Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền năm 2024

Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền (mã SNH, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2024 theo 1 phương thức, 1 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2023 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2024.

Mã trường
SNH
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
1
Phương thức
1
Điểm THPT cao nhất 2024
22,45 · Chỉ huy kỹ thuật Công binh
Điểm THPT thấp nhất 2024
22,05 · Chỉ huy kỹ thuật Công binh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

Thang 30 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20242023Ghi chú
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0122,05—Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0122,45—Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT, Tiêu chí phụ 1: Toán > hoặc = 7.20 Tiêu chí phụ 2: Lý > hoặc = 7

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền các năm trước

Năm 2022 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0121,4Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0123,5Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Năm 2021 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0123,95Tiêu chí 1: Toán >= 8.2, tiêu chí 2: Lý >=7.5
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228Học bạHọc bạ24,57Xét học bạ THPT
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0123,7phía bắc
Năm 2020 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0123,65Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0124,1Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 24.1 môn Toán >=8.6
Năm 2019 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0118,75Thí sinh Nam miền Nam
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00, A01A00, A0118,65Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2018 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thí sinh Nam miền Nam7860228A00, A01A00, A0119,65
Thí sinh Nam miền Bắc7860228A00, A01A00, A0121,2Thí sinh mức 21,20 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00A0022phía Nam Thí sinh mức 22,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00.
Chỉ huy kỹ thuật Công binh7860228A00A0023,5phía Bắc Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,00

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: sqcb.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác