Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 22, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) năm 2023

Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) điểm chuẩn 2023 - VNUF điểm chuẩn 2023

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7850106 B08, D01, D07, D10, XDHB 18 Học bạ
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, C00, C15, XDHB 18 Học bạ
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, A16, XDHB 18 Học bạ
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, A16, XDHB 18 Học bạ
5 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, D01, D07, A16, XDHB 18 Học bạ; Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, A16, XDHB 18 Học bạ
7 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, C15, XDHB 18 Học bạ; Kiểm lâm
8 Thiết kế nội thất 7580108 A00, D01, H00, C15, XDHB 18 Học bạ
9 Kinh tế 7310101 A00, D01, C15, A16, XDHB 18 Học bạ
10 Kiến trúc 7580102 A00, D01, C15, V01, XDHB 18 Học bạ; Kiến trúc cảnh quan
11 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, A16, XDHB 18 Học bạ; Kỹ thuật công trình xây dựng
12 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D01, A16, XDHB 18 Học bạ
13 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, A16, XDHB 18 Học bạ; Công nghệ thông tin
14 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, A16, XDHB 18 Học bạ
15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C15, A16, XDHB 18 Học bạ
16 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D01, A16, XDHB 18 Học bạ
17 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, A16, XDHB 18 Học bạ; Công nghệ chế tạo máy
18 Công tác xã hội 7760101 A00, D01, C00, C15, XDHB 18 Học bạ
19 Bất động sản 7340116 A00, D01, C15, A16, XDHB 18 Học bạ
20 Kế toán 7340301 A00, D01, C15, A16, XDHB 18 Học bạ
21 Lâm sinh 7620205 A00, B00, D01, A16, XDHB 18 Học bạ
22 Thú y 7640101 A00, B00, B08, A16, XDHB 18 Học bạ
23 Du lịch sinh thái 7850104 B00, D01, C00, C15, XDHB 18 Học bạ
24 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 7850106 B08, D01, D07, D10 15 Tốt nghiệp THPT
25 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01, D16 15 Tốt nghiệp THPT
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
28 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
29 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
30 Kế toán 7340301 A00, D01, C15, A16 15 Tốt nghiệp THPT
31 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C15, A16 15 Tốt nghiệp THPT
32 Kinh tế 7310101 A00, D01, C15, A16 15 Tốt nghiệp THPT
33 Bất động sản 7340116 A00, D01, C15, A16 15 Tốt nghiệp THPT
34 Công tác xã hội 7760101 A00, D01, C00, C15 15 Tốt nghiệp THPT
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01, C00, C15 15 Tốt nghiệp THPT
36 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, C15 15 Tốt nghiệp THPT
37 Lâm sinh 7620205 A00, B00, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
38 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
39 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
40 Du lịch sinh thái 7850104 B00, D01, C00, C15 15 Tốt nghiệp THPT
41 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, A16 15 Tốt nghiệp THPT
42 Thú y 7640101 A00, B00, B08, A16 15 Tốt nghiệp THPT
43 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, D01, A16 15 Tốt nghiệp THPT
44 Thiết kế nội thất 7580108 A00, D01, H00, C15 15 Tốt nghiệp THPT
45 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, D01, D07, A16 15 Tốt nghiệp THPT
46 Kiến trúc 7580102 A00, D01, C15, V01 15 Kiến trúc cảnh quan; Tốt nghiệp THPT
47 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, C15, A16, XDHB 18 Học bạ
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, C15, A16, XDHB 18 Học bạ
49 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, C15, A16 15 Tốt nghiệp THPT
50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, C15, A16 15 Tốt nghiệp THPT

Tin tức mới nhất