Khối C05 điểm chuẩn các ngành và trường khối C05

Khối C05 bao gồm 3 môn thi: Ngữ Văn, Vật lí và Hóa học. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối C05:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73
2 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73
3 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73
7 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73
8 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.73 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203 Hoá dược A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.98
10 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7720203 Hoá dược A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 18.98 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT