
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ25,29Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ26,45Học bạ
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105Học bạHọc bạ23,73Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18,29Học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCHọc bạHọc bạ27,56Học bạ
Hệ thống nhúng thông minh và IoT7905216Học bạHọc bạ24,08Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT Học bạ
Điện tử viễn thông7905206A01, D07Học bạA01, D07Học bạ22,63Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201AHọc bạHọc bạ25,37Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ24,89Học bạ
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701Học bạHọc bạ26,11Học bạ
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVHọc bạHọc bạ24,89Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103BHọc bạHọc bạ26,98Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201BHọc bạHọc bạ22,21Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh Học bạ
Công nghệ thông tin7480201AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT919/1200Ngoại ngữ Nhật
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT781/1200
Kỹ thuật hoá học7520301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT778/1200
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT636/1200
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT739/1200
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT707/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT606/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT694/1200
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT693/1200693
Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT723/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT866/1200
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT779/1200Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT
Điện tử viễn thông7905206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Chương trình Tiên tiến Việt-Mỹ
Kỹ thuật xây dựng7580201AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT671/1200
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT729/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT907/1200
Kỹ thuật cơ khí7520103BĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT762/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT951/1200Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT734/1200
Công nghệ sinh học7420201AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT779/1200Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT657/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT820/1200
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT712/1200
Kỹ thuật môi trường7520320ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT648/1200
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT811/1200
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0722,75Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07A00, D0720,05Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01A00, A0121,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01A00, A0122,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02V00, V01, V0219,15Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07A00, D0715Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0121,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01A00, A0116,45Điểm thi TN THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01A00, A0119Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0719,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07A00, D0715Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01A00, A0124,45Điểm thi TN THPT
Hệ thống nhúng thông minh và IoT7905216A01, D07A01, D0716,16Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT, Điểm thi TN THPT
Điện tử viễn thông7905206A01, D07A01, D0715,86Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông, Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01A00, A0116Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01A00, A0123,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0118,1Điểm thi TN THPT
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07A00, D0720,8Điểm thi TN THPT
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01A00, A0122,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01A00, A0125,2Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01A00, A0122,15Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ28,57Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ26,73Học bạ
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT827/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01Học bạA00, A01Học bạ27,12Học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT838/1200
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01Học bạA00, A01Học bạ28,75Học bạ
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT917/1200
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01A00, A0126Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103AHọc bạHọc bạ26,4Học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01A00, A0121,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201BĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT944/1200
Kỹ thuật ô tô7520130ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT884/1200
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01A00, A0125,2Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580202Học bạHọc bạ17,48Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạHọc bạ19,75Học bạ
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01A00, A0115Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT657/1200
Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT751/1200
Kỹ thuật xây dựng7580201BĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT697/1200Chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh
Kỹ thuật xây dựng7580201CĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT709/1200Chuyên ngành Mô hình thông tin & Trí tuệ nhân tạo trong xây dựng
Công nghệ sinh học7420201AA00, B00, D07A00, B00, D0722,8Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược, Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201AA00, A01, D28A00, A01, D2826,1Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201BA00, A01A00, A0126,5Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201BA00, A01A00, A0115chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh, Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201CA00, A01A00, A0115chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng, Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 81 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ thông tin7480201CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT856/1200Chất lượng cao - tiếng Nhật
Kỹ thuật xây dựng7580201CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT849/1200chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT631/1200
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07A00, D07655/1200
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT631/1200
Quản lý công nghiệp7510601ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT696/1200
Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT714/1200
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT838/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT679/1200
Kỹ thuật điện7520201CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT654/1200Chất lượng cao
Kỹ thuật nhiệt7520115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT740/1200
Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT630/1200
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D07666/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT715/1200chất lượng cao
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT667/1200Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
Điện tử viễn thông7905206ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT702/1200Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ
Kỹ thuật xây dựng7580201AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT618/1200chuyên ngành Tin học xây dựng
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01A00, A01667/1200Chất lượng cao)
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT716/1200
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01A00, A01714/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT825/1200Chất lượng cao
Kỹ thuật cơ khí7520103BĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT714/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT954/1200Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT618/1200chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0724Điểm TN THPT Điều kiện đi kèm
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07A00, D0723,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0118,05Điểm thi TN THPT
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01A00, A0123,85Điểm thi TN THPT
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01A00, A0123,85Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01A00, A0117,05Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02V00, V01, V0222Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0122,5Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07A00, D0719Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01A00, A0121Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01A00, A0123,65Điểm thi TN THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01A00, A0123,75Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0725,15Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01A00, A0120,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07A00, D0716,85Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01A00, A0123,5Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Hệ thống nhúng thông minh và IoT7905216A01, D07A01, D0719,28Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ Điểm thi TN THPT
Điện tử viễn thông7905206A01, D07A01, D0725,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01A00, A0122,5CN: Tin học xây dựng Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01A00, A0121,5Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01A00, A0123,45CN: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp Điểm thi TN THPT
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07A00, D0723Điểm thi TN THPT
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01A00, A0120,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01A00, A0124,7Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01A00, A0123,8Chuyên ngành Cơ khí Hàng không Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01A00, A0118CN: Xây dựng dân dụng & Công nghiệp CLC Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT638/1200Chất lượng cao
Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07A00, B00, D0719,65Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kinh tế xây dựng7580301CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT696/1200Chất lượng cao
Kinh tế xây dựng7580301CLCA00, A01A00, A0119,25Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT883/1200
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0126,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT765/1200
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0125Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT787/1200
Kỹ thuật máy tính7480106ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT904/1200
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01A00, A0125,85Điểm TN THPT Điều kiện đi kèm
Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT819/1200
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01A00, A0125,65Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01A00, A0124,75Chuyên ngành Cơ khí động lực Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT726/1200Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)
Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01A00, A0123,1Chuyên ngành Cơ khi động lực (CLC) Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật nhiệt7520115CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT813/1200Chất lượng cao
Kỹ thuật nhiệt7520115CLCA00, A01A00, A0117,65Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201CLC1ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT886/1200Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
Công nghệ thông tin7480201CLC2ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT896/1200Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0127,2Điểm thi TN THPT Điều kiện đi kèm
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01, D28A00, A01, D2825,5Chất lượng cao - tiếng Nhật Điều kiện đi kèm Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201CLC1A00, A01A00, A0126Chất lượng cao - đặc thù - hợp tác doanh nghiệp Điều kiện đi kèm Xét điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201CLC1A00, A01A00, A0125,1CLC - Đặc thù hợp tác doanh nghiệp Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo Xét điểm thi TN THPT
Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01A00, A0125Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0223,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01A00, A0118,4Ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01A00, A0121Điểm thi TN THPT
kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205CLCA00, A01A00, A0116,7Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật cơ khí7520103AĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT714/1200
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207VMA01, D07A01, D0717,5Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ; Tốt nghiệp THPT
Năm 2020 · 39 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ25,75Xét học bạ
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07Học bạA00, D07Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01Học bạA00, A01Học bạ16Xét học bạ
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01Học bạA00, A01Học bạ20Xét học bạ
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01Học bạA00, A01Học bạ22Xét học bạ
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01Học bạA00, A01Học bạ16Xét học bạ
Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02Học bạV00, V01, V02Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01Học bạA00, A01Học bạ16Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07Học bạA00, D07Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Xét học bạ
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115A00, A01Học bạA00, A01Học bạ21Xét học bạ Kỹ thuật nhiệt
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01Học bạA00, A01Học bạ23Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ25,75Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07Học bạA00, D07Học bạ16Xét học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ19Xét học bạ
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A01, D07Học bạA01, D07Học bạ18Xét học bạ
Điện tử viễn thông7905206A01, D07Học bạA01, D07Học bạ18CT tiên tiến Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01Học bạA00, A01Học bạ22,75chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp Xét học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01Học bạA00, A01Học bạ16Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Xét học bạ
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701A00, D07Học bạA00, D07Học bạ23Xét học bạ
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ24Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103BA00, A01Học bạA00, A01Học bạ26Chuyên ngành Cơ khí hàng không Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ18chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao Xét học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ18Xét học bạ
Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02Học bạV00, V01, V02Học bạ18Xét học bạ
Kinh tế xây dựng7580301CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01Học bạA00, A01Học bạ27,5Xét học bạ
Kỹ thuật điện7520201A00, A01Học bạA00, A01Học bạ24,5Xét học bạ
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01Học bạA00, A01Học bạ25Xét học bạ
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01Học bạA00, A01Học bạ26Xét học bạ
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01Học bạA00, A01Học bạ25Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103AA00, A01Học bạA00, A01Học bạ24,5chuyên ngành Cơ khí động lực Xét học bạ
Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ18chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) Xét học bạ
Kỹ thuật nhiệt7520115CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ16Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) Xét học bạ
Năm 2019 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0720
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07A00, D0717,5
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0116,15
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01A00, A0118
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01A00, A0120,5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A01A00, A0115,35
Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02V00, V01, V0219,5Chất lượng cao
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118A00, A01A00, A0115,25
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07A00, D0717,5
Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01A00, A0117Chất lượng cao
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115CLCA00, A01A00, A0115,5Chất lượng cao Kỹ thuật nhiệt
Kinh tế7580301CLCA00, A01A00, A0115,5Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)
Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07A00, B00, D0717,55Chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01A00, A0118,5
Kỹ thuật môi trường7520320CLCA00, D07A00, D0716,45Chất lượng cao
Kỹ thuật cơ điện tử7520114CLCA00, A01A00, A0119,5Chất lượng cao
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A01, D07A01, D0715,34
Điện tử viễn thông7905206A01, D07A01, D0715,11Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01A00, A0120Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207CLCA00, A01A00, A0117Chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng7580202CLCA00, A01A00, A0116,8Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701CLCA00, D07A00, D0716,2Chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01, D28A00, A01, D2823,5Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01A00, A0117,55
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01A00, A0121,25Chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01A00, A0115,3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01A00, A0116,5chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)
Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01A00, A0123đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01A00, A0116,1chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)
Năm 2018 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101CLCV00, V01V00, V0118,25Chất lượng cao
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07A00, D0717
Công nghệ sinh học7420201A00, D07, B00A00, D07, B0019,5
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0115,3
Quản lý công nghiệp7510601A00, D07A00, D0718,5
Kỹ thuật điện7520115CLCA00, A01A00, A0115,75Chất lượng cao
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7520115CLCA00, A01A00, A0115,05Chất lượng cao Kỹ thuật nhiệt
Kinh tế7580301CLCA00, A01A00, A0115,05Kinh tế xây dựng (CLC)
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01A00, A0119
Quản lý Tài nguyên môi trường7850101A00, D07A00, D0715,5
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701CLCA00, D07A00, D0715
Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07A00, B00, D0716Chất lượng cao
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0120,6Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01A00, A0117,75Chât lượng cao
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01A00, A0116,5
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A01, D07A01, D0715,04
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúngPFIEVA01, D07A01, D0715,23
Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01A00, A0123Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01A00, A0119chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
Điện tử viễn thông7905206A01, D07A01, D0715,3Chương trình tiên tiến
Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01A00, A0120đào tạo theo cơ chế đặc thù
Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01A00, A0115,05chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (chất lượng cao)
Kỹ thuật cơ khí7520103CLCA00, A01A00, A0115chuyên ngành Cơ khí động lực (CLC)
Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01A00, A0120đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp
Năm 2017 · 32 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật nhiệt7520115A00, A01A00, A0119,5TO >= 5.6;LI >= 6.25;TTNV
Kỹ thuật điện7520201A00, A01A00, A0123,5TO >= 7;LI >= 7;TTNV
Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01A00, A0123TO >= 6.4;LI >= 7.5;TTNV
Kinh tế7580301A00, A01A00, A0120,25Kinh tế xây dựng TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0723,75TO >= 4.8;LI >= 6;TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0126TO >= 7.6;LI >= 8.75;TTNV
Kỹ thuật hoá học7520301A00, D07A00, D0721,25TO >= 5.8;HO >= 7.25;TTNV
Kỹ thuật tàu thuỷ7520122A00, A01A00, A0117TO >= 5.6;LI >= 5.25;TTNV
Quản lý công nghiệp7510601A00, A01A00, A0119,25TO >= 6.2;LI >= 5.5;TTNV
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0725TO >= 6.8;HO >= 7;TTNV
Kỹ thuật môi trường7520320A00, D07A00, D0717,5TO >= 5.4;HO >= 5.5;TTNV
Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01A00, A0121,75TO >= 6.4;LI >= 6;TTNV
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01A00, A0124,25TO >= 6;LI >= 7.75;TTNV
Kiến trúc7580101CLCV00, V01, V02V00, V01, V0219,5Chất lượng cao Vẽ mỹ thuật >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01A00, A0121,5TO >= 6.6;LI >= 7;TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, D07A00, D0719,5TO >= 5;HO >= 6.5;TTNV
Kỹ thuật điện7520201CLCA00, A01A00, A0116Chất lượng cao TO >= 5.2;LI >= 4;TTNV
Kỹ thuật xây dựng7580202A00, A01A00, A0116,25Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ TO >= 7;LI >= 4.75;TTNV
Công nghệ thực phẩm7540101CLCA00, B00, D07A00, B00, D0720Chất lượng cao : TO >= 5.6;HO >= 6.5;TTNV
Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01A00, A0118Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông TO >= 6.2;LI >= 5.75;TTNV
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01A00, A0117TO >= 6;LI >= 4.25;TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01A00, A0125TO >= 7.2;LI >= 7.25;TTNV
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216A00, D07A00, D0716,25N1 >= 3.4;TO >= 8;TTNV
Điện tử viễn thông7905206A00, D07A00, D0716,5Chương trình tiên tiến N1 >= 4.6;TO >= 5.6;TTNV
Kỹ thuật xây dựng7580201BA00, A01A00, A0119,75chuyên ngành Tin học xây dựng TO >= 6.4;LI >= 6.5;TTNV
Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01A00, A0124,5đào tạo theo cơ chế đặc thù TO >= 7.4;LI >= 8;TTNV
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0123Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật TO >= 6;LI >= 8.5;TTNV
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápPFIEVA00, A01A00, A0119,25TO >= 6.6;LI >= 5.75;TTNV
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216CLCA00, A01A00, A0117,75Chất lượng cao TO >= 5.8;LI >= 4.75;TTNV
Kỹ thuật xây dựng7580205CLCA00, A01A00, A0118Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV
Kỹ thuật xây dựng7580201AA00, A01A00, A0121chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp TO >= 6.8;LI >= 6.5;TTNV
Kỹ thuật xây dựng7580201CLCA00, A01A00, A0118chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao) TO >= 6.8;LI >= 4.5;TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dut.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung