Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 24, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Toán học năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Đà Lạt 7460101 DGNL 0
2 Đại Học Đà Lạt 7460101 A00, A01, D90, D07, XDHB 0
3 Đại Học Đà Lạt 7460101 DGNLHCM, DGNLQGHN 15 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
4 Đại Học Đà Lạt 7460101 A00, A01, D90, D07 16 Tốt nghiệp THPT
5 Đại Học Đà Lạt 7460101 A00, A01, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
6 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7460101 A00, D01, D84, C14, XDHB 19 Giảng dạy Toán học bằng tiếng Anh; Học bạ
7 Đại Học Sư Phạm Hà Nội Toán học 7460101D D01 25.02 Điểm thi TN THPT, TTNV <= 4
8 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7460101_NN A00, B00, A01, D01 25.3 Nhóm ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng; Tốt nghiệp THPT
9 Đại Học Sư Phạm Hà Nội Toán học 7460101B A00 25.31 Điểm thi TN THPT, TTNV <= 3
10 Đại học Thủ Dầu Một 7460101 A00, A01, D07, A16, XDHB 26.3 Học bạ

Tin tức mới nhất