Điểm chuẩn ngành Quản lý giáo dục năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Vinh | 7140114 | D14 | 20 | ||
| 2 | Đại Học Vinh | 7140114 | C00 | 20 | ||
| 3 | Đại Học Quy Nhơn | 7140114 | 22.6 | |||
| 4 | Đại Học Quy Nhơn | 7140114 | C00, C03, D01, X01, X70, X74 | 22.6 | ||
| 5 | Đại Học Quy Nhơn | 7140114 | 22.6 | |||
| 6 | Đại Học Quy Nhơn | 7140114 | C00, C03, D01, X01, X70, X74 | 22.6 | ||
| 7 | Đại Học Quy Nhơn | 7140114 | C00, C03, D01, X01, X70, X74 | 22.6 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140114 | A00, C03, D01, X01 | 22.96 | ||
| 9 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | ED3 | D01 | 23.2 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140114 | C03 | 23.21 |