Điểm chuẩn ngành Công nghệ điện ảnh, truyền hình năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7210302 | A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 | 15 | ||
| 2 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7210302 | A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 | 18 | ||
| 3 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7210302 | 225 | |||
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7210302 | 600 |