Khối V03 điểm chuẩn các ngành và trường khối V03

Khối V03 bao gồm 3 môn thi: Vẽ mĩ thuật, Toán và Hóa học. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối V03:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại học Thủ Dầu Một 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09 15
2 Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06 15 Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
3 Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 7580108 Thiết kế nội thất H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06 15 Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
4 Đại Học Cần Thơ 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 15.5
5 Đại Học Cần Thơ 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 15.5
6 Đại Học Cần Thơ 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 15.5
7 Đại học Thủ Dầu Một 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09 16.5
8 Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 7580102 Kiến trúc cảnh quan (Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan, Quản lý công trình cảnh quan đô thị, Quản lý cây xanh đô thị) H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06 18 Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
9 Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) 7580108 Thiết kế nội thất H02, H04, H07, V00, V01, V02, V03, V06 18 Tổ hợp: Toán Năng khiếu Lịch sử Toán Năng khiếu GDKTPL Toán Năng khiếu Tin học Toán Năng khiếu Công nghệ
10 Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội 7580101A Kiến trúc và thiết kế cảnh quan Q00, V00, V01, V02, V03, V06, V10, V11 20.01