| 1 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7310614 |
|
18.32 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 2 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7310614 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 |
18.32 |
Tổ hợp: AH1 AH5 AH6 DD2 DH1 DH5 DH6 |
| 3 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7310614 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 |
18.32 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT · Tổ hợp: AH1 AH5 AH6 DD2 DH1 DH5 DH6 |
| 4 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7310614 |
|
18.32 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 5 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7310614 |
|
18.32 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 6 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7310614 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 |
18.32 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT · Tổ hợp: AH1 AH5 AH6 DD2 DH1 DH5 DH6 |
| 7 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7310614 |
A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D14, D15, D66, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X49, X50, X53, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y03, Y04, Y07 |
18.32 |
Tổ hợp: AH1 AH5 AH6 DD2 DH1 DH5 DH6 |
| 8 |
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng
|
|
7310614 |
D01, D09, D10, D14, D15 |
21.19 |
Tổ hợp: DD2 DH5 |
| 9 |
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
|
|
QHX08 |
Q21 |
22.73 |
|
| 10 |
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
|
|
QHX08 |
D01, D09, D10, D11, D14, D15 |
22.73 |
Tổ hợp: DD2 |