Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế năm 2026

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế (mã DHT, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DHT
Tỉnh/thành
Huế
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
29
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
23 · Lịch sử
Điểm THPT thấp nhất 2026
15 · Sinh học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 28 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Hán Nôm7220104C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X701616
Triết học7229001A00, C19, D01, D66, X70, X78A00, C19, D01, D66, X70, X781616
Lịch sử7229010C00, C03, C19, D14, X70C00, C03, C19, D14, X702322+1
Văn học7229030C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X7022,522+0,5
Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C19, D14, X70C00, C03, C19, D14, X701916+3
Quản lý nhà nước7310205A00, C19, D01, D66, X70, X78A00, C19, D01, D66, X70, X7818—
Xã hội học7310301C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X7015,515,5
Đông phương học7310608C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X701615,5+0,5
Báo chí7320101C00, C03, C19, D01, X70C00, C03, C19, D01, X7018,519−0,5
Truyền thông số7320111C00, C03, C19, D01, X70C00, C03, C19, D01, X7021,2520+1,25
Sinh học7420101A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0815—
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0819,5—
Vật lý học7440102A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X061616
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SCA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0622,75—
Hoá học7440112A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D072016+4
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D10, X01A00, B00, C14, D10, X011515
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2617,25—
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2617,5—
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2617,5—
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2617,75—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0617,5—
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302ICA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0622,75—
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D071917+2
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A04, C01, D01, D84, X25A04, C01, D01, D84, X2515,2515,5−0,25
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, C04, D01, D84, X25A00, C04, D01, D84, X2515—
Công tác xã hội7760101C00, C03, C14, D01, D06, X01C00, C03, C14, D01, D06, X0119,5—
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C04, C14, D01, X01, X21A09, C04, C14, D01, X01, X2115,5—
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, C14, D10, X01A00, B00, C14, D10, X0115,2515,5−0,25

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 28 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Hán Nôm7220104C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X7018,75
Triết học7229001A00, C19, D01, D66, X70, X78A00, C19, D01, D66, X70, X7818,75
Lịch sử7229010C00, C03, C19, D14, X70C00, C03, C19, D14, X7024,36
Văn học7229030C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X7023,91
Quản lý văn hoá7229042C00, C03, C19, D14, X70C00, C03, C19, D14, X7021
Quản lý nhà nước7310205A00, C19, D01, D66, X70, X78A00, C19, D01, D66, X70, X7820,25
Xã hội học7310301C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X7018,37
Đông phương học7310608C00, C19, D01, D14, X70C00, C19, D01, D14, X7018,75
Báo chí7320101C00, C03, C19, D01, X70C00, C03, C19, D01, X7020,62
Truyền thông số7320111C00, C03, C19, D01, X70C00, C03, C19, D01, X7022,78
Sinh học7420101A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0818
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08A02, B00, B03, B0821,37
Vật lý học7440102A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0618,75
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SCA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,13
Hoá học7440112A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0721,75
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C14, D10, X01A00, B00, C14, D10, X0118
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619,69
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619,87
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619,87
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJA00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2620,06
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0619,87
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302ICA00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0624,13
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0721
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A04, C01, D01, D84, X25A04, C01, D01, D84, X2518,19
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, C04, D01, D84, X25A00, C04, D01, D84, X2518
Công tác xã hội7760101C00, C03, C14, D01, D06, X01C00, C03, C14, D01, D06, X0121,37
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A09, C04, C14, D01, X01, X21A09, C04, C14, D01, X01, X2118,37
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105A00, B00, C14, D10, X01A00, B00, C14, D10, X0118,19

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Hán Nôm7220104Q00Q0055
Triết học7229001Q00Q0055
Lịch sử7229010Q00Q0083
Văn học7229030Q00Q0080
Quản lý văn hoá7229042Q00Q0065
Quản lý nhà nước7310205Q00Q0061
Xã hội học7310301Q00Q0053
Đông phương học7310608Q00Q0055
Báo chí7320101Q00Q0063
Truyền thông số7320111Q00Q0074
Sinh học7420101Q00Q0052
Công nghệ sinh học7420201Q00Q0067
Vật lý học7440102Q00Q0055
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SCQ00Q0082
Hoá học7440112Q00Q0069
Khoa học môi trường7440301Q00Q0052
Khoa học dữ liệu7460108Q00Q0059
Kỹ thuật phần mềm7480103Q00Q0060
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201Q00Q0060
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJQ00Q0060
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Q00Q0060
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302ICQ00Q0082
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Q00Q0065
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Q00Q0052
Kiến trúc7580101Q00Q0055
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Q00Q0052
Công tác xã hội7760101Q00Q0067
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Q00Q0053
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105Q00Q0052

