Mã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (QHX) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (VNU-USSH) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, chính thức thành lập năm 1995 trên cơ sở tiền thân là Ban Đại học Văn khoa (1945) và Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội (1956). Trường hướng đến trở thành đại học nghiên cứu tiên tiến của khu vực và thế giới.

Năm 2026, trường có 29 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.650. Các lĩnh vực nhiều mã nhất là khoa học xã hội và hành vi với 10 mã, nhân văn 7 mã, báo chí và thông tin 6 mã.

Trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển: ĐGNL HSA, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D09, D10, D11.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VNU-USSH.

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên trường
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tên tiếng Anh
VNU University of Social Sciences and Humanities
Mã trường
QHX
Tên viết tắt
VNU-USSH
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Mã trườngQHX
Số mã xét tuyển29
Tổng chỉ tiêu2.650
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1QHX01Mã Bộ: 7320101Báo chí160
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
2QHX02Mã Bộ: 7310201Chính trị học60
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
3QHX03Mã Bộ: 7760101Công tác xã hội55
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)50
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
5QHX05Mã Bộ: 7310620Đông Nam Á học50
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
6QHX06Mã Bộ: 7310608Đông phương học100
Điểm thi THPT: D01, D04, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
7QHX07Mã Bộ: 7220104Hán Nôm30
Điểm thi THPT: C00, D01, D04, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
8QHX08Mã Bộ: 7310614Hàn Quốc học60
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
9QHX09Mã Bộ: 7340401Khoa học quản lý120
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
10QHX10Mã Bộ: 7229010Lịch sử80
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
11QHX11Mã Bộ: 7320303Lưu trữ học50
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
12QHX12Mã Bộ: 7229020Ngôn ngữ học80
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
13QHX13Mã Bộ: 7310302Nhân học50
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
14QHX14Mã Bộ: 7310613Nhật Bản học50
Điểm thi THPT: A01, D01, D06, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
15QHX15Mã Bộ: 7320108Quan hệ công chúng200
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
16QHX16Mã Bộ: 7320205Quản lý thông tin110
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
17QHX17Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
18QHX18Mã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn150
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
19QHX19Mã Bộ: 7340406Quản trị văn phòng110
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
20QHX20Mã Bộ: 7310601Quốc tế học180
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
21QHX21Mã Bộ: 7310401Tâm lý học200
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
22QHX22Mã Bộ: 7320201Thông tin - thư viện50
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
23QHX23Mã Bộ: 7229009Tôn giáo học50
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
24QHX24Mã Bộ: 7229001Triết học50
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
25QHX25Mã Bộ: 7229040Văn hoá học55
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
26QHX26Mã Bộ: 7229030Văn học120
Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
27QHX27Mã Bộ: 7310630Việt Nam học60
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
28QHX28Mã Bộ: 7310301Xã hội học70
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
29QHX29Mã Bộ: 7320104Truyền thông đa phương tiện50
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là gì?

Mã trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội là QHX.

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VNU-USSH. Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities.

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1995.

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.650 (trên 29/29 mã xét tuyển).

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.