Mã trường Đại Học Thăng Long (DTL) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Thăng Long

Trường Đại học Thăng Long (TLU) là trường tư thục tại Hà Nội, đào tạo trình độ đại học, được thành lập năm 1988. Trường định hướng ứng dụng, hoạt động như một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề. Mô hình đào tạo - học tập được cập nhật theo môi trường làm việc thực tế.

Năm 2026, trường có 25 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.005. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực nhiều mã nhất với 7 mã, tiếp đó là Máy tính và công nghệ thông tin và Nhân văn, mỗi lĩnh vực 4 mã.

Với 6 phương thức xét tuyển, trường nhận hồ sơ theo hình thức kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, điểm thi THPT và ĐGTD TSA. Các tổ hợp thường gặp là D01, D07, A01 và A00.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TLU.

Đại Học Thăng Long
Tên trường
Đại Học Thăng Long
Tên tiếng Anh
Thang Long University
Mã trường
DTL
Tên viết tắt
TLU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Mã trườngDTL
Số mã xét tuyển25
Tổng chỉ tiêu3.005
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210205Thanh nhạc40
Kết hợp: Học bạ + NK: N00
Xét thẳng / ƯTXT
27210403Thiết kế đồ họa60
Kết hợp: Học bạ + NK: H00, H01
Xét thẳng / ƯTXT
37220201Ngôn ngữ Anh140
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc180
Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D04, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
57220209Ngôn ngữ Nhật100
Điểm thi THPT: D01, D06, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D06, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc180
Điểm thi THPT: D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
77310106Kinh tế quốc tế105
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
87310630Việt Nam học80
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
97320104Truyền thông đa phương tiện180
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D14, D15
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
107340101Quản trị kinh doanh180
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
117340101AMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế35
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
127340115Marketing140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
137340122Thương mại điện tử70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
147340201Tài chính - Ngân hàng140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
157340301Kế toán180
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
167340301AMã Bộ: 7340301Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA35
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D10, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, D09, D10, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
177380107Luật kinh tế140
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, X01, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, X78
ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
187480101Khoa học máy tính70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
197480104Hệ thống thông tin35
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
207480201Công nghệ thông tin210
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
217480207Mã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
227510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng175
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X01, X25
Kết hợp: THPT + CCNN: A01, D01, D07, X25
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
237720301Điều dưỡng160
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, B08, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A02, B00, B03, B08, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A02, B00, B03, B08, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
247810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành150
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C02, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT
257810201Quản trị khách sạn150
Điểm thi THPT: C01, C02, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C02, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, C03, C04, D01, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Thăng Long là gì?

Mã trường Đại Học Thăng Long là DTL.

Đại Học Thăng Long có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: TLU. Tên tiếng Anh: Thang Long University.

Đại Học Thăng Long thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1988.

Đại Học Thăng Long ở đâu?

Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội.

Đại Học Thăng Long có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 25 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.005 (trên 25/25 mã xét tuyển).

Đại Học Thăng Long xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, ĐGNL SPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.