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Hán Nôm7220104535
Triết học7229001535
Lịch sử7229010800
Văn học7229030779
Quản lý văn hoá7229042639
Quản lý nhà nước7310205603
Xã hội học7310301518
Đông phương học7310608535
Báo chí7320101621
Truyền thông số7320111725
Sinh học7420101501
Công nghệ sinh học7420201658
Vật lý học7440102535
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SC793
Hoá học7440112676
Khoa học môi trường7440301501
Khoa học dữ liệu7460108579
Kỹ thuật phần mềm7480103587
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)7480201587
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ596
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302587
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302IC793
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401639
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503509
Kiến trúc7580101535
Địa kỹ thuật xây dựng7580211501
Công tác xã hội7760101658
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101518
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850105509

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 30 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Hán Nôm722010416
Triết học722900116
Lịch sử722901023
Văn học722903022,5
Quản lý văn hoá722904219
Quản lý nhà nước731020518
Xã hội học731030115,5
Đông phương học731060816
Báo chí732010118,5
Truyền thông số732011121,25
Sinh học742010115
Công nghệ sinh học742020119,5
Vật lý học744010216
Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)7440102SC22,75
Hoá học744011220
Khoa học môi trường744030115
Khoa học dữ liệu746010817,25
Kỹ thuật phần mềm748010317,5
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)748020117,5
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)7480201VJ17,75
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030217,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)7510302IC22,75
Công nghệ kỹ thuật hoá học751040119
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ752050315,25
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V12V00, V01, V02, V1216
Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V12V00, V01, V02, V1218,75
Địa kỹ thuật xây dựng758021115
Công tác xã hội776010119,5
Quản lý tài nguyên và môi trường785010115,5
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường785010515,25

