
Mã trường Đại Học Chu Văn An (DCA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Chu Văn An
Trường Đại học Chu Văn An (CVAUNI) là trường đại học tư thục tại Hưng Yên, được thành lập năm 2006. Trường đào tạo trình độ đại học theo hướng đa ngành và đã đào tạo hơn 10.000 cử nhân cùng gần 1.000 thạc sĩ.
Năm 2026, trường có 15 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.660. Nhóm ngành có nhiều mã nhất là Kinh doanh và quản lý với 3 mã, tiếp theo là Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân cùng Kiến trúc và xây dựng, mỗi lĩnh vực 2 mã.
Trường áp dụng 8 phương thức xét tuyển, gồm học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT, V-SAT và kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là D01, A01, A00 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của CVAUNI.

- Tên trường
- Đại Học Chu Văn An
- Tên tiếng Anh
- Chu Van An University
- Mã trường
- DCA
- Tên viết tắt
- CVAUNI
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Địa chỉ
- Cơ sở Khu đô thị Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên
- Website
- www.ecouni.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Điểm thi THPT: A01, C14, D01, D07, D10, D14, D15, D66, D84 Học bạ: A01, C14, D01, D07, D10, D14, D15, D66, D84 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 200 | Điểm thi THPT: A01, C00, C14, C19, C20, D01, D04, D14, D15, D66, D84 Học bạ: A01, C00, C14, C19, C20, D01, D04, D14, D15, D66, D84 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, C03, C14, C19, C20, D01, D07, X26 Học bạ: A00, A01, C03, C14, C19, C20, D01, D07, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C04, C14, C19, C20, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C00, C04, C14, C19, C20, D01, X26 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, A09, C01, C04, C14, D01 Học bạ: A00, A01, A09, C01, C04, C14, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01 Học bạ: A00, A01, C01, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, V00, V01, V02, V03 Học bạ: A00, A01, V00, V01, V02, V03 Kết hợp: A00, A01, V00, V01, V02, V03 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A04, C01, D01, D07 Học bạ: A00, A01, A04, C01, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7720101 | Y khoa | 200 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08, D08, X14 Học bạ: A02, B00, B03, B08, D08, X14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | 200 | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B04, D08, X14 Học bạ: A02, B00, B03, B04, D08, X14 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7810101 | Du lịch | 50 | Điểm thi THPT: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Học bạ: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 50 | Điểm thi THPT: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Học bạ: A10, C00, C04, D01, D14, D15 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Chu Văn An là gì?
Mã trường Đại Học Chu Văn An là DCA.
Đại Học Chu Văn An có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CVAUNI. Tên tiếng Anh: Chu Van An University.
Đại Học Chu Văn An thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.
Đại Học Chu Văn An ở đâu?
Địa chỉ: Cơ sở Khu đô thị Ecopark, Văn Giang, Hưng Yên.
Đại Học Chu Văn An có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 15 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.660 (trên 15/15 mã xét tuyển).
Đại Học Chu Văn An xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





