
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh năm 2025
Đại học Công nghiệp Vinh (mã DCV, Nghệ An) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DCV
- Tỉnh/thành
- Nghệ An
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 4
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 28,5 · Quản trị khách sạn
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Công nghệ thông tin
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | 25,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | 15 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C03, C20, D01, D10, D15, X01 | A00, C00, C03, C20, D01, D10, D15, X01 | 28,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 4 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | 27,8 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03 | 18 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, C00, C03, C20, D01, D10, D15, X01 | A00, C00, C03, C20, D01, D10, D15, X01 | 29 |
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Vinh các năm trước
Năm 2023 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị khách sạn7810103Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
Năm 2022 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 20 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 | TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 15 | TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20 | TN THPT |
Năm 2021 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 16,1 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 16 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15,85 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,9 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 15,2 | học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 16,55 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15,05 |
Năm 2020 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, A02 | A00, B00, A01, A02 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 15 |
Năm 2019 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,75 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,6 |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 |
| Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, D15 | A00, C00, D01, D15 | 13,75 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 14,3 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,6 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 13,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15 | A00, C00, D01, D15 | 14,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 13,55 |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Quản trị khách sạn7810201A00, D01, C00, D15Học bạ | A00, D01, C00, D15Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, A01, A02Học bạ | A00, B00, A01, A02Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, A02Học bạ | A00, B00, A01, A02Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15Học bạ | A00, D01, C00, D15Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 13,5 | Điểm chuẩn học bạ lấy 15 điểm |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Quản trị khách sạn7810201A00, C00, D01, D15Học bạ | A00, C00, D01, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, A02, B00Học bạ | A00, A01, A02, B00Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401Học bạ | Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15Học bạ | A00, C00, D01, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D07Học bạ | A00, A01, D01, D07Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm, không môn nào dưới 6 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: iuv.edu.vn/home. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung
- VKUĐại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23
- XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngĐà Nẵng
- XDTĐại Học Xây Dựng Miền TrungĐắk Lắk
- DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 23
- DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18,25 – 27,1