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế các năm trước

Năm 2023 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hán Nôm7220104Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Báo chí7320101Học bạHọc bạ21Xét học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Lịch sử7229010Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Triết học7229001Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20,5Xét học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ20Xét học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Hán Nôm7220104C00, D14, C19C00, D14, C1915,5Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101D01, C00, D15D01, C00, D1517,5Tốt nghiệp THPT
Văn học7229030C00, D14, C19C00, D14, C1915,5Tốt nghiệp THPT
Hoá học7440112A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715,5Tốt nghiệp THPT
Lịch sử7229010D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1916Tốt nghiệp THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0216,5Tốt nghiệp THPT
Triết học7229001A00, D01, C19, D66A00, D01, C19, D6615,5Tốt nghiệp THPT
Xã hội học7310301D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,5Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,5Tốt nghiệp THPT
Đông phương học7310608D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1916Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý nhà nước7310205D01, C19, D66, C14D01, C19, D66, C1415,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5Tốt nghiệp THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D15A00, B00, D07, D1515Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, C04, D10B00, D01, C04, D1015,5Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716Tốt nghiệp THPT
Quản trị và phân tích dữ liệu7480107Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D01A00, A01, D0116Tốt nghiệp THPT
Truyền thông số7320109Học bạHọc bạ19Xét học bạ
Hoá học7440112Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạHọc bạ18,5Xét học bạ
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Truyền thông số7320111D01, C00, D15D01, C00, D1516,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ7520503A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1015,5Tốt nghiệp THPT
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1015,5Tốt nghiệp THPT
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104A00, B00, D07, D15A00, B00, D07, D1515Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 46 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hán Nôm7220104Học bạHọc bạ18Học bạ
Báo chí7320101Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ19Học bạ
Lịch sử7229010Học bạHọc bạ19Học bạ
Triết học7229001Học bạHọc bạ19Học bạ
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ19Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ19Học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ21Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ19Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ19Học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ18Học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạHọc bạ21Học bạ
Hán Nôm7220104D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,5Điểm thi TN THPT
Báo chí7320101D01, C00, D15D01, C00, D1517Điểm thi TN THPT
Văn học7229030D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,5Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Lịch sử7229010D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,5Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0216Điểm thi TN THPT
Triết học7229001C00, C19, D66, A08C00, C19, D66, A0815Điểm thi TN THPT
Xã hội học7310301D01, C00, D14D01, C00, D1415,5Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, D14D01, C00, D1415,5Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C19, D66A00, D01, C19, D6615Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D15A00, B00, D07, D1515Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, D15, C04B00, D01, D15, C0415Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Quản trị và phân tích dữ liệu7480107Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D01A00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Truyền thông số7320109Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Hoá học7440112Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503Học bạHọc bạ18Học bạ
Địa kỹ thuật xây dựng7580211Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104Học bạHọc bạ18Học bạ
Truyền thông số7320109D01, C00, D15D01, C00, D1516,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ7520503A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1015Điểm thi TN THPT
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, B00, D01, D10A00, B00, D01, D1015Điểm thi TN THPT
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường7850104A00, B00, D07, D15A00, B00, D07, D1515Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hán Nôm7220104Học bạHọc bạ19Học bạ
Báo chí7320101Học bạHọc bạ20Học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ19Học bạ
Lịch sử7229010Học bạHọc bạ19Học bạ
Triết học7229001Học bạHọc bạ19Học bạ
Xã hội học7310301Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ18Học bạ
Đông phương học7310608Học bạHọc bạ19Học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ20Học bạ
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Quản lý nhà nước7310205Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Kỹ thuật Sinh học7420202Học bạHọc bạ20Học bạ
Khoa học môi trường7440301Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Kỹ thuật địa chất7520501Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạHọc bạ19Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ18,5Học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạHọc bạ19Học bạ
Hán Nôm7220104D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915Điểm thi TN THPT
Báo chí7320101D01, C00, D15D01, C00, D1516,5Điểm thi TN THPT
Văn học7229030D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915Điểm thi TN THPT
Hoá học7440112A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Lịch sử7229010D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,5Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0216,5Điểm thi TN THPT
Triết học7229001C00, C19, D66, A08C00, C19, D66, A0815Điểm thi TN THPT
Xã hội học7310301D01, C00, D14D01, C00, D1415Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, D14D01, C00, D1415Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608D01, C00, D14, C19D01, C00, D14, C1915,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0717Điểm thi TN THPT
Quản lý nhà nước7310205A00, D01, C19, D66A00, D01, C19, D6615Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật Sinh học7420202A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0716,5Điểm thi TN THPT
