Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế biến thuỷ sản năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7540105 | A00, B00, B08, D07 | 16 | ||
| 2 | Đại Học Cần Thơ | 7540105 | A00, A01, B00 | 16.3 | ||
| 3 | Đại Học Cần Thơ | 7540105 | A00, A01, B00, X12 | 16.3 | ||
| 4 | Đại Học Cần Thơ | 7540105 | A00, A01, B00, X12 | 16.3 | ||
| 5 | Đại Học Nha Trang | 7540105 | D01 | 20 | ||
| 6 | Đại Học Nha Trang | 7540105 | D01 | 20 | ||
| 7 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7540105 | A00, B00, B08, D07 | 20 | ||
| 8 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7540105 | A00, B00, B08, D07 | 20 | ||
| 9 | Đại Học Nha Trang | 7540105 | B03, C02, D01, X03 | 20.46 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Sinh | |
| 10 | Đại Học Nha Trang | 7540105 | B03, C02, D01, X03 | 20.46 | Tổ hợp: Toán V��n Anh Sinh |