Điểm chuẩn ngành Toán học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hồng Đức | 7460101 | 9.2 | |||
| 2 | Đại Học Hồng Đức | 7460101 | D01 | 14.5 | ||
| 3 | Đại Học Hồng Đức | 7460101 | C01, C02, C04, D01, X02 | 15 | ||
| 4 | Đại Học Hồng Đức | 7460101 | D01 | 16.25 | ||
| 5 | Đại Học Hồng Đức | 7460101 | C01, C02, C04, D01, X02 | 16.875 | ||
| 6 | Đại học Thủ Dầu Một | 7460101 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 | 25.5 | ||
| 7 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT01 | 26.35 | |||
| 8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT01 | 26.35 | |||
| 9 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT01 | 26.35 | |||
| 10 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT01 | A00, A01, C01, D07, D08, X26 | 26.35 |