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07, D15A00, B00, D07, D1515,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07, D15A00, B00, D07, D1515,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D01, D07A00, B00, D01, D0715Điểm thi TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B00, D01, D15, C04B00, D01, D15, C0415,25Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D07A00, A01, D01, D0715,25Điểm thi TN THPT
Toán ứng dụng7460112Học bạHọc bạ18Học bạ
Quản trị và phân tích dữ liệu7480107Học bạHọc bạ20,5Học bạ
Toán ứng dụng7460112A00, A01, D01A00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Quản trị và phân tích dữ liệu7480107A00, A01, D01A00, A01, D0116Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hán Nôm7220104C00, D14, C19Học bạC00, D14, C19Học bạ20Xét học bạ
Báo chí7320101D01, C00, D15Học bạD01, C00, D15Học bạ20Xét học bạ
Văn học7229030C00, D14, C19Học bạC00, D14, C19Học bạ20Xét học bạ
Hoá học7440112A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ19Xét học bạ
Lịch sử7229010C00, D14, C19Học bạC00, D14, C19Học bạ18,5Xét học bạ
Triết học7229001C00, C19, D66Học bạC00, C19, D66Học bạ19Xét học bạ
Xã hội học7310301D01, C00, D14Học bạD01, C00, D14Học bạ20Xét học bạ
Toán kinh tế7310108A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ
Ngôn ngữ học7229020C00, D14, C19Học bạC00, D14, C19Học bạ20Xét học bạ
Công tác xã hội7760101D01, C00, D14Học bạD01, C00, D14Học bạ19,5Xét học bạ
Đông phương học7310608C00, D14, C19Học bạC00, D14, C19Học bạ19Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08Học bạA00, B00, D08Học bạ20Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ
Quản lý nhà nước7310205Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18,5Xét ọc bạ
Kỹ thuật Sinh học7420202A00, B00, D08Học bạA00, B00, D08Học bạ20Xét học bạ
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ18,5Xét học bạ
Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ18,5Xét học bạ
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ20Xét học bạ
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ18,5Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ19Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04Học bạA00, B00, C04Học bạ18,5Xét học bạ
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01Học bạA00, A01Học bạ18Xét học bạ
Năm 2019 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hán Nôm7220104C00, C19, D14C00, C19, D1413,25
Báo chí7320101C00, D01, D15C00, D01, D1513,5
Văn học7229030C00, C19, D14C00, C19, D1413,25
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0713,25
Lịch sử7229010C00, C19, D14C00, C19, D1413,5
Toán học7460101A00, A01A00, A0114
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0215
Triết học7229001C00, C19, D66C00, C19, D6614
Xã hội học7310301C00, D01, D14C00, D01, D1413,25
Vật lý học7440102A00, A01A00, A0114
Toán kinh tế7310108A00, A01, D07A00, A01, D0713,25
Ngôn ngữ học7229020C00, C19, D14C00, C19, D1413,25
Công tác xã hội7760101C00, D01, D14C00, D01, D1413,25
Đông phương học7310608C00, C19, D14C00, C19, D1413
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0814
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07A00, A01, D0713,5
Quản lý nhà nước7310205Điểm thi THPTĐiểm thi THPT13,25
Kỹ thuật Sinh học7420202A00, B00, D08A00, B00, D0814
Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D07A00, A01, D0713
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07A00, B00, D0714
Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07A00, B00, D0714
Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D07A00, B00, D0714
Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D07A00, A01, D0713
Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V02V00, V01, V0215
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07A00, B00, D0713,25
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C04A00, B00, C0413
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01A00, A0113
Năm 2018 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Báo chí7320101C00, D01, D15C00, D01, D1513,75
Văn học7229030C00, C19, D14C00, C19, D1413
Sinh học7420101A00, B00, D08A00, B00, D0813
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0713
Hán Nôm7220104C00, C19, D14C00, C19, D1413
Lịch sử7229010C00, C19, C14C00, C19, C1413
Toán học7460101A00, A01A00, A0113
Triết học7229001C00, C19, C20C00, C19, C2013
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0113
Vật lí học7440102A00, A01A00, A0113
Xã hội học7310301C00, D01, D15C00, D01, D1513
Ngôn ngữ học7229020C00, C19, D14C00, C19, D1413
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0113
Địa chất học7440201A00, B00, D07A00, B00, D0713
Công tác xã hội7760101C00, D01, D14C00, D01, D1413
Đông phương học7310608C00, C19, C14C00, C19, C1413
Địa lý tự nhiên7440217A00, B00, D07A00, B00, D0713
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0113,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0813
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07A00, B00, D0713
Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, D07A00, B00, D0713
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ7520503A00, B00, D07A00, B00, D0713
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D07A00, B00, D0713
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông7510302A00, A01A00, A0113
Năm 2017 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hán Nôm7220104C00, C19, C14C00, C19, C1414,25
Báo chí7320101C00, D01, C15C00, D01, C1518
Văn học7229030C00, C19, C14C00, C19, C1414,25
Sinh học7420101A00, B00, C08A00, B00, C0814,25
Hoá học7440112A00, B00, C07A00, B00, C0714,25
Lịch sử7229010C00, C19, C14C00, C19, C1414,25
Toán học7460101A00, A01A00, A0114,25
Kiến trúc7580101V00, V01V00, V0113,5
Triết học7229001C00, C19, C20C00, C19, C2016,5
Vật lý học7440102A00, A01A00, A0114,25
Xã hội học7310301C00, D01, C14C00, D01, C1414,25
Ngôn ngữ học7229020C00, C19, C14C00, C19, C1414,25
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0114,25
Địa chất học7440201A00, B00, C07A00, B00, C0714,25
Công tác xã hội7760101C00, D01, C14C00, D01, C1415
Đông phương học7310608C00, C19, C14C00, C19, C1414,25
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, C08A00, B00, C0815
Khoa học môi trường7440301A00, B00, C07A00, B00, C0715,5
Kỹ thuật địa chất7520501A00, B00, C07A00, B00, C0714,25
Địa lý tự nhiên7440217A00, B00, C07A00, B00, C0714,25Địa lý tự nhiên kỹ thuật
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, B00, C07A00, B00, C0714,25
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C07A00, B00, C0713,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01A00, A0114,25

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: husc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung