Điểm chuẩn ngành Khoa học quản lý năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX09 | Q21 | 19 | ||
| 2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX09 | A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15 | 19 | ||
| 3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX09 | A01 | 19 | ||
| 4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 7340401 | 26.3 | |||
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 7340401 | 26.3 | |||
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 | ||
| 7 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 7340401 | 67.95 | |||
| 8 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 7340401 | 100 | |||
| 9 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 7340401 | 900 | |||
| 10 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | 7340401 | 1520 |