Điểm chuẩn ngành Thông tin - thư viện năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hồng Đức | 7320201 | 9.2 | Mã đăng ký DVD | ||
| 2 | Đại Học Hồng Đức | 7320201 | B03, C03, C04, D01, X01 | 15 | Mã đăng ký DVD | |
| 3 | Đại Học Hồng Đức | 7320201 | B03, C03, C04, D01, X01 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | |
| 4 | Đại Học Cần Thơ | 7320201 | A01, C01, D01 | 19.65 | ||
| 5 | Đại Học Cần Thơ | 7320201 | A01, C01, D01, X26 | 19.65 | ||
| 6 | Đại Học Cần Thơ | 7320201 | A01, C01, D01, X26 | 19.65 | ||
| 7 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX22 | Q21 | 21.5 | ||
| 8 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX22 | A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15 | 21.5 | ||
| 9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX22 | A01 | 21.5 | ||
| 10 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | 7320201 | A07, C00, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 | 21.6 |