Mã trường Học Viện Ngân Hàng (NHH) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Học Viện Ngân Hàng

Học viện Ngân hàng (BA) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội và trực thuộc Ngân hàng Nhà nước. Trường thành lập năm 1998 trên cơ sở tổ chức lại Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng. Hoạt động của trường tập trung vào đào tạo, nghiên cứu khoa học về lĩnh vực ngân hàng, tiền tệ - tín dụng, cùng hợp tác quốc tế qua trao đổi giảng viên, sinh viên.

Năm 2026, trường có 45 mã xét tuyển, trong đó Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực nhiều mã nhất với 14 mã. Tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 2 mã và Công nghệ kỹ thuật với 1 mã. Tổng chỉ tiêu của trường là 4.690.

Trường sử dụng 4 phương thức xét tuyển gồm học bạ, kết hợp, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, A01, D07 và D09.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của BA.

Học Viện Ngân Hàng
Tên trường
Học Viện Ngân Hàng
Tên tiếng Anh
Banking Academy
Mã trường
NHH
Tên viết tắt
BA
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
12 P. Chùa Bộc, Kim Liên, Hà Nội
Mã trườngNHH
Số mã xét tuyển45
Tổng chỉ tiêu4.690
Số phương thức4

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
1ACT01Chất lượng cao Kế toán180
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
2ACT02Mã Bộ: 7340301Kế toán70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
3ACT03Mã Bộ: 7340301Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
4ACT04Mã Bộ: 7340302Kiểm toán120
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toán120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàng210
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
8BANK02Mã Bộ: 7340201Ngân hàng140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
9BANK03Mã Bộ: 7340201Ngân hàng số140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
10BANK04Mã Bộ: 7340201Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)100
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanh120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
15BUS02Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
16BUS03Quản trị du lịch70
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
17BUS04Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
18BUS06Chất lượng cao Marketing số120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
19BUS07Mã Bộ: 7340115Marketing70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lực60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh số60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)50
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
23BUS11Mã Bộ: 7340115Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
25ECON01Mã Bộ: 7310104Kinh tế đầu tư70
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tư120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
27ECON03Mã Bộ: 7310106Kinh tế quốc tế70
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
28FIN01Chất lượng cao Tài chính350
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
29FIN02Mã Bộ: 7340201Tài chính140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
31FIN05Mã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính140
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng70
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng120
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
34IB01Mã Bộ: 7340120Kinh doanh quốc tế70
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
35IB02Mã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng70
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế180
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tử60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
40IT01Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin120
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
41LAW01Mã Bộ: 7380107Luật kinh tế180
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Học bạ: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + HSA: C00, C03, D01, D14
Xét thẳng / ƯTXT
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tế120
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Học bạ: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + HSA: C00, C03, D01, D14
Xét thẳng / ƯTXT
43LAW04Luật học70
Điểm thi THPT: C00, C03, D01, D14
Học bạ: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + CCQT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: C00, C03, D01, D14
Kết hợp: Học bạ + HSA: C00, C03, D01, D14
Xét thẳng / ƯTXT
44MIS01Mã Bộ: 7340405Hệ thống thông tin quản lý70
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07
Học bạ: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A00, A01, D01, D07
Kết hợp: Học bạ + HSA: A00, A01, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý60
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09
Học bạ: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + CCQT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + V-SAT: A01, D01, D07, D09
Kết hợp: Học bạ + HSA: A01, D01, D07, D09
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Học Viện Ngân Hàng là gì?

Mã trường Học Viện Ngân Hàng là NHH.

Học Viện Ngân Hàng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: BA. Tên tiếng Anh: Banking Academy.

Học Viện Ngân Hàng thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1998.

Học Viện Ngân Hàng ở đâu?

Địa chỉ: 12 P. Chùa Bộc, Kim Liên, Hà Nội.

Học Viện Ngân Hàng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 45 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.690 (trên 45/45 mã xét tuyển).

Học Viện Ngân Hàng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.