Khối T03 điểm chuẩn các ngành và trường khối T03
Khối T03 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Địa lí và Năng khiếu TDTT. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối T03:
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Dầu Một | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | 15 | ||
| 2 | Đại học Thủ Dầu Một | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | 16.5 | ||
| 3 | Đại học Thủ Dầu Một | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 | 16.5 | ||
| 4 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00, T02, T03, T05, T08 | 18.37 | ||
| 5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | 7729001 | Y sinh học TDTT | T00, T02, T03, T05, T08 | 20.37 | ||
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01, T02, T03, T04, T05 | 21.8 | ||
| 7 | Đại Học Đồng Tháp | 7810302 | Huấn luyện thể thao | T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 22.41 | ||
| 8 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | 7810301 | Quản lý TDTT | T00, T02, T03, T05, T08 | 22.87 | ||
| 9 | Đại Học Đồng Tháp | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01, T02, T03, T06, T15 | 23.8 | ||
| 10 | Đại Học Hùng Vương | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T03, T05, T08 | 24.17 |