
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2026
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế (mã DHT, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DHT
- Tỉnh/thành
- Huế
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 29
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 23 · Lịch sử
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15 · Sinh học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Hán Nôm7220104C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 16 | 16 |
| Triết học7229001A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | 16 | 16 |
| Lịch sử7229010C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14, X70 | 23 | 22+1 |
| Văn học7229030C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 22,5 | 22+0,5 |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14, X70 | 19 | 16+3 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | 18 | — |
| Xã hội học7310301C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 15,5 | 15,5 |
| Đông phương học7310608C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 16 | 15,5+0,5 |
| Báo chí7320101C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01, X70 | 18,5 | 19−0,5 |
| Truyền thông số7320111C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01, X70 | 21,25 | 20+1,25 |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 15 | — |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19,5 | — |
| Vật lý học7440102A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 16 | 16 |
| Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SCA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 22,75 | — |
| Hoá học7440112A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20 | 16+4 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10, X01 | 15 | 15 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,25 | — |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 | — |
| Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,75 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 17,5 | — |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302ICA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 22,75 | — |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 19 | 17+2 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A04, C01, D01, D84, X25 | A04, C01, D01, D84, X25 | 15,25 | 15,5−0,25 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, C04, D01, D84, X25 | A00, C04, D01, D84, X25 | 15 | — |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C14, D01, D06, X01 | C00, C03, C14, D01, D06, X01 | 19,5 | — |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C04, C14, D01, X01, X21 | A09, C04, C14, D01, X01, X21 | 15,5 | — |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10, X01 | 15,25 | 15,5−0,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 28 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Hán Nôm7220104C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 18,75 |
| Triết học7229001A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | 18,75 |
| Lịch sử7229010C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14, X70 | 24,36 |
| Văn học7229030C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 23,91 |
| Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14, X70 | 21 |
| Quản lý nhà nước7310205A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66, X70, X78 | 20,25 |
| Xã hội học7310301C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 18,37 |
| Đông phương học7310608C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14, X70 | 18,75 |
| Báo chí7320101C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01, X70 | 20,62 |
| Truyền thông số7320111C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01, X70 | 22,78 |
| Sinh học7420101A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 18 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,37 |
| Vật lý học7440102A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 18,75 |
| Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SCA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,13 |
| Hoá học7440112A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 21,75 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10, X01 | 18 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,69 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,87 |
| Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,87 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJA00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 20,06 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 19,87 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302ICA00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,13 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 21 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A04, C01, D01, D84, X25 | A04, C01, D01, D84, X25 | 18,19 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, C04, D01, D84, X25 | A00, C04, D01, D84, X25 | 18 |
| Công tác xã hội7760101C00, C03, C14, D01, D06, X01 | C00, C03, C14, D01, D06, X01 | 21,37 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C04, C14, D01, X01, X21 | A09, C04, C14, D01, X01, X21 | 18,37 |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10, X01 | 18,19 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Hán Nôm7220104Q00 | Q00 | 55 |
| Triết học7229001Q00 | Q00 | 55 |
| Lịch sử7229010Q00 | Q00 | 83 |
| Văn học7229030Q00 | Q00 | 80 |
| Quản lý văn hoá7229042Q00 | Q00 | 65 |
| Quản lý nhà nước7310205Q00 | Q00 | 61 |
| Xã hội học7310301Q00 | Q00 | 53 |
| Đông phương học7310608Q00 | Q00 | 55 |
| Báo chí7320101Q00 | Q00 | 63 |
| Truyền thông số7320111Q00 | Q00 | 74 |
| Sinh học7420101Q00 | Q00 | 52 |
| Công nghệ sinh học7420201Q00 | Q00 | 67 |
| Vật lý học7440102Q00 | Q00 | 55 |
| Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SCQ00 | Q00 | 82 |
| Hoá học7440112Q00 | Q00 | 69 |
| Khoa học môi trường7440301Q00 | Q00 | 52 |
| Khoa học dữ liệu7460108Q00 | Q00 | 59 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Q00 | Q00 | 60 |
| Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201Q00 | Q00 | 60 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJQ00 | Q00 | 60 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Q00 | Q00 | 60 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302ICQ00 | Q00 | 82 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Q00 | Q00 | 65 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Q00 | Q00 | 52 |
| Kiến trúc7580101Q00 | Q00 | 55 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211Q00 | Q00 | 52 |
| Công tác xã hội7760101Q00 | Q00 | 67 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00 | Q00 | 53 |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105Q00 | Q00 | 52 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Hán Nôm7220104 | 535 |
| Triết học7229001 | 535 |
| Lịch sử7229010 | 800 |
| Văn học7229030 | 779 |
| Quản lý văn hoá7229042 | 639 |
| Quản lý nhà nước7310205 | 603 |
| Xã hội học7310301 | 518 |
| Đông phương học7310608 | 535 |
| Báo chí7320101 | 621 |
| Truyền thông số7320111 | 725 |
| Sinh học7420101 | 501 |
| Công nghệ sinh học7420201 | 658 |
| Vật lý học7440102 | 535 |
| Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SC | 793 |
| Hoá học7440112 | 676 |
| Khoa học môi trường7440301 | 501 |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 579 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 587 |
| Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201 | 587 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ | 596 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302 | 587 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302IC | 793 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 639 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503 | 509 |
| Kiến trúc7580101 | 535 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211 | 501 |
| Công tác xã hội7760101 | 658 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 518 |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105 | 509 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 30 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Hán Nôm7220104 | 16 | |
| Triết học7229001 | 16 | |
| Lịch sử7229010 | 23 | |
| Văn học7229030 | 22,5 | |
| Quản lý văn hoá7229042 | 19 | |
| Quản lý nhà nước7310205 | 18 | |
| Xã hội học7310301 | 15,5 | |
| Đông phương học7310608 | 16 | |
| Báo chí7320101 | 18,5 | |
| Truyền thông số7320111 | 21,25 | |
| Sinh học7420101 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201 | 19,5 | |
| Vật lý học7440102 | 16 | |
| Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SC | 22,75 | |
| Hoá học7440112 | 20 | |
| Khoa học môi trường7440301 | 15 | |
| Khoa học dữ liệu7460108 | 17,25 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103 | 17,5 | |
| Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201 | 17,5 | |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ | 17,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302IC | 22,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401 | 19 | |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503 | 15,25 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V12 | V00, V01, V02, V12 | 16 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V12 | V00, V01, V02, V12 | 18,75 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211 | 15 | |
| Công tác xã hội7760101 | 19,5 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101 | 15,5 | |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105 | 15,25 |
Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế các năm trước
Năm 2023 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hán Nôm7220104Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 21 | Xét học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Triết học7229001Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20,5 | Xét học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Hán Nôm7220104C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101D01, C00, D15 | D01, C00, D15 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn học7229030C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Lịch sử7229010D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Triết học7229001A00, D01, C19, D66 | A00, D01, C19, D66 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Xã hội học7310301D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Đông phương học7310608D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý nhà nước7310205D01, C19, D66, C14 | D01, C19, D66, C14 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D15 | A00, B00, D07, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, C04, D10 | B00, D01, C04, D10 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông số7320109Học bạ | Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạ | Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Truyền thông số7320111D01, C00, D15 | D01, C00, D15 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ7520503A00, B00, D01, D10 | A00, B00, D01, D10 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D10 | A00, B00, D01, D10 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104A00, B00, D07, D15 | A00, B00, D07, D15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 46 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hán Nôm7220104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Triết học7229001Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Hán Nôm7220104D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Báo chí7320101D01, C00, D15 | D01, C00, D15 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Lịch sử7229010D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001C00, C19, D66, A08 | C00, C19, D66, A08 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C19, D66 | A00, D01, C19, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D15 | A00, B00, D07, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, D15, C04 | B00, D01, D15, C04 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông số7320109Học bạ | Học bạ | 21,5 | Học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông số7320109D01, C00, D15 | D01, C00, D15 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ7520503A00, B00, D01, D10 | A00, B00, D01, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D10 | A00, B00, D01, D10 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104A00, B00, D07, D15 | A00, B00, D07, D15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hán Nôm7220104Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Triết học7229001Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Xã hội học7310301Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Đông phương học7310608Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật Sinh học7420202Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Khoa học môi trường7440301Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật địa chất7520501Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18,5 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 19 | Học bạ |
| Hán Nôm7220104D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Báo chí7320101D01, C00, D15 | D01, C00, D15 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Hoá học7440112A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Lịch sử7229010D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Triết học7229001C00, C19, D66, A08 | C00, C19, D66, A08 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Xã hội học7310301D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D14 | D01, C00, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608D01, C00, D14, C19 | D01, C00, D14, C19 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C19, D66 | A00, D01, C19, D66 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật Sinh học7420202A00, B00, D01, D08 | A00, B00, D01, D08 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D15 | A00, B00, D07, D15 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, D15 | A00, B00, D07, D15 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D07 | A00, B00, D01, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, D15, C04 | B00, D01, D15, C04 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,25 | Điểm thi TN THPT |
| Toán ứng dụng7460112Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hán Nôm7220104C00, D14, C19Học bạ | C00, D14, C19Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Báo chí7320101D01, C00, D15Học bạ | D01, C00, D15Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Văn học7229030C00, D14, C19Học bạ | C00, D14, C19Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Hoá học7440112A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Lịch sử7229010C00, D14, C19Học bạ | C00, D14, C19Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Triết học7229001C00, C19, D66Học bạ | C00, C19, D66Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Xã hội học7310301D01, C00, D14Học bạ | D01, C00, D14Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ học7229020C00, D14, C19Học bạ | C00, D14, C19Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D14Học bạ | D01, C00, D14Học bạ | 19,5 | Xét học bạ |
| Đông phương học7310608C00, D14, C19Học bạ | C00, D14, C19Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08Học bạ | A00, B00, D08Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Quản lý nhà nước7310205Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 18,5 | Xét ọc bạ |
| Kỹ thuật Sinh học7420202A00, B00, D08Học bạ | A00, B00, D08Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 20 | Xét học bạ |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D07Học bạ | A00, A01, D07Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 19 | Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04Học bạ | A00, B00, C04Học bạ | 18,5 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 18 | Xét học bạ |
Năm 2019 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Hán Nôm7220104C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13,25 |
| Báo chí7320101C00, D01, D15 | C00, D01, D15 | 13,5 |
| Văn học7229030C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13,25 |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13,25 |
| Lịch sử7229010C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13,5 |
| Toán học7460101A00, A01 | A00, A01 | 14 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 15 |
| Triết học7229001C00, C19, D66 | C00, C19, D66 | 14 |
| Xã hội học7310301C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 13,25 |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 14 |
| Toán kinh tế7310108A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 13,25 |
| Ngôn ngữ học7229020C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13,25 |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 13,25 |
| Đông phương học7310608C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 13,5 |
| Quản lý nhà nước7310205Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 13,25 |
| Kỹ thuật Sinh học7420202A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 14 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 13 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14 |
| Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 13 |
| Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13,25 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04 | A00, B00, C04 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01 | A00, A01 | 13 |
Năm 2018 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Báo chí7320101C00, D01, D15 | C00, D01, D15 | 13,75 |
| Văn học7229030C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13 |
| Sinh học7420101A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 13 |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13 |
| Hán Nôm7220104C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13 |
| Lịch sử7229010C00, C19, C14 | C00, C19, C14 | 13 |
| Toán học7460101A00, A01 | A00, A01 | 13 |
| Triết học7229001C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 13 |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 13 |
| Vật lí học7440102A00, A01 | A00, A01 | 13 |
| Xã hội học7310301C00, D01, D15 | C00, D01, D15 | 13 |
| Ngôn ngữ học7229020C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 13 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 13 |
| Địa chất học7440201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13 |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D14 | C00, D01, D14 | 13 |
| Đông phương học7310608C00, C19, C14 | C00, C19, C14 | 13 |
| Địa lý tự nhiên7440217A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 13,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 13 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13 |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13 |
| Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ7520503A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông7510302A00, A01 | A00, A01 | 13 |
Năm 2017 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Hán Nôm7220104C00, C19, C14 | C00, C19, C14 | 14,25 | |
| Báo chí7320101C00, D01, C15 | C00, D01, C15 | 18 | |
| Văn học7229030C00, C19, C14 | C00, C19, C14 | 14,25 | |
| Sinh học7420101A00, B00, C08 | A00, B00, C08 | 14,25 | |
| Hoá học7440112A00, B00, C07 | A00, B00, C07 | 14,25 | |
| Lịch sử7229010C00, C19, C14 | C00, C19, C14 | 14,25 | |
| Toán học7460101A00, A01 | A00, A01 | 14,25 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01 | V00, V01 | 13,5 | |
| Triết học7229001C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 16,5 | |
| Vật lý học7440102A00, A01 | A00, A01 | 14,25 | |
| Xã hội học7310301C00, D01, C14 | C00, D01, C14 | 14,25 | |
| Ngôn ngữ học7229020C00, C19, C14 | C00, C19, C14 | 14,25 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 14,25 | |
| Địa chất học7440201A00, B00, C07 | A00, B00, C07 | 14,25 | |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, C14 | C00, D01, C14 | 15 | |
| Đông phương học7310608C00, C19, C14 | C00, C19, C14 | 14,25 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08 | A00, B00, C08 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, C07 | A00, B00, C07 | 15,5 | |
| Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, C07 | A00, B00, C07 | 14,25 | |
| Địa lý tự nhiên7440217A00, B00, C07 | A00, B00, C07 | 14,25 | Địa lý tự nhiên kỹ thuật |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, C07 | A00, B00, C07 | 14,25 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C07 | A00, B00, C07 | 13,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01 | A00, A01 | 14,25 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: husc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23
- XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngĐà Nẵng
- VKUĐại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18,25 – 27,1
- XDTĐại Học Xây Dựng Miền TrungĐắk Lắk
- DCVĐại học Công nghiệp VinhNghệ An





